English
USMỹTulsa
University of Tulsa

Đại học TulsaUniversity of Tulsa

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Tulsa: học phí quốc tế 50.061 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.459 USD, tỉ lệ nhận 61,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70.

SV Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit của UTulsa (International Academic Award, Global Ambassador, #YouAreWelcomeHere). Các trang không nói rõ về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 61,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–760, Toán 613–770, ACT 25–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 70. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.459 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Tulsa là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.061 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.459 USD.

Đại học Tulsa có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit của UTulsa (International Academic Award, Global Ambassador, #YouAreWelcomeHere). Các trang không nói rõ về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Tulsa?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70.

Tỉ lệ nhận của Đại học Tulsa là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 61,5%.

Tổng chi phí / năm
64.459 USD≈ 1,68 tỷ ₫
học phí 50.061 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
61,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70
SV quốc tế
4,6%
bậc đại học
Ngành
61 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1894
Số sinh viên
3.875
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tulsa
2.205 người
0,5% dân số1.315 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tulsa
4.981 người
0,5% dân số3.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Dạo khuôn viên
  • The University of Tulsa2023Kênh của trường
  • The University of Tulsa2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
800 South Tucker Drive, Tulsa, OK 74104-3189
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
64.459 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.061 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.061 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.108 USD≈ 316 triệu ₫
Các khoản kháci2.290 USD≈ 59,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.459 USD≈ 1,68 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Scholarships nói mọi hồ sơ bậc cử nhân được tự động xét merit, không cần đơn riêng (trừ vài giải như Presidential, #YouAreWelcomeHere), nhưng không nêu rõ cho SV quốc tế nên chưa chắc cho SV quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (dành cho SV Mỹ) và không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1
  • #YouAreWelcomeHere Scholarship AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: 50% of tuition, two awards annually

    Trang nói rõ giải mở cho SV quốc tế năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 16, 2026

  • Global Ambassador AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường3.000 – 5.000 USD≈ 78,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Giải nằm trong mục International Students và yêu cầu nộp chứng nhận cuộc thi, nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Academic AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 10.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Giải nằm trong mục International Students, dựa trên thành tích học tập, nên SV quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • IB Scholarship AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Nằm trong trang quốc tế nhưng không nêu rõ riêng cho SV quốc tế; cần có IB diploma đầy đủ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Có trong trang International Scholarships nhưng không nêu rõ riêng cho SV quốc tế, nên chưa chắc.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–760
SATToán200800613–770
ACTtổng13625–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 2063
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 2093
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    HIST 2543
    APArt History4+3 tín chỉ
    Arth 1663
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 1043
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 1603/1611, BIOL 1703/1711 (Lab)
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    Math 2014
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    Math 2014 and 2024
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    Math 2014
    APChemistry4+6 tín chỉ
    Chem 1013 and 1023
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    Chin 1004, 1014
    APChinese Language and Culture4+14 tín chỉ
    Chin 1004, 1014, 2003, 2013
    APChinese Language and Culture5+17 tín chỉ
    Chin 1004, 1014, 2003, 2013, 3003
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    Pol 2023
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 1043
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1663
    APDrawing4+3 tín chỉ
    ART 1663
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    Engl 1033
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    Engl 1053
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    Biol 1033
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    Hist 2403
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    Fr 1004, 1014
    APFrench Language and Culture4+14 tín chỉ
    Fr 1004, 1014, 2003, 2013
    APFrench Language and Culture5+17 tín chỉ
    Fr 1004, 1014, 2003, 2013, 3023
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    Germ 1004, 1014
    APGerman Language and Culture4+14 tín chỉ
    Germ 1004, 1014, 2003, 2013
    APGerman Language and Culture5+17 tín chỉ
    Germ 1004, 1014, 2003, 2013, 3993
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    Geog 1663
    APLatin3+8 tín chỉ
    Lat 1004, 1014
    APLatin4+14 tín chỉ
    Lat 1004, 1014, 2003, 2013
    APLatin5+17 tín chỉ
    Lat 1004, 1014, 2003, 2013, 3023
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    Econ 2013
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    Econ 2023
    APMusic Theory4+8 tín chỉ
    Mus 1013, 1023, 1011 and 1021
    APPhysics 14+3 tín chỉ
    Phys 1013
    APPhysics 24+3 tín chỉ
    Phys 1023
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
    Phys 2063
    APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
    Phys 2053
    APPre-Calculus4+
    MATH-1163
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Psy 2253
    APResearch3+3 tín chỉ
    ID 1663
    APSeminar3+3 tín chỉ
    ID 1663
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    Span 1004, 1014
    APSpanish Language and Culture4+14 tín chỉ
    Span 1004, 1014, 2003, 2013
    APSpanish Language and Culture5+17 tín chỉ
    Span 1004, 1014, 2003, 2013, and 3003
    APSpanish Literature and Culture3+14 tín chỉ
    Span 1004, 1014, 2003, 2013
    APSpanish Literature and Culture4+17 tín chỉ
    Span 1004, 1014, 2003, 2013, 3003 or 3043
    APSpanish Literature and Culture5+20 tín chỉ
    Span 1004, 1014, 2003, 2013, 3003 or 3043, and 3000+
    APStatistics3+3 tín chỉ
    Stat 2013/QM 2013
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    Pol 2053
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    Hist 2503
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    Hist 1663

    52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    61 ngành20 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 85.233Nợ 23.309
    Anthropology
    Thu nhập 46.676*
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 91.532*
    Biology, General
    STEMThu nhập 57.214*
    Chemical Engineering
    STEMThu nhập 101.626
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Computer Engineering
    STEMThu nhập 109.015*
    Computer Science
    STEMThu nhập 109.332Nợ 21.500
    Economics
    STEMThu nhập 82.686*
    Education, General
    Thu nhập 49.808*
    Engineering Physics
    STEMThu nhập 89.154*
    Finance and Financial Management Services
    Thu nhập 97.533Nợ 20.250
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    History
    Thu nhập 50.680*
    International Business
    Thu nhập 73.201*
    Management Information Systems and Services
    Thu nhập 100.887Nợ 27.000
    Marketing
    Thu nhập 69.303*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 91.225Nợ 16.764
    Music
    Thu nhập 46.662Nợ 21.500
    Petroleum Engineering
    STEMThu nhập 145.353Nợ 26.950
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Psychology, General
    Thu nhập 60.700Nợ 21.500
    Religion/Religious Studies
    Thu nhập 41.390*
    Sociology
    Thu nhập 52.657*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    61.408 USD≈ 1,6 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.779 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
    Nóng nhất
    35°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    74 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1894
    Số sinh viên
    3.875
    SV bậc đại học
    2.813
    SV quốc tế
    4,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Tulsa
    Bang OklahomaTulsa, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    92,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    72,3%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu