English
USMỹStockton
University of the Pacific

University of the Pacific

  • Tư thục

University of the Pacific: học phí quốc tế 57.080 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.515 USD, tỉ lệ nhận 71,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét Academic Merit Scholarships của Pacific, trị giá thường niên $10.000–$30.000 và có thể gia hạn tối đa bốn năm nếu đáp ứng điều kiện. Chưa rõ aid need-based hiện hành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–710, Toán 593–770, ACT 23–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.515 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí University of the Pacific là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.080 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.515 USD.

University of the Pacific có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét Academic Merit Scholarships của Pacific, trị giá thường niên $10.000–$30.000 và có thể gia hạn tối đa bốn năm nếu đáp ứng điều kiện. Chưa rõ aid need-based hiện hành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào University of the Pacific?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của University of the Pacific là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,3%.

Tổng chi phí / năm
71.515 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 57.080 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
7%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1851
Số sinh viên
6.899
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stockton
7.055 người
2,2% dân số4.244 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Stockton–Lodi
11.171 người
1,4% dân số6.254 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Zhao Do2022Vlog
  • University of the Pacific2023Vlog
  • University of the Pacific2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3601 Pacific Avenue, Stockton, California 95211
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.515 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.080 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.080 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.190 USD≈ 448 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.515 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói admitted students được xét tự động, nhưng câu đó không đồng thời nêu đối tượng international theo tiêu chuẩn trích dẫn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin nói quyết định tuyển sinh không xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin về việc sinh viên quốc tế năm nhất phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit Scholarships for Incoming First-Year Undergraduate StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 30.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 782 triệu ₫

    Trang xác nhận merit scholarships cho sinh viên năm nhất quốc tế, nên học sinh Việt Nam thuộc nhóm có thể được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
55 USD≈ 1,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–710
SATToán200800593–770
ACTtổng13623–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action cho kỳ thu (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn Regular Decision cho kỳ thu (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Công bố quyết định Regular Decision cho kỳ thu (RD)
    Kết quả+167 ngày
  4. Mở Pacific Application và Common Application cho kỳ xuân và thu
    Khác+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 007
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 009
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH 007
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 041
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 051
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 053
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 051
APChemistry2+
CHEM PREQ
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM PREQ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 011B
APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
CHIN 025
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 011
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COMP 051
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS 005
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 025
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 035
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 011B
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
FREN 025
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 011B
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GERM 025
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG 011B
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
LANG 025
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 011B
APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
JAPN 025
APLatin4+4 tín chỉ
LATN 025
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 055
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 053
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 023
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 025
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS TLD
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 055
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 053
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 031
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 011B
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN 025
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 103
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 037
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 041
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành24 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 25.313
Biology, General
STEMThu nhập 83.012Nợ 21.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*Nợ 22.750
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 90.510Nợ 27.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 60.666Nợ 18.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 147.511Nợ 23.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Economics
STEMThu nhập 79.510
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 92.718
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Human Resources Management and Services
Thu nhập 75.444Nợ 28.125
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 99.573Nợ 28.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 171.261Nợ 15.500
Music
Thu nhập 43.093Nợ 26.017
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 52.612Nợ 24.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Sociology
Thu nhập 58.275Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
89%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.445 USD≈ 2,05 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.672 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
5 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1851
Số cơ sở
3
Số sinh viên
6.899
SV bậc đại học
3.204
SV quốc tế
7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of the Pacific
Bang CaliforniaStockton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu