English
USMỹPensacola
University of West Florida

Đại học West FloridaUniversity of West Florida

  • Công lập

Đại học West Florida: học phí quốc tế 19.241 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.828 USD, tỉ lệ nhận 58,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–630, Toán 500–600, ACT 20–27. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.828 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học West Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.241 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.828 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học West Florida?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học West Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.828 USD≈ 856 triệu ₫
học phí 19.241 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
58,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
22 ngành STEM
Thành lập
1967
Số sinh viên
14.182

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ferry Pass
96 người
0,3% dân số13 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pensacola–Ferry Pass–Brent
2.361 người
0,5% dân số1.243 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nitul Singha2023Vlog
  • Nitul Singha2023Dạo khuôn viên
  • Naturally Lich2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
11000 University Parkway, Pensacola, FL 32514-5750
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.828 USD≈ 856 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.241 USD≈ 502 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.241 USD≈ 502 triệu ₫
Ký túc + ăn12.432 USD≈ 324 triệu ₫
Các khoản kháci1.155 USD≈ 30,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.828 USD≈ 856 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–630
SATToán200800500–600
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2203C
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 1000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH1000 and ARH2050 or ARH2051
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005, BSC 1005L
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 2010, BSC 2010L
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 2010, BSC 2010L and BSC 2011, BSC 2011L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 and 2312
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020, CHM 1020L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 2045, CHM 2045L or CHM X040, CHM X040L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 2045, CHM 2045L and CHM 2046, CHM 2046L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 2200
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 2200 and CHI 2XX1
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CGS 1075
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COP 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1300C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 and 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101 or LIT 2000
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & either ENC 1102 or LIT 2000
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVR 2001
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 1009
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 1000 and 1001
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 2200
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 2200 FRE 2210
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 2240
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 2240 GER 2241
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 1400
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 2200
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 2200 JPN 2201
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUT 1001 if composite score is 3+. MUT 1111 and MUT 1241 if both aural and non-aural subscores are 3+.
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053 PHY 2053L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054 PHY 2054L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054 PHY 2054L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2049 PHY 2049L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053 PHY 2053L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2048 PHY 2048L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1140
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAC 1140 and MAC 1114 or MAC1147
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2200
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2200 SPN 2210
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH 1000
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2010 AMH 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 1022

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành22 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 50.908Nợ 19.000
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 48.576Nợ 18.500
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 51.352Nợ 17.180
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 79.520Nợ 18.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 46.631Nợ 18.202
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering Technologies/Technicians, General
STEMThu nhập 80.526*Nợ 15.269
English Language and Literature, General
Thu nhập 33.671Nợ 10.750
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 66.463Nợ 20.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.115Nợ 16.818
History
Thu nhập 42.219Nợ 17.949
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 38.420Nợ 19.896
Legal Support Services
Thu nhập 45.338Nợ 18.967
Marketing
Thu nhập 69.303*Nợ 15.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 92.135*Nợ 16.285
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 45.101Nợ 14.000
Social Sciences, General
STEMThu nhập 47.535Nợ 21.500
Social Sciences, Other
Thu nhập 56.812*
Social Work
Thu nhập 45.806Nợ 14.192
Special Education and Teaching
Thu nhập 47.968Nợ 24.013

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.137 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.204 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
5 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1967
Số sinh viên
14.182
SV bậc đại học
9.330
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of West Florida
Bang FloridaPensacola, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu