English
USMỹLexington
Washington and Lee University

Washington and Lee University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Washington and Lee University: học phí quốc tế 73.575 USD/năm, tổng chi phí một năm 99.880 USD, tỉ lệ nhận 14%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based financial aid tại W&L. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận rõ sinh viên quốc tế được xét Johnson Scholarship hoặc các merit scholarships khác.

Điều kiện vào. Trường nhận 14% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 720–780, ACT 33–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 99.880 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua QuestBridge Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Washington and Lee University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.575 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 99.880 USD.

Washington and Lee University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based financial aid tại W&L. Tuy nhiên, các trang được cung cấp chưa xác nhận rõ sinh viên quốc tế được xét Johnson Scholarship hoặc các merit scholarships khác.

Điều kiện tiếng Anh vào Washington and Lee University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Washington and Lee University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 14%.

Tổng chi phí / năm
99.880 USD≈ 2,6 tỷ ₫
học phí 73.575 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
14%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
8,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1749
Số sinh viên
2.236
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lexington
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • OMOOLUWAKIITE2026Vlog
  • OMOOLUWAKIITE2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
204 West Washington Street, Lexington, VA 24450-2116
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
99.880 USD≈ 2,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
73.575 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.575 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Phí bắt buộc715 USD≈ 18,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.900 USD≈ 49,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.545 USD≈ 66,3 triệu ₫
Các khoản kháci21.145 USD≈ 551 triệu ₫
Tổng chi phí một năm99.880 USD≈ 2,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang yêu cầu nộp Johnson Scholarship application để được xét học bổng, nhưng không nói rõ quy định này áp dụng riêng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõW&L nói admissions need-blind, nhưng trang không nêu rõ chính sách này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế riêng.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1
  • Johnson ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    Hạn: Johnson Scholarship application by Dec. 1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
14%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800720–780
ACTtổng13633–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
QuestBridge Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp tài liệu bổ sung Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Hạn nộp bài luận học bổng Johnson (mọi vòng)
    Học bổng+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (need-based) cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  5. Hạn học bổng Johnson (ED)
    Học bổng+47 ngày
  6. Hạn học bổng Johnson (ED2)
    Học bổng+47 ngày
  7. Hạn học bổng Johnson (RD)
    Học bổng+47 ngày
  8. Hạn nộp tài liệu bổ sung cho hồ sơ học bổng Johnson
    Giấy tờ+61 ngày
  9. Hạn tài liệu bổ sung cho Johnson Scholarship
    Học bổng+61 ngày
  10. Ngày thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+66 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  13. Hạn nộp tài liệu bổ sung Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  14. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (need-based) cho Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  15. Ngày thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  16. Hạn nộp tài liệu bổ sung Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+109 ngày
  17. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính (need-based) cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày
  18. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTS 1-HA-N (3-credit 100-level HA non-major elective)
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ARTS 1-HA-N (3-credit 100-level HA non-major elective)
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 1-HA-M (3-credit 100-level HA non-major elective)
APArt History5+3 tín chỉ
ARTH 101
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 1-SL-N (4-credit 100-level SL non-major elective)
APCalculus AB5+3 tín chỉ
MATH 101
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MATH 101,102
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 100
APChinese Language and Culture5+
Take placement test with department
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POL 105
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CSCI 1FMM
APComputer Science Principles5+4 tín chỉ
CSCI 101
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
WRIT 100
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
WRIT 100
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
ENV 10N (3-credit, 100-level, non-FDR, non-major elective)
APEuropean History5+3 tín chỉ
HIST 10N (3-credit, 100-level, non-FDR, non-major elective)
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
FREN 162
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GERM 262
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ITAL 163
APJapanese Language and Culture5+
Take placement test with department
APLatin5+3 tín chỉ
LATN 202
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUS 161,163
APPhysics 15+3 tín chỉ
PHYS 1-SC-N (3-credit SC non-major elective) if no Physics C-level credit earned
APPhysics 25+3 tín chỉ
PHYS 1-SC-N (3-credit SC non-major elective) if no Physics C-level credit earned
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHYS 1-SC-N (3-credit SC non-major elective)
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHYS 1-SC-N (3-credit SC non-major elective)
APPsychology5+3 tín chỉ
CBSC 10M (3 credit 100-level, non-FDR, major elective)
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 162
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 162
APStatistics5+3 tín chỉ
GEN 10N (3-credit, 100-level, non-FDR, non-major elective)
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POL 100
APUnited States History5+3 tín chỉ
HIST 10N (3-credit, 100-level, non-FDR, non-major elective)
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST 10N (3-credit, 100-level, non-FDR, non-major elective)

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
94%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
94.810 USD≈ 2,47 tỷ ₫
Học tiếp
16%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.516 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Accenture
  • Bain & Company Corporation
  • Bank of America Corporation
  • Barclays
  • Boston Consulting Group, Inc.
  • Boston Scientific Corporation
  • Campbell Soup Company
  • CBRE Group Inc
  • Chicago Magazine
  • Children’s National Hospital
  • Citigroup Inc.
  • Dana-Farber Cancer Institute
  • Deloitte
  • Epic Systems Corporation
  • Fulbright Association
  • Goldman Sachs Group, Inc.
  • Lockheed Martin Corporation
  • Microsoft Corporation
  • Milwaukee Bucks
  • National Institutes of Health (NIH)
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1749
Số sinh viên
2.236
SV bậc đại học
1.881
Sinh viên năm nhất
499
SV quốc tế
8,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWashington and Lee University
Bang VirginiaLexington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu