English
USMỹRichmond
Virginia Commonwealth University

Virginia Commonwealth University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Virginia Commonwealth University: học phí quốc tế 40.109 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 62.118 USD, tỉ lệ nhận 92,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét academic scholarship ngoài bang của VCU, trị giá $10.000–$15.000 mỗi năm theo GPA THPT. Trang không xác nhận aid need-based, need-blind, hoặc mẫu đơn aid quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,7% hồ sơ (20.769 trên 24.804). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–650, Toán 490–620, ACT 22–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 62.118 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 148 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 11.243 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/1. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Virginia Commonwealth University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.109 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 62.118 USD.

Virginia Commonwealth University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét academic scholarship ngoài bang của VCU, trị giá $10.000–$15.000 mỗi năm theo GPA THPT. Trang không xác nhận aid need-based, need-blind, hoặc mẫu đơn aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Virginia Commonwealth University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Virginia Commonwealth University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 62.118 USD≈ 1,62 tỷ ₫
học phí 40.109 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
18 ngành STEM
Thành lập
1968
Số sinh viên
28.007
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Richmond
515 người
0,2% dân số199 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Richmond
6.316 người
0,5% dân số3.708 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Virginia Commonwealth University2023Dạo khuôn viên
  • Angie Hantz2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
VCU Office of Admissions, Box 842526, Richmond, VA 23284-2526
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 62.118 USD≈ 1,62 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
40.109 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.109 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.254 USD≈ 476 triệu ₫
Các khoản kháci3.755 USD≈ 97,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 62.118 USD≈ 1,62 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
148
trên 379 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
11.243 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõVCU nói xét tự động học bổng ngoài bang, nhưng câu đó không đồng thời xác nhận rõ đối tượng international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết VCU có xét khả năng chi trả trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu đơn financial aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Academic scholarships for out-of-state studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 15.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 391 triệu ₫

    Học bổng academic này nêu rõ bao gồm international students thuộc diện ngoài bang.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans’ ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi first-year incoming được xét, không nêu rõ international students cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi first-year incoming được xét, không nêu rõ international students cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
39%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 11.243 USD Gia đình trả 50.875 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
5.637 USD
930 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.63

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp33,7%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
VCU's English Language Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét học bổng năm nhất
    Học bổngcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ năm nhất kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision năm nhất (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Ngày bảo đảm có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  5. Hạn phản hồi nhập học cho sinh viên năm nhất
    Khác+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Từ danh sách chờ60,7%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
24.804
Được nhận
20.769
83,7% số ứng viên
Nhập học
4.449
21,4% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
28
Chờ: chấp nhận chờ
28
Nhận từ danh sách chờ
1760,7%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTF 139Project Studio
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARTF 139Project Studio
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 111
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, BIOZ 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 152, BIOZ 152
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 151, BIOZ 151, BIOL 152, BIOZ 152
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 200
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 200
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 200, MATH 201
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101, CHEZ 101
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 101, CHEZ 101, CHEM 102, CHEZ 102
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
FRLG 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 201, CHIN 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 109
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CMSC 254
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CMSC 255
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMSC 1XX
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CMSC 254
APDrawing4+1 tín chỉ
ARTF 139Project Studio
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
UNIV 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
UNIV 111 or ENGL 215Reading Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 103
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101, HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 202
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 300
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 300, FREN 301
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRMN 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GRMN 300
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GRMN 300, GRMN 301
APHuman Geography3+3 tín chỉ
URSP 102
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 102
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 201, ITAL 202
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 202, ITAL 3XX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
FRLG 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
FRLG 201, FRLG 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 210
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MHIS 115
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 208
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 207
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 151
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 101
APSeminar3+3 tín chỉ
UNIV 111
APSeminar4+3 tín chỉ
Waive UNIV 111 and award credit for UNIV 112
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 300
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 300, SPAN 301
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 330
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 330, SPAN 331
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 210
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 210 or STAT 212
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 103
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 103, HIST 104
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1XX (History elective)

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành18 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.631Nợ 23.500
Anthropology
Thu nhập 49.641Nợ 13.996
Area Studies
Thu nhập 45.852Nợ 22.625
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 61.395Nợ 24.000
Biology, General
STEMThu nhập 58.420Nợ 20.500
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 86.295Nợ 22.250
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.387Nợ 21.298
Business/Managerial Economics
Thu nhập 64.164Nợ 18.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 97.781Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 67.439Nợ 20.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 59.968Nợ 21.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 118.521Nợ 19.933
Computer Engineering
STEMThu nhập 118.273Nợ 23.605
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 58.792Nợ 21.250
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 27.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 53.575Nợ 24.250
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 43.957Nợ 20.500
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.844Nợ 19.949
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 37.958Nợ 24.125
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.690Nợ 21.500
History
Thu nhập 53.186Nợ 21.269
Information Science/Studies
STEMThu nhập 87.219Nợ 21.500
Marketing
Thu nhập 68.622Nợ 20.500
Mathematics
STEMThu nhập 68.457Nợ 25.750
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.410Nợ 22.220
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 55.855Nợ 22.500
Music
Thu nhập 38.278Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 50.217Nợ 21.500
Philosophy
Thu nhập 64.402Nợ 20.500
Physics
STEMThu nhập 77.737Nợ 22.078
Political Science and Government
Thu nhập 62.182Nợ 20.000
Psychology, General
Thu nhập 51.440Nợ 21.167
Real Estate
Thu nhập 60.718
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Security Science and Technology
STEMThu nhập 61.026Nợ 24.583
Social Work
Thu nhập 55.288Nợ 22.000
Sociology
Thu nhập 53.122Nợ 23.500
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 58.084Nợ 22.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.128 USD≈ 1,51 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.161 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
80 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1968
Số cơ sở
2
Số sinh viên
28.007
SV bậc đại học
20.753
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVirginia Commonwealth University
Bang VirginiaRichmond, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,2%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
3791,8%

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu