
University of the Sunshine Coast
- Công lập
University of the Sunshine Coast: học phí quốc tế 28.500 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.210 AUD. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76.
Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 76. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.
Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.210 AUD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.
Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.
Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026
Học phí University of the Sunshine Coast là bao nhiêu?
Học phí quốc tế là 28.500 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.210 AUD.
University of the Sunshine Coast có học bổng cho sinh viên quốc tế không?
Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nhập học năm 2026 được tự động giảm học phí 15%, hoặc 20% nếu thuộc diện Bright Futures (Vietnam nằm trong danh sách). Hầu hết học bổng khác chỉ dành cho SV trong nước, và các trang không nói rõ về merit hay need-based cho SV quốc tế.
Điều kiện tiếng Anh vào University of the Sunshine Coast?
Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 76.
- Tự trả toàn bộCóTự trả toàn bộĐược nhận là nhập học được ngay, không phải chờ kết quả học bổng nào.Gia đình tự lo toàn bộ học phí và tiền sinh hoạt trong suốt những năm học.Cần chuẩn bị: hồ sơ nhập học và giấy tờ chứng minh gia đình đủ khả năng chi trả — trường cần giấy này để cấp hồ sơ xin visa.
- Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõHỗ trợ đi kèm thư nhậnTrường xét hỗ trợ ngay lúc xét hồ sơ, nên khoản hỗ trợ (theo hoàn cảnh tài chính hoặc học bổng thành tích) báo cùng thư nhận.Trang chính thức của trường chưa nói rõ sinh viên quốc tế có được hỗ trợ khi nhập học hay không — nên hỏi thẳng phòng tuyển sinh.
- Học bổng nộp đơn riêngChưa rõHọc bổng nộp đơn riêngNgoài hồ sơ nhập học, bạn nộp thêm một đơn xin học bổng riêng, hoặc được thầy cô đề cử.Có học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng trang chưa nói rõ có phải nộp đơn riêng hay không.
Dành cho học sinh Việt Nam
Cộng đồng người Việt quanh trường
Học bổng theo quốc gia / khu vực
International Bright Futures ScholarshipTheo nước / vùngTheo nước / vùngHọc bổng dành riêng cho học sinh đến từ một số nước hoặc khu vực.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20% tuition fee reduction
Vietnam nằm trong danh sách quốc tịch đủ điều kiện (cùng Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Philippines, Singapore, Thailand, Timor-Leste), nên học sinh Việt Nam được xét.
- Được gia hạn các năm sau
Sinh viên kể về trườngiVideo công khai trên YouTube của sinh viên và của trường, chọn theo đúng tên trường; video tiếng Việt xếp trước. Nội dung là góc nhìn riêng của người đăng.
- Australian Universities2026Dạo khuôn viên
- Aayush Dahal Vlogs 2023Vlog
- Bijesh Shrestha2023Vlog
Liên hệ
Học phí và chi phí một năm
So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.
Học phí theo nhóm
- Bachelor of Arts28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Arts/Bachelor of Business28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Commerce (Accounting)28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Communication28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Creative Industries28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Criminology and Justice28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Design28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Commerce (Accounting)28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Communication28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Counselling28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Criminology and Justice28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Design28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Education (Early Childhood)28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Education (Secondary)/Bachelor of Arts28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Education (Secondary)/Bachelor of Science28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Human Services28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Information and Communications Technology28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Primary Education28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Urban Design and Town Planning (Honours)28.500 AUD≈ 521 triệu ₫
- Bachelor of Behavioural Science (Psychology)/Bachelor of Criminology and Justice29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Behavioural Science (Psychology)29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Creative Industries (commencing 2026)29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Education (Secondary)/Bachelor of Recreation and Outdoor Environmental Studies29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Health Science29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Music (commencing 2026)29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Nutrition (commencing 2026)29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Prosthetics and Orthotics29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Recreation and Outdoor Environmental Studies29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Social Work29.500 AUD≈ 539 triệu ₫
- Bachelor of Arts/Bachelor of Science30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Behavioural Science (Psychology)30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Behavioural Science (Psychology)/Bachelor of Counselling30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Business/Bachelor of Science30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Computer Science30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Psychology (Honours)30.500 AUD≈ 558 triệu ₫
- Bachelor of Animal Ecology31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Environmental Management31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Environmental Science31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Science31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Sport and Exercise Science31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Sports Studies31.500 AUD≈ 576 triệu ₫
- Bachelor of Biomedical Science32.500 AUD≈ 594 triệu ₫
- Bachelor of Clinical Exercise Physiology32.500 AUD≈ 594 triệu ₫
- Bachelor of Education Studies (Early Childhood)32.500 AUD≈ 594 triệu ₫
- Bachelor of Nursing Science32.500 AUD≈ 594 triệu ₫
- Bachelor of Occupational Therapy (Honours) (commencing 2026)32.500 AUD≈ 594 triệu ₫
- Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)/Bachelor of Environmental Science33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Engineering (Electrical and Electronic) (Honours)33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours)33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Engineering (Mechatronic) (Honours)33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws/Bachelor of Arts33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws/Bachelor of Business33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws/Bachelor of Commerce (Accounting)33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws/Bachelor of Criminology and Justice33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Laws/Bachelor of Environmental Management33.500 AUD≈ 612 triệu ₫
- Bachelor of Physiotherapy (Honours)38.500 AUD≈ 704 triệu ₫
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế
Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.
Học bổng của trường
Destination Australia ScholarshipKhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Cách nộp chưa rõTrang của trường15.000 AUD≈ 274 triệu ₫
Cho phép SV quốc tế có visa du học học cử nhân hoặc diploma, nhưng chỉ ở cơ sở Fraser Coast hoặc Gympie và phải sống ở vùng regional.
International Bright Futures ScholarshipTheo nước / vùngTheo nước / vùngHọc bổng dành riêng cho học sinh đến từ một số nước hoặc khu vực.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20% tuition fee reduction
Vietnam nằm trong danh sách quốc tịch đủ điều kiện (cùng Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Philippines, Singapore, Thailand, Timor-Leste), nên học sinh Việt Nam được xét.
- Được gia hạn các năm sau
International Student ScholarshipGiảm học phíGiảm học phíMiễn giảm học phí: trường giảm thẳng mức phải đóng thay vì trao một khoản riêng.Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15% tuition fee reduction
Dành cho SV quốc tế mới nhập học năm 2026 và tự động nằm trong thư mời, nhưng đây là giảm học phí chứ không được nêu là merit.
- Được gia hạn các năm sau
LGBTIQA+ Leadership BursaryKhácKhácHọc bổng không thuộc các nhóm trên; xem trang học bổng để biết điều kiện.Cách nộp chưa rõTrang của trường1.500 AUD≈ 27,4 triệu ₫
Danh sách đối tượng có ghi SV quốc tế, nhưng yêu cầu GPA tối thiểu 5.0 nên khó áp dụng cho SV năm nhất; đợt này đã đóng.
Hạn: Applications closed
U3A Merit-based Equity BursaryChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Thành tích (merit)Thành tích (merit)Học bổng xét theo thành tích (điểm, giải thưởng, hoạt động), không xét hoàn cảnh tài chính.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Trang nói suất bursary này dành cho một sinh viên quốc tế bậc đại học từ năm hai trở lên, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà ngược lại còn dành riêng cho họ.
UniSC Asylum Seeker ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTrường chưa nói rõ học bổng này có xét sinh viên quốc tế hay không, nên phần “Chi phí một năm” ở đầu trang chưa trừ nó. Hãy hỏi trường trước khi trông vào suất này.Theo nhu cầu tài chínhTheo nhu cầu tài chínhHọc bổng xét theo hoàn cảnh tài chính gia đình, thường qua CSS Profile hoặc mẫu đơn của trường.Cách nộp chưa rõTrang của trường
Chỉ dành cho người xin tị nạn có visa tạm thời và có khó khăn tài chính, không phải kênh chung cho SV quốc tế thông thường.
Điều kiện vào và tuyển sinh
Tiếng Anh
Yêu cầu hồ sơ
- Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
Cách nộp
Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác
So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.
So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.
Ngành học
Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.
Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.
Ở lại Úc sau tốt nghiệp
Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.
Khí hậu
Trường & khuôn viên
Trường nằm ở đâu
Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu