English
USMỹWhitewater
University of Wisconsin-Whitewater

Đại học Wisconsin, WhitewaterUniversity of Wisconsin-Whitewater

  • Công lập

Đại học Wisconsin, Whitewater: học phí quốc tế 15.024 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.364 USD, tỉ lệ nhận 85,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam có thể xin học bổng merit riêng cho SV quốc tế của UW-Whitewater, từ $2,000 đến $6,000/năm theo GPA cấp 3, và học bổng này có thể gia hạn tối đa 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 17–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.364 USD. Trừ 13.000 USD mỗi năm của bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 14.364 USD. Bảo hiểm y tế là 2.180 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Universities of Wisconsin. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wisconsin, Whitewater là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.024 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.364 USD.

Đại học Wisconsin, Whitewater có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể xin học bổng merit riêng cho SV quốc tế của UW-Whitewater, từ $2,000 đến $6,000/năm theo GPA cấp 3, và học bổng này có thể gia hạn tối đa 4 năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wisconsin, Whitewater?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wisconsin, Whitewater là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,7%.

Tổng chi phí / năm
27.364 USD≈ 714 triệu ₫
học phí 15.024 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1868
Số sinh viên
11.067
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Whitewater
khoảng 122 người
0,8% dân số24 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Whitewater–Elkhorn
153 người
0,1% dân số37 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
800 W Main St, Whitewater, WI 53190-1790
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
27.364 USD≈ 714 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
15.024 USD≈ 392 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.024 USD≈ 392 triệu ₫
Ký túc + ăn8.830 USD≈ 230 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.510 USD≈ 91,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên27.364 USD≈ 714 triệu ₫

Con số $19,756 là một khoản gộp cả học phí lẫn các phí bắt buộc của trường, tính cho cả năm học (học kỳ thu và xuân, 12-18 tín chỉ mỗi học kỳ).

Học phí theo nhóm

  • UW-Whitewater at Rock County15.024 USD≈ 392 triệu ₫
  • Undergraduate19.756 USD≈ 515 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: trang nói người nộp đủ hồ sơ sẽ được xét và chỉ cần đơn xin học, nhưng câu này không nêu rõ SV quốc tế nên chưa đủ chắc để kết luận là tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không. Chỉ thấy yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: không trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có mẫu Certification of Finance dùng để cấp I-20, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác1
  • Business and Computer Science International Student Provost ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế học ngành Business, Economics hoặc Computer Science với tình trạng F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Freshman Distinction ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Dành cho công dân ngoài Mỹ có GPA cấp 3 tương đương từ 3.0; học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu không được tài trợ toàn phần.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by July 15 (fall) / Dec. 1 (spring)

  • International Freshman Excellence ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Dành cho công dân ngoài Mỹ có GPA cấp 3 tương đương từ 3.4; học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu không được tài trợ toàn phần.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by July 1 (fall) / Dec. 1 (spring)

  • International Freshman Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Dành cho công dân ngoài Mỹ có GPA cấp 3 tương đương từ 2.5; học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu không được tài trợ toàn phần.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by July 15 (fall) / Dec. 1 (spring)

  • Chancellor’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chancellor’s Scholarship nằm trong danh sách học bổng của trang, và trang nêu rõ các học bổng được liệt kê không dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Forward Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Forward Scholars Program nằm trong danh sách học bổng của trang, và trang nêu rõ các học bổng được liệt kê không dành cho sinh viên quốc tế.

  • Nonresident New Freshman Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Nonresident New Freshman Merit Scholarships nằm trong danh sách học bổng của trang, và trang nêu rõ các học bổng được liệt kê không dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • UW-Whitewater domestic new freshman scholarships (Chancellor's, Forward Scholars, Nonresident Merit)Không nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng chung của trường nói rõ các học bổng liệt kê ở đó không dành cho SV quốc tế.

    Hạn: Jan. 1 priority deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13617–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Universities of Wisconsin
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn được nhận vào trường cho học bổng quốc tế Freshman (kỳ xuân)
    Học bổngcòn47ngày
  2. Hạn được nhận vào trường để tự động được xét học bổng học thuật (sinh viên năm nhất, kỳ thu)
    Học bổng+78 ngày
  3. Mở đăng ký định hướng Warhawks SOAR (kỳ Fall 2027)
    Định hướng+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho Fall 2027 (sau ngày này xét theo diện rolling) (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn được nhận vào trường cho học bổng quốc tế Freshman Excellence (kỳ thu)
    Học bổng+259 ngày
  6. Hạn được nhận vào trường cho học bổng quốc tế Freshman Merit và Distinction (kỳ thu)
    Học bổng+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTSTDIO 121 Basic Art
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTSTDIO 121 Basic Art
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HISTRY 141 Modern Black American History
APArt History3+3 tín chỉ
ARTHIST 9999A Miscellaneous Art History Course*
APBiology3+4 tín chỉ
BIOLOGY 120 Biological Foundations
APBiology4+5 tín chỉ
BIOLOGY 141 Introductory Biology I
APBiology5+10 tín chỉ
BIOLOGY 141 Introductory Biology I & BIOLOGY 142 Introductory Biology II
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 243 Short Calculus for Business and Social Sciences
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 253 Calculus & Analytic Geometry I
APCalculus BC3+9 tín chỉ
MATH 253 Calculus & Analytic Geometry I and MATH 254 Calculus & Analytic Geometry II
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 243 Short Calculus
APCalculus BC: AB Subscore4+5 tín chỉ
MATH 253 Calculus & Analytic Geometry I
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100 Everyday Chemistry
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 102 Introductory Chemistry I
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 102 General Chemistry I & CHEM 104 General Chemistry II
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHINESE 999 Miscellaneous Foreign Language Course*
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLISCI 255 Introduction to Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMPSCI 172 Introduction to Object-Oriented Programming in Java
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMPSCI 165 Introduction to Computational Thinking
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTSTDIO 121 Basic Art
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH 101 Introduction to College Writing and Reading
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGLISH 101 Introduction to College Writing and Reading
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVISCI 9999N Miscellaneous credit
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVISCI 200 Intro. to Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HISTRY 155 History of Modern Europe
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRENCH 252 Intermediate French
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FRENCH 321 Advanced French Language Study
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERMAN 252 Intermediate German
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERMAN 321 Advanced German Language Study
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOGRPY 230 Human Geography
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
WRLDLANG 999 Miscellaneous Foreign Language Course*
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPANESE 999 Miscellaneous Foreign Language Course*
APLatin3+3 tín chỉ
WRLDLANG 999 Miscellaneous Foreign Language Course*
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSC 151 Theory
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 151 Theory & MUSC 153 Aural Skills I
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUSC 151 Theory I & MUSC 152 Theory II & MUSC 153 Aural Skills I
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYSCS 999 Miscellaneous Physics Course*
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYSCS 140 Principles of Physics I
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYSCS 999 Miscellaneous Physics Course*
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYSCS 141 Principles of Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYSCS 999 Miscellaneous Physics Course*
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYSCS 181 Physics for Scientists & Engineers II
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYSCS 999 Miscellaneous Physics Course*
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYSCS 180 Physics of Scientists & Engineers I
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math 152 Precalculus and waivers for Math 139, 142 & 151
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 211
APResearch3+3 tín chỉ
MISC 999 Miscellaneous Electives
APSeminar3+3 tín chỉ
MISC 999 Miscellaneous Electives
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Spanish 252
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Spanish 321
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 331
APStatistics2+3 tín chỉ
MATH 139 (Waiver for Math 41)
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 230 Introduction to Statistical Reasoning and Analysis & MATH139W Quantitative Reasoning (waiver)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLISCI 141 American Government and Politics
APUnited States History3+3 tín chỉ
HISTRY 9999H Miscellaneous Electives
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
CORE 120 Historical Perspectives

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.762Nợ 21.500
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 58.118Nợ 24.745
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.873Nợ 20.077
Chemistry
STEMThu nhập 58.170Nợ 23.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 55.152Nợ 23.600
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 79.799Nợ 23.664
Criminology
Thu nhập 63.365Nợ 25.283
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 39.521Nợ 27.625
Economics
STEMThu nhập 77.395Nợ 17.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.409Nợ 26.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 72.928Nợ 22.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 49.506Nợ 21.602
Geography and Cartography
STEMThu nhập 62.589Nợ 18.875
History
Thu nhập 48.693Nợ 23.468
Human Resources Management and Services
Thu nhập 62.750Nợ 24.500
International Business
Thu nhập 89.687
Journalism
Thu nhập 50.970Nợ 21.500
Marketing
Thu nhập 67.317Nợ 24.747
Mathematics
STEMThu nhập 63.850Nợ 18.942
Music
Thu nhập 45.306Nợ 25.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 63.936Nợ 20.733
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 54.074Nợ 22.562
Psychology, General
Thu nhập 52.284Nợ 21.703
Public Administration
Thu nhập 60.383Nợ 23.829
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Social Work
Thu nhập 52.888Nợ 21.500
Sociology
Thu nhập 50.827Nợ 25.000
Special Education and Teaching
Thu nhập 51.908Nợ 27.000
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 47.819Nợ 22.398

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.356 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.909 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1868
Số cơ sở
2
Số sinh viên
11.067
SV bậc đại học
9.405
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wisconsin-Whitewater
Bang WisconsinWhitewater, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu