English
USMỹVillanova
Villanova University

Đại học VillanovaVillanova University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Villanova: học phí quốc tế 72.990 USD/năm, tổng chi phí một năm 93.368 USD, tỉ lệ nhận 27%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Villanova có merit scholarship và need-based grant cho SV quốc tế năm nhất, nhưng tuyển sinh là need-aware và cần nộp CSS Profile cùng giấy tờ tài chính. Quỹ có hạn nên không phải ai cũng nhận được aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 27% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 685–740, Toán 710–770, ACT 32–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 93.368 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Villanova là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.990 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 93.368 USD.

Đại học Villanova có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Villanova có merit scholarship và need-based grant cho SV quốc tế năm nhất, nhưng tuyển sinh là need-aware và cần nộp CSS Profile cùng giấy tờ tài chính. Quỹ có hạn nên không phải ai cũng nhận được aid.

Tỉ lệ nhận của Đại học Villanova là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 27%.

Tổng chi phí / năm
93.368 USD≈ 2,44 tỷ ₫
học phí 72.990 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
27%
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1842
Số sinh viên
9.975
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Dr. Kristina BoltonInternational Applicants

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Villanova
khoảng 175 người
1,9% dân số78 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Chloe Monsanto2026Vlog
  • Chloe Monsanto2026Vlog
  • R247 Success2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Villanova University, Office of Undergraduate Admission, 800 E. Lancaster Avenue, Villanova, PA 19085
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
93.368 USD≈ 2,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.990 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.990 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.024 USD≈ 26,7 triệu ₫
Các khoản kháci19.354 USD≈ 505 triệu ₫
Tổng chi phí một năm93.368 USD≈ 2,44 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit của SV quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; chỉ nói Admission trao merit, nên chưa đủ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường ghi rõ tuyển sinh năm nhất quốc tế là need-aware, tức khả năng chi trả của gia đình có thể ảnh hưởng quyết định nhận vào.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSV quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile (mã 2959) cùng Certificate of Finances và các giấy tờ tài chính kèm theo.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Khác2Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • Villanova University Grant (international)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mục dành riêng cho SV quốc tế liệt kê grant này, nên SV quốc tế đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Decision I/Early Action: Nov 1; ED II/Regular Decision: Jan 15

  • Army ROTC Food and Housing ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho Army ROTC award hay không.

  • Goizueta Foundation Scholars FundKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Maguire Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện học tại các trường đối tác vùng Philadelphia và financial need, không nêu quốc tịch hoặc international status.

    Hạn: Submit the Villanova Maguire Scholarship application no later than March 14.

  • Navy ROTC Food and Housing ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho Navy ROTC award hay không.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Martin de Porres ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA nhưng không nói rõ về SV quốc tế, nên chưa kết luận được.

  • Villanova National Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ National Merit Scholarship Corporation finalists là sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
27%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800685–740
SATToán200800710–770
ACTtổng13632–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  5. Hạn đổi từ Early Action sang Early Decision I (EA)
    Khác+26 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+47 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  10. Thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+97 ngày
  11. Hạn đổi sang Early Decision II cho ứng viên phù hợp (ED2)
    Khác+108 ngày
  12. Thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  13. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  14. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP đạt mức đủ điều kiện có thể được quy đổi tín chỉ; trang yêu cầu xem chính sách của từng college để biết mức điểm.

  • Điểm IB Higher Level đạt mức đủ điều kiện có thể được trường công nhận thành tín chỉ môn học; cần xem chính sách của college tương ứng.

    Điểm được tínhtừ HL

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
AAH 1102 (or AAH 1101)
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 2105 & BIO 2106
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 1500
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 1500 & MAT 1505
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MAT 1500
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 1151 & CHM 1152
APChemistry4+2 tín chỉ
CHM 1103 & CHM 1104
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 1009 & CHI 1010
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1300
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 1051
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 1020
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 1020
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 1020
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
GEV 1052
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 1021
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FFS 1119 & FFS 1120
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEV 1002
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 1119 & ITA 1120
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 1009 & JPN 1010
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 1119 & LAT 1120
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 1002
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 1001
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 1102 & PHY 1103
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 1100 & PHY 1101
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1000
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 1119 & SPA 1120
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA 1119 & SPA 1120
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 1230 (or CSC 2300)
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 1003 (or HIS 1002
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 1050 (or HIS 1040)

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành20 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 120.207Nợ 25.858
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 73.933Nợ 27.000
Business/Managerial Economics
Thu nhập 123.614Nợ 27.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 103.601Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.038Nợ 27.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 81.497Nợ 26.228
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 130.585Nợ 26.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 119.137Nợ 26.000
Criminology
Thu nhập 55.556*
Economics
STEMThu nhập 100.288Nợ 26.497
English Language and Literature, General
Thu nhập 67.157Nợ 26.899
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 131.996Nợ 26.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 56.080Nợ 27.000
International Business
Thu nhập 103.700Nợ 22.250
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 109.642Nợ 27.000
Marketing
Thu nhập 102.222Nợ 26.747
Mathematics
STEMThu nhập 109.851Nợ 25.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 97.556Nợ 25.995
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 26.676
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 80.302Nợ 24.223
Political Science and Government
Thu nhập 83.179Nợ 25.620
Psychology, General
Thu nhập 73.684Nợ 21.500
Real Estate
Thu nhập 131.911Nợ 27.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 55.695*Nợ 26.250
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
100.423 USD≈ 2,62 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
71,2%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.905 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
106 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1842
Số cơ sở
2
Số sinh viên
9.975
SV bậc đại học
6.938
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVillanova University
Bang PennsylvaniaVillanova, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu