English
USMỹWashington
University of the District of Columbia

University of the District of Columbia

  • Công lập

University of the District of Columbia: học phí quốc tế 16.320 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.993 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.993 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.593 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/4. Hồ sơ nộp qua international student online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University of the District of Columbia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.993 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào University of the District of Columbia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tổng chi phí / năm
40.993 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 16.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1851
Số sinh viên
3.943
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Simone2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
4200 Connecticut Ave NW, Washington, DC 20008
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.993 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
16.320 USD≈ 426 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.320 USD≈ 426 triệu ₫
Phí bắt buộc370 USD≈ 9,65 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.149 USD≈ 30 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.310 USD≈ 60,2 triệu ₫
Đi lại1.935 USD≈ 50,5 triệu ₫
Các khoản kháci18.909 USD≈ 493 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.993 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Trang chỉ có các mức Resident, Metro và Non-Resident cho bậc cử nhân, không ghi riêng mức quốc tế; đây là mức Non-Resident, tính cho 12 tín chỉ mỗi học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • DC-UP Scholarship (Out of State / International Schools tier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
international student online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall
    Hạn nộpkhoảng197ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.236 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.358 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số sinh viên
3.943
SV bậc đại học
3.351
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of the District of Columbia
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
33,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu