English
USMỹKenosha
University of Wisconsin-Parkside

Đại học Wisconsin, ParksideUniversity of Wisconsin-Parkside

  • Công lập

Đại học Wisconsin, Parkside: học phí quốc tế 17.429 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.358 USD, tỉ lệ nhận 75,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Có thể xin merit scholarship nếu là sinh viên quốc tế F-1 học toàn thời gian, chương trình lấy bằng; trường xét award khi tuyển sinh. Không có xác nhận về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,5% hồ sơ (1.997 trên 2.048). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 520–610, ACT 17–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.358 USD. Trừ 12.000 USD mỗi năm của ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 15.358 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua UW System Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Parkside là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.429 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.358 USD.

Đại học Wisconsin, Parkside có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có thể xin merit scholarship nếu là sinh viên quốc tế F-1 học toàn thời gian, chương trình lấy bằng; trường xét award khi tuyển sinh. Không có xác nhận về need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Parkside?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Parkside là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.358 USD≈ 713 triệu ₫
học phí 17.429 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
97,6%
mọi ứng viên 97,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1968
Số sinh viên
3.585
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Somers
khoảng 8 người
0,1% dân số
Cả vùng Kenosha
400 người
0,2% dân số52 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • uwparkside2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 Wood Rd, Kenosha, WI 53144
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.358 USD≈ 713 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.429 USD≈ 455 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.429 USD≈ 455 triệu ₫
Ký túc + ăn8.750 USD≈ 228 triệu ₫
Các khoản kháci1.179 USD≈ 30,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 27.358 USD≈ 713 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói giải thưởng được quyết định khi nhập học, nhưng không nói rõ sinh viên được tự động xét mà không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Trang không cho biết khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được dùng trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Trang không yêu cầu hoặc đề cập CSS Profile hay mẫu need-based aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Có, vì đây là award cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân toàn thời gian, học chương trình lấy bằng và đáp ứng điều kiện F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rising ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Có, vì đây là award cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân toàn thời gian, học chương trình lấy bằng và đáp ứng điều kiện F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Talent ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Có, vì đây là award cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân toàn thời gian, học chương trình lấy bằng và đáp ứng điều kiện F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường
GPA trung học của SV năm nhất
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.995,7%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800520–610
ACTtổng13617–25
SATcó nộp4%
ACTcó nộp29%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UW System Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn dự kiến đóng nhận hồ sơ kỳ Spring (ROLLING)
    Hạn nộpcòn92ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên97,5%SV quốc tế97,6%
Nhận lời nhập học27,5%Trong khoá năm nhất2,1%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
2.048
Được nhận
1.997
97,5% số ứng viên
Nhập học
522
26,1% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho kết quả AP; cần gửi báo cáo điểm AP chính thức trước khi nhập học.

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho chương trình IB; cần gửi bảng điểm IB chính thức trước khi nhập học.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 103
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 138
APArt History3+3 tín chỉ
Art 125
APBiology3+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
BIOS 101
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Math 221
APCalculus BC3+10 tín chỉ
Math 221 & Math 222
APCalculus BC: AB Subscore3+5 tín chỉ
MATH 221
APChemistry3+3 tín chỉ
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 101/103 & Chemistry 102/104
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
MODL 103
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
MODL 103 & MODL 104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 103
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 241
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 105
APDrawing3+3 tín chỉ
Art 122
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 100
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
English 100 & English 167
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & 167
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 119
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 119 & HIST 120
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
French 204
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
French 301
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 301 & FREN 318
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
German 204
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
Upper Level Elective
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
Upper Level Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 105
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Italian 203
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITAL 203 & ITAL 204
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
MODL 103
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
MODL 103 & MODL 104
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 121
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 120
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSI 120 & MUSP 135
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 105
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 106
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 201
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math 114
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
LBST 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 204
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 303
APStatistics3+3 tín chỉ
Math 203
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 101
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 101 & HIST 102
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 126, 127, or 128
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 126, HIST 127 or HIST 128

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 64.177Nợ 14.915
Biology, General
STEMThu nhập 60.928Nợ 20.604
Business/Commerce, General
Thu nhập 63.554Nợ 18.068
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.923Nợ 21.987
Computer Science
STEMThu nhập 89.495Nợ 24.250
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 54.156Nợ 19.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 40.410Nợ 23.276
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 37.110Nợ 24.397
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 31.577
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 47.123Nợ 21.120
History
Thu nhập 42.349
Marketing
Thu nhập 62.014Nợ 18.649
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 46.647Nợ 21.166
Sociology
Thu nhập 46.005Nợ 18.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.129 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.154 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
138 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1968
Số sinh viên
3.585
SV bậc đại học
2.844
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Parkside
Bang WisconsinKenosha, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40%
SV / giảng viên
16 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
50,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
56

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV83 lớp
10-19 SV148 lớp
20-29 SV142 lớp
30-39 SV47 lớp
40-49 SV16 lớp
50-99 SV18 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu