English
USMỹPoughkeepsie
Vassar College

Vassar College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Vassar College: học phí quốc tế 71.030 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.419 USD, tỉ lệ nhận 18,6%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100.

Vassar chỉ cấp aid dựa trên nhu cầu tài chính, không có merit scholarship toàn trường. Học sinh quốc tế có thể xin aid khi nộp hồ sơ và được đáp ứng 100% demonstrated need nếu trúng tuyển, nhưng trường là need aware với hồ sơ quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 18,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 720–780, ACT 33–35. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.419 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Vassar College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.030 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.419 USD.

Vassar College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Vassar chỉ cấp aid dựa trên nhu cầu tài chính, không có merit scholarship toàn trường. Học sinh quốc tế có thể xin aid khi nộp hồ sơ và được đáp ứng 100% demonstrated need nếu trúng tuyển, nhưng trường là need aware với hồ sơ quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Vassar College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100.

Tỉ lệ nhận của Vassar College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 18,6%.

Tổng chi phí / năm
87.419 USD≈ 2,28 tỷ ₫
học phí 71.030 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
18,6%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100
SV quốc tế
6,1%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
14 ngành STEM
Thành lập
1861
Số sinh viên
2.514
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Vassar College
khoảng 2 người
0,1% dân số
Cả vùng Kiryas Joel–Poughkeepsie–Newburgh
889 người
0,1% dân số553 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Cher Mei2025Vlog
  • Mariah Jones2023Vlog
  • Amy Amy NY2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
124 Raymond Ave, Poughkeepsie, NY 12604
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.419 USD≈ 2,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.030 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.030 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.240 USD≈ 476 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.419 USD≈ 2,28 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói aid chỉ dựa trên nhu cầu, không nói gì về việc merit được xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrang nói rõ Vassar là need aware với hồ sơ năm nhất quốc tế, tức khả năng chi trả có thể được xét khi tuyển; chỉ công dân/thường trú nhân Mỹ được xét không xét tài chính.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói aid được xác định bằng FAFSA và CSS Profile; trang này không nêu rõ mẫu dành riêng cho quốc tế nên chưa đủ chắc chắn về yêu cầu CSS Profile cho học sinh quốc tế.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
18,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800720–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên đủ điều kiện nhận tín chỉ advanced placement.

    Điểm được tính12345
  • Bài thi IB cấp độ Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm cao ở một số chương trình nâng cao nước ngoài như A-Level có thể được cấp tín chỉ; trang không nêu mức điểm cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+0.5 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+0.5 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành14 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 45.359Nợ 19.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Communication and Media Studies
Thu nhập 58.163Nợ 16.750
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 124.469Nợ 17.037
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.165Nợ 20.000
Economics
STEMThu nhập 102.584Nợ 19.000
Education, General
Thu nhập 49.808*
English Language and Literature, General
Thu nhập 60.461Nợ 19.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 42.956Nợ 17.993
Fine and Studio Arts
Thu nhập 63.418Nợ 18.985
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 59.814Nợ 19.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*Nợ 19.000
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 16.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 17.000
Political Science and Government
Thu nhập 69.942Nợ 17.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 65.095Nợ 19.000
Science, Technology and Society
Thu nhập 67.452*Nợ 19.000
Sociology
Thu nhập 61.106
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 59.930

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.366 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.177 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1861
Số sinh viên
2.514
SV bậc đại học
2.444
SV quốc tế
6,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVassar College
Bang New YorkPoughkeepsie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu