English
USMỹPortland
Warner Pacific University

Warner Pacific University

  • Tư thục

Warner Pacific University: học phí quốc tế 22.220 USD/năm, tổng chi phí một năm 38.948 USD, tỉ lệ nhận 71,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 38.948 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 23/8. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Warner Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.220 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 38.948 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Warner Pacific University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Warner Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,1%.

Tổng chi phí / năm
38.948 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 22.220 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
71,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1937
Số sinh viên
677
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portland
17.005 người
2,7% dân số11.163 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2219 SE 68th Ave, Portland, OR 97215
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
38.948 USD≈ 1,02 tỷ ₫
Học phí quốc tế
22.220 USD≈ 579 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.220 USD≈ 579 triệu ₫
Ký túc + ăn14.604 USD≈ 381 triệu ₫
Các khoản kháci2.124 USD≈ 55,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm38.948 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói liên hệ huấn luyện viên và không đề cập sinh viên quốc tế.

  • Church Matching ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không đề cập đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: Contribution due by the 10th day of each semester

  • City Builders ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch; chương trình chỉ trao cho 10 sinh viên.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: 2026-27 application closed; reopens for 2027-28 award year

  • City Builders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho City Builders Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: The City Builder application for the 2026-27 award year is now closed.

  • Need-Based ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng xét theo SAI từ FAFSA, ORSAA hoặc Need Application; trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

  • Warner Pacific ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho traditional undergraduate nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Warner Pacific Scholarship (merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng merit này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 100
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 100
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 250
    APBiology3+4 tín chỉ
    Biology General Education Course
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 211, BIO 212
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 251
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MA 251, 252
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MA 251
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 111
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 211, CHEM 212
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Critical Thinking General Education Course
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    IT General Education Course
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    EN 111
    APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
    EN 111
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    ENV 105
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    History General Education Course
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APLatin3+3 tín chỉ
    General Elective
    APLatin4+6 tín chỉ
    General Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Critical Thinking General Education Course
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Critical Thinking General Education Course
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    Culture General Education Core Course
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHS 101
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
    PHS 221, PHS 222
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHS 101
    APPhysics C: Mechanics4+8 tín chỉ
    PHS 221, PHS 222
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MA 115
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 140
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    Diversity General Education Course
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA-242
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    PS 140
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    History General Education Course
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    History General Education Course

    46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    30 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.204 USD≈ 1,44 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.660 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 6°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    46 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1937
    Số sinh viên
    677
    SV bậc đại học
    375
    SV quốc tế
    0,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWarner Pacific University
    Bang OregonPortland, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    91,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    49,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu