English
USMỹStevens Point
University of Wisconsin-Stevens Point

Đại học Wisconsin, Stevens PointUniversity of Wisconsin-Stevens Point

  • Công lập

Đại học Wisconsin, Stevens Point: học phí quốc tế 18.932 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.099 USD, tỉ lệ nhận 91,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Destination Wisconsin Scholarship $4,000/năm (gia hạn 4 năm) nếu đạt GPA 2.75+ hoặc điểm thi/hạng lớp tương đương. Trường không có học bổng toàn phần cho SV quốc tế và không có thông tin về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 78 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.099 USD. Trừ 4.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 25.099 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 25/5. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Stevens Point là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.932 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.099 USD.

Đại học Wisconsin, Stevens Point có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Destination Wisconsin Scholarship $4,000/năm (gia hạn 4 năm) nếu đạt GPA 2.75+ hoặc điểm thi/hạng lớp tương đương. Trường không có học bổng toàn phần cho SV quốc tế và không có thông tin về need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Stevens Point?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Stevens Point là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.099 USD≈ 759 triệu ₫
học phí 18.932 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
91,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL78DET110
SV quốc tế
0,3%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
23 ngành STEM
Thành lập
1894
Số sinh viên
8.049
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Stevens Point
Gần như không có
Cả vùng Stevens Point–Plover
khoảng 124 người
0,2% dân số103 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2100 Main St, Stevens Point, WI 54481-3897
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.099 USD≈ 759 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
18.932 USD≈ 494 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.932 USD≈ 494 triệu ₫
Sách & dụng cụ416 USD≈ 10,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.732 USD≈ 45,2 triệu ₫
Đi lại1.496 USD≈ 39 triệu ₫
Các khoản kháci6.523 USD≈ 170 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.099 USD≈ 759 triệu ₫

Đây là mức ở cột Non-Resident cho hệ cử nhân cơ sở Stevens Point, gộp cả học phí và phí; trang không ghi rõ sinh viên quốc tế thuộc cột nào.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói Destination Wisconsin được trao tự động, nhưng câu đó không nằm cùng đoạn nhắc rõ SV quốc tế trong giới hạn trích dẫn. Các học bổng khác cần nộp đơn qua cổng riêng, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường nói tình hình tài chính không được xét khi tuyển sinh, nhưng không nhắc SV quốc tế, và SV quốc tế phải nộp chứng minh tài chính để nhận I-20, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế. Financial Declaration chỉ phục vụ visa/I-20, không phải đơn xin aid, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Destination Wisconsin ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Trang SV quốc tế nói rõ học bổng này được bảo đảm cho SV quốc tế năm nhất đạt GPA/điểm thi/hạng lớp tối thiểu (khi còn quỹ), nên Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Invest in Your Purpose ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi học bổng chỉ dành cho SV năm nhất trong nước (domestic), nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Priority Sept 1, Sept 30; final Nov 2, 2026

  • Pointer Promise ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang ghi quỹ này dành cho SV năm nhất trong nước, nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    Hạn: Priority Sept 1, Sept 30; final Nov 2, 2026

  • UWSP institutional scholarships (scholarship portal)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng này dựa trên merit và nộp qua cổng riêng, nhưng không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Priority application closes Feb. 1, 2027 (the College of Natural Resources page lists Dec 1 priority, Feb 2 final)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 78
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Đóng đơn kỳ mùa thu
    Hạn nộpcòn222ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ kỳ mùa thu
    Giấy tờ+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UWSP cấp tín chỉ và xếp lớp nâng cao cho mọi bài thi AP có điểm từ 3 đến 5.

    Điểm được tính12345
  • UWSP xét cấp tín chỉ cho một số bài thi IB HL và SL có điểm từ 4 đến 7.

    Điểm được tính1234567
  • UWSP cấp tín chỉ cho một số bài thi IB HL và SL đạt từ 4 điểm trở lên.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Arts Gen Ed Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Arts Gen Ed Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
History 289
APArt History3+3 tín chỉ
Arts Gen Ed Elective
APBiology3+5 tín chỉ
Biology 101
APBiology5+5 tín chỉ
Biology 110
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Mathematics 225
APCalculus BC3+10 tín chỉ
Mathematics 225, 226
APChemistry3+5 tín chỉ
Chemistry 105
APChemistry5+10 tín chỉ
Chemistry 105, 106
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Chinese 201
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
Chinese 300
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
Chinese 300 & 301
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 160
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computing & New Media Technologies 110
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computing & New Media Technologies 101
APDrawing3+3 tín chỉ
Arts Gen Ed Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
English 101 & 202
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
English 101 and 100-level humanities elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
English 101, 200
APEnglish Literature and Composition5+9 tín chỉ
English 101, 200, 202
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Natural Resources 150
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 257
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
French 212
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
French 313
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
French 313 & 314
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
German 212
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
German 313
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
German 313 & 314
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Sciences & Global Awareness Gen Ed Elective
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language Elective (200-level)
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
Foreign Language Elective (300-level)
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
Foreign Language Elective (300-level)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Japanese 212
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
Japanese 313
APLatin3+3 tín chỉ
Humanities Gen Ed Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 110
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 111
APMusic Theory3+8 tín chỉ
Music 110, 111, 112 & 113
APPhysics 13+3 tín chỉ
Natural Sciences Gen Ed Elective
APPhysics 14+5 tín chỉ
Physics 203
APPhysics 23+3 tín chỉ
Natural Sciences Gen Ed Elective
APPhysics 24+5 tín chỉ
Physics 204
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Natural Sciences Gen Ed Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
Physics 250
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Natural Sciences Gen Ed Elective
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
Physics 240
APPre-Calculus3+6 tín chỉ
Math 118 and 119
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 110
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Spanish 212
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Spanish 313
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
Spanish 313 & 314
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 340
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
Spanish 340 & 441
APStatistics3+4 tín chỉ
Mathematics 255
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
History 176, 177
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History 101, 102

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành23 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 64.810Nợ 19.500
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 61.349Nợ 22.500
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 52.187Nợ 21.695
Chemical Engineering
STEMThu nhập 100.375Nợ 22.565
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 48.982Nợ 23.776
Computational Science
STEMThu nhập 104.864*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 78.823Nợ 26.000
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 84.809Nợ 22.939
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 25.320
Design and Applied Arts
Thu nhập 46.377Nợ 21.750
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 56.618Nợ 21.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 37.507Nợ 25.000
Economics
STEMThu nhập 66.453
English Language and Literature, General
Thu nhập 43.258Nợ 21.304
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.771Nợ 23.463
Forestry
STEMThu nhập 55.724Nợ 21.393
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 46.309Nợ 20.375
International/Globalization Studies
Thu nhập 42.984Nợ 25.000
Marketing
Thu nhập 69.303*
Mathematics
STEMThu nhập 62.883Nợ 23.000
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 24.850
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 60.053*
Paper Science and Engineering
STEMThu nhập 99.625
Philosophy
Thu nhập 39.532Nợ 22.993
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 50.872Nợ 20.537
Psychology, General
Thu nhập 51.024Nợ 23.080
Social Sciences, General
STEMThu nhập 49.189
Social Work
Thu nhập 50.710Nợ 23.500
Sociology
Thu nhập 48.451Nợ 23.250
Soil Sciences
STEMThu nhập 62.051Nợ 21.985
Special Education and Teaching
Thu nhập 46.315Nợ 20.500
Wildlife and Wildlands Science and Management
STEMThu nhập 42.330Nợ 24.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.021 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.371 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−15°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
164 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1894
Số sinh viên
8.049
SV bậc đại học
7.306
SV quốc tế
0,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Stevens Point
Bang WisconsinStevens Point, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu