English
USMỹVincennes
Vincennes University

Đại học VincennesVincennes University

  • Công lập

Đại học Vincennes: học phí quốc tế 16.858 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.042 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.042 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua VU Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Vincennes là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.858 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.042 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Vincennes?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.042 USD≈ 810 triệu ₫
học phí 16.858 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET95
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1801
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Vincennes
khoảng 7 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Vincennes
khoảng 7 người
dưới 0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
1101 N 1st St, Vincennes, IN 47591
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.042 USD≈ 810 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.858 USD≈ 440 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.858 USD≈ 440 triệu ₫
Ký túc + ăn13.118 USD≈ 342 triệu ₫
Các khoản kháci1.066 USD≈ 27,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.042 USD≈ 810 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • Academic or Technical Honors Diploma ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; còn yêu cầu FAFSA chung cho học bổng academic.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Blue and Gold Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có nội dung nêu rõ SV quốc tế đủ hay không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có nội dung nêu rõ SV quốc tế đủ hay không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Residential Housing ScholarshipKhông nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên SV Việt Nam không đủ điều kiện.

    Hạn: Contact VU Admissions for the deadline date

  • VUJ Foundation Scholastic Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu tốt nghiệp trung học ở một số hạt của Indiana và đủ điều kiện học phí nội bang, nhưng trang không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế hay quốc tịch.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Apply to VU Jasper by January 15, 2027

  • Valedictorian/Salutatorian Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vincennes University Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Được xét qua hồ sơ nhập học nhưng trang không nói về SV quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as an Additional Language (EAL) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
VU Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mốc hồ sơ mùa Xuân có thể bị chuyển sang kỳ sau
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Ngày đầu International Student Orientation mùa xuân 2027
    Định hướng+84 ngày
  3. Ngày cuối International Student Orientation mùa xuân 2027
    Định hướng+85 ngày
  4. Hạn ưu tiên học kỳ mùa thu (lớp bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+229 ngày
  5. Mốc hồ sơ mùa Thu có thể bị chuyển sang kỳ sau
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTT 114
APArt History3+3 tín chỉ
ARTT 130
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101/101L
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 105/L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 105/L & 106/L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 102
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MATH 118
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 102
APCalculus BC4+5 tín chỉ
MATH 118
APCalculus BC5+10 tín chỉ
MATH 118 & 119
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 103/L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 105/L
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 105/L & 106/L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
World Language Credit
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
World Language Credit
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
World Language Credit
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 201
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 252
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COMP 177
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTT 116
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101 & LITR 100
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
GEOS 101/101L
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 132
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101 & 103
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 101, FREN 103, & FREN 201
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FREN 101, 103, 201, & 203
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GRMN 101 & 103
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GRMN 101, GRMN 103, & GRMN 201
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GRMN 101, GRMN 103, GRMN 201, & GRMN 203
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOS UND
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOS 207
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
World Language Credit
APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
World Language Credit
APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
World Language Credit
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPNS 105 & JPNS 106
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
JPNS 105, JPNS 106, & JPNS 205
APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
JPNS 105, JPNS 106, JPNS 205, & JPNS 206
APLatin3+8 tín chỉ
World Language Credit
APLatin4+12 tín chỉ
World Language Credit
APLatin5+16 tín chỉ
World Language Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 107
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 215/215L
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 216/216L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS UND
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHYS 206/206L
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS UND
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHYS 205/205L
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 142
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & 103
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 103, & SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 103, SPAN 201, & SPAN 203
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 103
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 103, & SPAN 201
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 103, SPAN 201, & SPAN 203
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 110
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 111
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 139 & 140
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 235 & 236

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành20 STEM
Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Agricultural Business and ManagementCao đẳng
Thu nhập 55.000
Air TransportationCao đẳng
STEMThu nhập 75.495*
Allied Health and Medical Assisting ServicesCao đẳng
Thu nhập 51.980Nợ 12.000
American Sign LanguageCao đẳng
Thu nhập 37.886*
Audiovisual Communications Technologies/TechniciansCao đẳng
Thu nhập 35.421Nợ 12.000
Behavioral SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 41.081Nợ 10.532
Biological and Biomedical Sciences, OtherCao đẳng
STEMThu nhập 41.337*
Business Administration, Management and OperationsCao đẳng
Thu nhập 41.731Nợ 15.153
Business/Commerce, GeneralCao đẳng
Thu nhập 63.864Nợ 9.836
CarpentersCao đẳng
ChemistryCao đẳng
STEMThu nhập 51.597*
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 40.887Nợ 14.250
Computer ProgrammingCao đẳng
STEMThu nhập 53.224
Computer ScienceCao đẳng
STEM
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.461Nợ 19.500
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 45.536Nợ 19.500
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.605*
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.303*
Drama/Theatre Arts and StagecraftCao đẳng
Thu nhập 31.773*
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 65.822Nợ 14.064
Electromechanical Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 106.585Nợ 9.000
Engineering ScienceCao đẳng
STEMThu nhập 75.098*
Engineering-Related Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 66.570*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 64.879Nợ 12.000
Funeral Service and Mortuary ScienceCao đẳng
Thu nhập 58.206Nợ 13.632
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
HistoryCao đẳng
Thu nhập 38.929*
Hospitality Administration/ManagementCao đẳng
Thu nhập 41.099*
Industrial Production Technologies/Technicians
STEMThu nhập 57.348Nợ 20.556
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 72.611Nợ 20.556
JournalismCao đẳng
Thu nhập 41.496*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 51.808Nợ 12.000
MusicCao đẳng
Thu nhập 34.056*
Natural Resources Conservation and ResearchCao đẳng
STEMThu nhập 51.555Nợ 11.572
PhilosophyCao đẳng
Thu nhập 41.229*
Plumbing and Related Water Supply ServicesCao đẳng
Thu nhập 67.499*
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 64.198Nợ 12.000
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 40.243Nợ 16.037
Special Education and Teaching
Thu nhập 43.559Nợ 23.012
Special Education and TeachingCao đẳng
Nợ 23.012
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansCao đẳng
Thu nhập 65.875Nợ 12.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.110 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.834 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1801
SV bậc đại học
3.657
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVincennes University
Bang IndianaVincennes, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
50%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu