English
USMỹLaramie
University of Wyoming

Đại học WyomingUniversity of Wyoming

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Wyoming: học phí quốc tế 24.178 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.228 USD, tỉ lệ nhận 96,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Brown and Gold Commitment (merit, $5,000-$8,000/năm, gia hạn tối đa 8 học kỳ) dựa trên GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 97% hồ sơ (5.979 trên 6.167). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.228 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 70 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.338 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 10/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wyoming là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.178 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.228 USD.

Đại học Wyoming có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Brown and Gold Commitment (merit, $5,000-$8,000/năm, gia hạn tối đa 8 học kỳ) dựa trên GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wyoming?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wyoming là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.228 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 24.178 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
90,6%
mọi ứng viên 97%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
34 ngành STEM
Thành lập
1886
Số sinh viên
10.627
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Laramie
khoảng 30 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Laramie
khoảng 53 người
0,1% dân số29 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • BSA - Univesity of Wyoming2025Vlog
  • Lisa Proffit-Rau2023Vlog
  • UWYO Alumni Association2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Corner of Ninth and Ivinson, Laramie, WY 82071
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.228 USD≈ 1,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.178 USD≈ 631 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.178 USD≈ 631 triệu ₫
Ký túc + ăn13.710 USD≈ 358 triệu ₫
Các khoản kháci3.340 USD≈ 87,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 41.228 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
70
Mức hỗ trợ trung bình
12.338 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói cần nộp hồ sơ nhập học và các đơn trong WyoScholarships (general application), nên không rõ merit được xét hoàn toàn tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang yêu cầu nộp UW Confidential Financial Statement trong các bước tiếp theo cho sinh viên quốc tế, tức là một mẫu tài chính riêng, không phải FAFSA.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Brown and Gold CommitmentThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 – 8.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 209 triệu ₫

    Trang nêu rõ cam kết này dành cho sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Confirm enrollment by August 1, 11:59 pm MDT

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.338 USD Gia đình trả 27.608 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
63%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
15.393 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.53

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp15%
ACTcó nộp67%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTKhông yêu cầu

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng109ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên97%SV quốc tế90,6%
Nhận lời nhập học11,5%Trong khoá năm nhất0,7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.167
Được nhận
5.979
97% số ứng viên
Nhập học
1.444
24,2% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ELEC 1000
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ELEC 1000
APArt History4+3 tín chỉ
ELEC 1000
APBiology4+4 tín chỉ
LIFE 1010
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2200
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2200 & 2205
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1020 & 1030
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 1010
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHIN 1010 & 1020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
ELEC 1000
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 1010
APComputer Science A5+8 tín chỉ
COSC 1010 and 1030
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COSC 1100
APDrawing4+3 tín chỉ
ELEC 1000
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1030
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENR 1200
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1120
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 1010
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 1010 & 1020
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1010, 1020 & 2010
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 1010
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 1010, 1020
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM 1010, 1020, 2030
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 1020
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 1010
APLatin4+8 tín chỉ
LATN 1010 & 1020
APLatin5+12 tín chỉ
LATN 1010, 1020 & 2030
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1010
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1020
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 1030 and 1035
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1110
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1120
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1220
APPhysics C: Mechanics4+8 tín chỉ
PHYS 1210 & 1220
APPre-Calculus3+
MAT1450
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1000
APSpanish Language and Culture2+
No credit, but student should contact department for possible placement in SPAN 1020
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1010
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 1010 & 1020
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1010, 1020 & 2030
APSpanish Literature and Culture2+
No credit, but student should contact department for placement
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 1010, 1020, & 2030
APSpanish Literature and Culture4+15 tín chỉ
SPAN 1010, 1020, 2030 & 2140
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 2050
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 0000
APUnited States History4+6 tín chỉ
ELEC 1000
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 1330
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1320 and 1330

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành34 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 69.378Nợ 17.664
Agricultural Business and Management
Thu nhập 64.200Nợ 14.234
Animal Sciences
STEMThu nhập 49.092Nợ 17.750
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Architectural Engineering
STEMThu nhập 82.143
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 58.479Nợ 15.721
Botany/Plant Biology
STEMThu nhập 49.245*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 81.629
Chemistry
STEMThu nhập 69.992
Civil Engineering
STEMThu nhập 83.184Nợ 23.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 54.433Nợ 11.750
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 99.287Nợ 14.125
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 57.016Nợ 19.393
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 35.028Nợ 17.938
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.673Nợ 18.750
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 80.827Nợ 19.963
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.371Nợ 15.880
Geography and Cartography
STEMThu nhập 55.889
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 68.883Nợ 18.960
History
Thu nhập 53.868Nợ 18.000
International/Globalization Studies
Thu nhập 39.168Nợ 14.510
Journalism
Thu nhập 38.934
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 66.744Nợ 14.714
Marketing
Thu nhập 58.703Nợ 19.500
Mathematics
STEMThu nhập 55.794
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 87.533Nợ 22.000
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 51.552Nợ 16.624
Petroleum Engineering
STEMThu nhập 100.911Nợ 24.188
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 58.593Nợ 20.316
Plant Sciences
STEMThu nhập 52.652
Political Science and Government
Thu nhập 52.096Nợ 20.199
Psychology, General
Thu nhập 52.732Nợ 18.125
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Sciences, General
STEMThu nhập 43.404Nợ 16.427
Social Work
Thu nhập 44.701Nợ 18.387
Sociology
Thu nhập 48.508Nợ 17.250
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Systems Engineering
STEMThu nhập 105.185*
Systems Science and Theory
STEMThu nhập 88.036*
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 44.424Nợ 19.221

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.880 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.360 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
196 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1886
Số sinh viên
10.627
SV bậc đại học
7.944
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Wyoming
Bang WyomingLaramie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,3%
SV / giảng viên
12.4 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
46,7%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV152 lớp
10-19 SV453 lớp
20-29 SV329 lớp
30-39 SV151 lớp
40-49 SV77 lớp
50-99 SV94 lớp
100 SV trở lên40 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu