English
USMỹVirginia Beach
Virginia Wesleyan University

Virginia Wesleyan University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Virginia Wesleyan University: học phí quốc tế 38.776 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.255 USD, tỉ lệ nhận 72,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit-based scholarship tối thiểu $21,000 mỗi năm nếu học cử nhân chương trình ban ngày. Trang không xác nhận need-based aid hay thủ tục aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.255 USD. Trừ 21.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 30.255 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Virginia Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.776 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.255 USD.

Virginia Wesleyan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit-based scholarship tối thiểu $21,000 mỗi năm nếu học cử nhân chương trình ban ngày. Trang không xác nhận need-based aid hay thủ tục aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Virginia Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Virginia Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.255 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 38.776 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,9%
IELTStối thiểu
6,5
DET105
SV quốc tế
3,1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1961
Số sinh viên
1.360
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Virginia Beach
2.640 người
0,6% dân số1.892 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Batten University | 5817 Wesleyan Drive | Virginia Beach, Virginia 23455
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 51.255 USD≈ 1,34 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
38.776 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.776 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Các khoản kháci9.379 USD≈ 245 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 51.255 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không cho biết merit scholarship được xét tự động theo hồ sơ tuyển sinh hay cần thủ tục riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nêu liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không đề cập CSS Profile hoặc mẫu financial aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International student merit-based scholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường21.000 USD/năm≈ 548 triệu ₫

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế học cử nhân chương trình ban ngày được nhận merit-based scholarship này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Gửi hồ sơ và giấy tờ cho kỳ mùa xuân trước ngày này
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Nên gửi hồ sơ và giấy tờ cho kỳ mùa thu trước ngày 1 tháng 6
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History4+8 tín chỉ
ARTH 231 Ancient & Medieval Art & ARTH 232 Renaissance to 20th-Century Art
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 132 Principles of Biology II
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 171 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 171, 172 Calculus I, II
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 120 Introductory Chemistry
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 100
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 100
APEconomics: Macro3+4 tín chỉ
MBE 201 Intro to Macroeconomics
APEconomics: Micro3+4 tín chỉ
MBE 202 Intro to Microeconomics
APEnglish Language and Composition*4+4 tín chỉ
ENG 105 College Writing
APEnglish Literature and Composition*4+4 tín chỉ
ENG Elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 106 Humans & the Environment
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 216: Topics in European History
APFrench Language4+4 tín chỉ
FR Elective
APGerman Language4+4 tín chỉ
GER Elective
APGovernment & Politics: Comparative3+4 tín chỉ
POLS Elective
APGovernment & Politics: United States3+4 tín chỉ
POLS 112 Introduction to American Government
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 112 Cultural Geography
APLatin4+4 tín chỉ
LATN Elective
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 225 Intermediate Musicianship I
APPhysics 1 or 24+4 tín chỉ
PHYS Elective
APPhysics C - Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 221 University Physics I
APPhysics C - Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 222 University Physics II
APPrecalculus3+4 tín chỉ
MATH 170
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 101 Intro Psychology
APSpanish Language4+4 tín chỉ
SPAN Elective
APSpanish Literature4+4 tín chỉ
SPAN Elective
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 210 Elementary Statistics
APStudio Art: 2-D Design4+4 tín chỉ
AHC Elective
APStudio Art: 3-D Design4+4 tín chỉ
ART 209 Sculpture I
APStudio Art: Drawing3+4 tín chỉ
ART 205 Drawing I
APU.S. History4+4 tín chỉ
HIST 215: Topics in U.S. History
APWorld History4+4 tín chỉ
HIST 117: Intro Topics in World History

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.074 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.200 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1961
Số sinh viên
1.360
SV bậc đại học
1.256
SV quốc tế
3,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKVirginia Wesleyan University
Bang VirginiaVirginia Beach, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
41,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu