English
USMỹRaleigh
Wake Technical Community College

Wake Technical Community College

  • Công lập

Wake Technical Community College: học phí quốc tế 9.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.360 USD. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Wake Tech nói rõ không cấp financial aid hay học bổng cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam không xin được aid của trường này. Bạn chỉ có thể tìm học bổng bên ngoài. Trường cũng chỉ cấp I-20 cho chương trình associate và EFL, không phải cử nhân.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.360 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 29.350 USD. Bảo hiểm y tế là 500 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua International Admissions Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wake Technical Community College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 9.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.360 USD.

Wake Technical Community College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Wake Tech nói rõ không cấp financial aid hay học bổng cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam không xin được aid của trường này. Bạn chỉ có thể tìm học bổng bên ngoài. Trường cũng chỉ cấp I-20 cho chương trình associate và EFL, không phải cử nhân.

Tổng chi phí / năm
29.360 USD≈ 766 triệu ₫
học phí 9.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1958
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Raleigh–Cary
9.795 người
0,7% dân số5.625 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
9101 Fayetteville Road, Raleigh, NC 27603-5696
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
29.360 USD≈ 766 triệu ₫
Học phí quốc tế
9.310 USD≈ 243 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
29.350 USDi≈ 765 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí9.310 USD≈ 243 triệu ₫
Ký túc + ăn14.000 USD≈ 365 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.950 USD≈ 50,9 triệu ₫
Đi lại2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci500 USD≈ 13 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.360 USD≈ 766 triệu ₫

Con số $9,310 là học phí cộng các khoản phí của cả năm (hai học kỳ) cho sinh viên quốc tế, trường không tách riêng học phí và phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường không cấp học bổng cho sinh viên quốc tế và các trang không mô tả việc xét merit tự động, nên không có căn cứ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Trường cũng không cấp aid cho nhóm này nên không có quy trình xin aid để mô tả.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Giảm học phí1
  • Next NC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng yêu cầu là cư dân North Carolina và FAFSA, nhưng trang không nói rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    Hạn: by June 1

  • PropelChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa; chương trình chỉ dành cho các khóa workforce không cấp bằng.

  • Wake Tech Foundation merit-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận có học bổng merit-based nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: students must reapply each spring for the following year

  • Wake Tech Foundation need-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận có học bổng need-based nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: students must reapply each spring for the following year

  • Wake Tech Foundation scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Foreign Language (EFL)
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Admissions Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ chuyển I-20 đang hiệu lực, kỳ Spring (ngày/tháng)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ F-1 kỳ Fall cho thí sinh ở ngoài Hoa Kỳ (ngày/tháng)
    Hạn nộp+182 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ chuyển I-20 đang hiệu lực, kỳ Fall (ngày/tháng)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 263BRIEF CALCULUS
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 271CALCULUS I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 271CALCULUS I
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
Mat-263
APChemistry3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 210
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS-121
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành20 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 52.259Nợ 13.775
Agricultural MechanizationCao đẳng
Thu nhập 61.712*
BiotechnologyCao đẳng
STEM
Business Administration, Management and OperationsCao đẳng
Thu nhập 48.130Nợ 19.800
Civil Engineering Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 64.519*
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 74.241Nợ 13.702
Computer Engineering Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 55.195*
Computer ProgrammingCao đẳng
STEMThu nhập 58.070*
Computer Software and Media ApplicationsCao đẳng
STEMThu nhập 41.737*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 50.013
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 42.564
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 41.986
Engineering-Related Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 66.570*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 79.575
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 40.682Nợ 25.117
Hospitality Administration/ManagementCao đẳng
Thu nhập 41.099*
Human Resources Management and ServicesCao đẳng
Thu nhập 54.425*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Information Science/StudiesCao đẳng
STEMThu nhập 56.799*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 48.145Nợ 10.500
Management Sciences and Quantitative MethodsCao đẳng
STEMThu nhập 46.783*
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Security Science and TechnologyCao đẳng
STEMThu nhập 43.839*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.769 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.300 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1958
SV bậc đại học
19.675
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWake Technical Community College
Bang North CarolinaRaleigh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu