English
USMỹRiver Falls
University of Wisconsin-River Falls

Đại học Wisconsin, River FallsUniversity of Wisconsin-River Falls

  • Công lập

Đại học Wisconsin, River Falls: học phí quốc tế 17.470 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 28.243 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 28.243 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Universities of Wisconsin application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, River Falls là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.470 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 28.243 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, River Falls?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, River Falls là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 28.243 USD≈ 737 triệu ₫
học phí 17.470 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
27 ngành STEM
Thành lập
1874
Số sinh viên
4.568
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố River Falls
khoảng 29 người
0,2% dân số
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Wisconsin-River Falls2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions, 103 David Rodli Hall, River Falls, WI 54022
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 28.243 USD≈ 737 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.470 USD≈ 456 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.470 USD≈ 456 triệu ₫
Ký túc + ăn7.982 USD≈ 208 triệu ₫
Các khoản kháci2.791 USD≈ 72,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 28.243 USD≈ 737 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí2Khác1
  • Marion E. Hawkins International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói học bổng này dành cho sinh viên quốc tế (visa Mỹ) năm hai hoặc năm ba, tức là mở cho họ chứ không loại trừ họ; giá trị "No" là sai và trang không có phủ định nào.

  • Renewable Tuition Remission (international undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Khoản giảm này nằm trong biểu chi phí F-1 nên có vẻ dành cho SV quốc tế, nhưng trang không nói rõ đối tượng và cách xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Renewable Tuition Remission (listed on F-1 Certification of Finances)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • UWRF General Scholarship Application (selective, Foundation-funded scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Most scholarships have a deadline of February 1 every year, however, dates may vary.

  • UWRF Guaranteed Scholarships (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận học bổng này hay không.

  • UWRF Guaranteed Scholarships (first-year, GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế, chỉ nói First Year Students theo GPA và không cần đơn, nên chưa biết sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniKhông yêu cầu
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Universities of Wisconsin application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Muốn được cộng tín chỉ từ điểm AP, cần gửi bản báo cáo điểm chính thức cho trường; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

    • Muốn được cộng tín chỉ từ điểm IB, cần gửi bản báo cáo điểm chính thức cho trường; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 121
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 122
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HIST Elective
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    HIST 207
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 100
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL elective
    Chỉ tính cho Corresponding Major
    APBiology3+3 tín chỉ
    BIOL 101
    APBiology4+3 tín chỉ
    BIOL 150
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 166
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 166
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 166 & MATH 167
    APChemistry3+5 tín chỉ
    CHEM 111 & CHEM 116
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHIN 101
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CHIN 102
    APChinese Language and Culture5+7 tín chỉ
    CHIN 102 & CHIN 201
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science elective
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSIS 161
    APComputer Science A5+6 tín chỉ
    CSIS 161 & CSIS 162
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    General elective
    APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
    CSIS 161
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 131
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 100
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 100 (ENGL 200 is waived)
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    English elective
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 106
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ESM 105
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 101 and/or HIST 102
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FREN 101
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GERM 101
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GERM 102 & placement in GERM 201
    APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
    GERM 201 & placement in GERM 202
    APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
    GERM 202 & placement in GERM 301
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 120
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    General elective
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JAPN 101
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    JAPN 102
    APJapanese Language and Culture5+7 tín chỉ
    JAPN 102 & JAPN 201
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics Electives
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    Economics 202
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics Electives
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    Economics 201
    APMusic Theory3+4 tín chỉ
    MUS 130
    APPhysics 13+5 tín chỉ
    5 cr. science elective, not applicable: Physics major or minor
    APPhysics 14+5 tín chỉ
    PHYS 121
    APPhysics 23+5 tín chỉ
    5 cr. science elective, not applicable: Physics major or minor
    APPhysics 24+5 tín chỉ
    PHYS 122
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    3 cr. science elective, not applicable: Physics major or minor
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
    Physics 132
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    3 cr. science elective, not applicable: Physics major or minor
    APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
    Physics 131
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    Math 146
    APPre-Calculus4+3 tín chỉ
    Math 149
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 101
    APResearch3+3 tín chỉ
    3 cr. elective. Consult dept. for specific cr. based on topic.
    APSeminar3+3 tín chỉ
    3 cr. elective. Consult dept. for specific cr. based on topic.
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SPAN 101
    APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
    SPAN 201 & placement in SPAN 202
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 102 & placement in SPAN 201
    APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
    SPAN 202 & placement in SPAN 301
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    3 cr. General elective
    APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
    3 cr. Spanish elective
    APStatistics3+3 tín chỉ
    3 cr. elective
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MATH 216 or 226
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 114
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 100, unless History major or secondary education, then consult History Dept.
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    3 cr. History elective

    66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    58 ngành27 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 73.583Nợ 15.200
    Agricultural Business and Management
    Thu nhập 57.307Nợ 19.500
    Agricultural Engineering
    STEMThu nhập 71.715Nợ 22.735
    Agriculture, General
    Thu nhập 53.676*
    Animal Sciences
    STEMThu nhập 48.680Nợ 21.224
    Biological and Physical Sciences
    STEMThu nhập 58.891*
    Biology, General
    STEMThu nhập 60.875Nợ 19.500
    Biotechnology
    STEMThu nhập 67.097*
    Business/Corporate Communications
    Thu nhập 61.411Nợ 17.594
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 51.148Nợ 19.500
    Computational Science
    STEMThu nhập 104.864*
    Computer Programming
    STEMThu nhập 83.439*
    Computer Systems Analysis
    STEMThu nhập 76.951Nợ 20.250
    Criminology
    Thu nhập 51.586Nợ 20.625
    Economics
    STEMThu nhập 82.686*
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 51.089Nợ 21.500
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.705Nợ 26.414
    Food Science and Technology
    STEMThu nhập 70.873*
    Geography and Cartography
    STEMThu nhập 57.853*
    History
    Thu nhập 47.891
    Journalism
    Thu nhập 56.278*
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Mathematics and Statistics, Other
    STEMThu nhập 88.839*
    Music
    Thu nhập 42.892*
    Natural Resources Conservation and Research
    STEMThu nhập 50.797Nợ 21.000
    Neurobiology and Neurosciences
    STEMThu nhập 62.451*Nợ 23.734
    Physics
    STEMThu nhập 85.638Nợ 19.500
    Plant Sciences
    STEMThu nhập 59.732Nợ 19.000
    Psychology, General
    Thu nhập 53.242Nợ 21.500
    Social Sciences, General
    STEMThu nhập 53.366*
    Social Work
    Thu nhập 51.694Nợ 22.632
    Sociology
    Thu nhập 45.741
    Sustainability Studies
    STEMThu nhập 57.887*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.458 USD≈ 1,42 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.524 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −16°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    165 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1874
    Số sinh viên
    4.568
    SV bậc đại học
    4.205
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-River Falls
    Bang WisconsinRiver Falls, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    57%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu