English
USMỹCrawfordsville
Wabash College

Wabash College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Wabash College: học phí quốc tế 52.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 73.170 USD, tỉ lệ nhận 63,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 115.

Wabash có học bổng merit cho SV quốc tế (đến $48,000/năm), xét cùng hồ sơ nhập học. Trường không need-blind với SV quốc tế và chưa rõ có need-based aid cho họ hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 540–650, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 73.170 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wabash College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 73.170 USD.

Wabash College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Wabash có học bổng merit cho SV quốc tế (đến $48,000/năm), xét cùng hồ sơ nhập học. Trường không need-blind với SV quốc tế và chưa rõ có need-based aid cho họ hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Wabash College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Wabash College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,3%.

Tổng chi phí / năm
73.170 USD≈ 1,91 tỷ ₫
học phí 52.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
63,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET115
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1832
Số sinh viên
908
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Crawfordsville
Gần như không có
Cả vùng Crawfordsville
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • WanderingWalksofWonder2023Dạo khuôn viên
  • Wabash College2024Kênh của trường
  • Wabash College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
410 West Wabash Avenue, Crawfordsville, IN 47933-0352
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
73.170 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.900 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.900 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Ký túc + ăn14.700 USD≈ 383 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Các khoản kháci1.470 USD≈ 38,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm73.170 USD≈ 1,91 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng Presidential International được xét dựa trên hồ sơ nhập học và ghi trong thư nhận học, không thấy yêu cầu đơn riêng, nên là xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường nói rõ họ đánh giá khả năng chi trả của SV quốc tế khi xét tuyển và yêu cầu chứng minh tối thiểu $24,990, nên KHÔNG need-blind với SV quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrường yêu cầu Declaration of Finances để được xét tuyển, nhưng trang không nói đây là mẫu để xin aid, cũng không nhắc CSS Profile, nên chưa rõ.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • Early Decision ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang học bổng dành cho SV quốc tế nên SV quốc tế đủ điều kiện nếu nộp Early Decision.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 15

  • Earn More ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Trang nêu rõ dành cho SV quốc tế đã trúng tuyển.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường48.000 USD/năm≈ 1,25 tỷ ₫

    Học bổng này được trang nêu rõ là dành cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: January 15 (complete application)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800540–650
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
    Black Studies elective
    APArt History4+1 tín chỉ
    ART-101
    APBiology5+1 tín chỉ
    Biology elective (non-lab)
    APCalculus AB4+1 tín chỉ
    MAT-111
    APCalculus BC4+2 tín chỉ
    MAT-111 and MAT-112
    APChemistry4+1 tín chỉ
    Chemistry elective (non-lab)
    APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
    PSC-121
    APComputer Science A4+1 tín chỉ
    CSC-111
    APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
    CSC-101
    APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
    English - Language Studies elective
    APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
    English - Literature elective
    APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
    Environmental Studies elective
    APEuropean History4+1 tín chỉ
    European History elective
    APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
    FRE-101
    APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
    GER-101
    APMacroeconomics4+1 tín chỉ
    ECO-101
    APMicroeconomics4+1 tín chỉ
    ECO-101
    APMusic Theory4+1 tín chỉ
    MUS-130
    APPhysics 14+1 tín chỉ
    PHY-177 (non-lab elective) or PHY-109
    APPhysics 24+1 tín chỉ
    PHY-178 (non-lab elective) or PHY-110
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
    PHY-178 (non-lab elective) or PHY-110
    APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
    PHY-177 (non-lab elective) or PHY-109
    APPsychology4+1 tín chỉ
    Psychology elective or PSY-101
    APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
    SPA-101
    APStatistics4+1 tín chỉ
    MAT-103 and MAT-104
    APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
    PSC-111
    APUnited States History4+1 tín chỉ
    US History elective
    APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
    World History elective

    28 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    25 ngành9 STEM
    Applied Mathematics
    STEMThu nhập 91.532*
    Area Studies
    Thu nhập 56.625*
    Biology, General
    STEMThu nhập 62.653Nợ 27.000
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Economics
    STEMThu nhập 87.372Nợ 27.000
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 53.638Nợ 27.000
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    History
    Thu nhập 59.221Nợ 27.000
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Political Science and Government
    Thu nhập 74.061Nợ 27.000
    Psychology, General
    Thu nhập 50.706*
    Religion/Religious Studies
    Thu nhập 69.988Nợ 27.000
    Research and Experimental Psychology
    STEMThu nhập 55.695*Nợ 27.000
    Rhetoric and Composition/Writing Studies
    Thu nhập 65.605Nợ 27.000

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    69.952 USD≈ 1,82 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.667 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    120 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1832
    Số sinh viên
    908
    SV bậc đại học
    866
    SV quốc tế
    5,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWabash College
    Bang IndianaCrawfordsville, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    93%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    77%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu