English
USMỹCollegeville
Ursinus College

Ursinus College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Ursinus College: học phí quốc tế 61.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.500 USD, tỉ lệ nhận 91,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Ursinus có xét học bổng merit và phần lớn specialty scholarships cho SV quốc tế, và có need-based aid của trường nếu nộp International Student Financial Statement. Chưa rõ trường có need-blind hay merit có tự động cho SV quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–705, Toán 590–680, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.500 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ursinus College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.500 USD.

Ursinus College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Ursinus có xét học bổng merit và phần lớn specialty scholarships cho SV quốc tế, và có need-based aid của trường nếu nộp International Student Financial Statement. Chưa rõ trường có need-blind hay merit có tự động cho SV quốc tế không.

Điều kiện tiếng Anh vào Ursinus College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Ursinus College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,8%.

Tổng chi phí / năm
65.500 USD≈ 1,71 tỷ ₫
học phí 61.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
91,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
16 ngành STEM
Thành lập
1869
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Collegeville
khoảng 33 người
0,6% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
601 E. Main St, Collegeville, PA 19426-1000
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
65.500 USD≈ 1,71 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
61.500 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí61.500 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Phí bắt buộc750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên65.500 USD≈ 1,71 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói rõ merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng cho SV quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSV quốc tế phải nộp mẫu riêng là Ursinus College International Student Financial Statement để được xét need-based aid của trường.

Học bổng của trường

Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Specialty ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Specialty Scholarships (Bomberger Leadership, Creative & Performing Arts, Creative Writing, Abele Scholars, PERSIST STEM)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Ursinus College Fund (UC Fund)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Ursinus Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–705
SATToán200800590–680
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Phỏng vấnKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày
  4. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+
AP3-D Art and Design5+
APArt History4+8 tín chỉ
ART 150 and 160
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 150
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 111
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 111 and 112
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 111
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 100Q
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 100Q, CHEM Free Credits OR CHEM 107, 107L; 108, 108L
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHN 111 and 112
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 242
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 173
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+8 tín chỉ
ART 101
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL Free Credits
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENG 104W
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS Free Credits
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST Free Credits - 100 level
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 201 and 202
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 201 and 202
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEOG Free Credits
APItalian Language and Culture4+
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
JPN 111 and 112
APLatin4+8 tín chỉ
LAT 201 and 202
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 101
APMusic Aural Subscore4+
APMusic Non-Aural Subscore4+
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-111Q
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-112
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS Free Credits
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 111Q
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100
APResearch5+
APSeminar5+
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 201 and 202
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 251 and 252
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 141Q
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 218
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST Free Credits
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST Free Credits- 100 level

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành16 STEM
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 58.659Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 61.017Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Dance
Thu nhập 39.980*
Economics
STEMThu nhập 75.573Nợ 27.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Mathematics
STEMThu nhập 82.419
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 27.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 59.415Nợ 27.000
Psychology, General
Thu nhập 51.443Nợ 27.000
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology and Anthropology
Thu nhập 46.959*
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
100%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.721 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.542 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1869
SV bậc đại học
1.491
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUrsinus College
Bang PennsylvaniaCollegeville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,3%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu