English
USMỹBoston
Wentworth Institute of Technology

Viện Công nghệ WentworthWentworth Institute of Technology

  • Tư thục

Viện Công nghệ Wentworth: học phí quốc tế 46.030 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.630 USD, tỉ lệ nhận 91,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế được xét merit scholarship, và từ Fall 2026 có International Grant dựa trên nhu cầu tài chính với số lượng hạn chế, cần nộp đơn riêng. Nên xác nhận lại với trường vì cùng trang có câu cũ nói không có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 550–660, ACT 27–31. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.630 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Wentworth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.030 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.630 USD.

Viện Công nghệ Wentworth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế được xét merit scholarship, và từ Fall 2026 có International Grant dựa trên nhu cầu tài chính với số lượng hạn chế, cần nộp đơn riêng. Nên xác nhận lại với trường vì cùng trang có câu cũ nói không có need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ Wentworth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Wentworth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,2%.

Tổng chi phí / năm
50.630 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 46.030 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
91,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
4,3%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1904
Số sinh viên
3.973
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kristen Ryan2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Attn: Undergraduate Admissions, Wentworth Institute of Technology, 550 Huntington Avenue, Boston, MA 02115
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.630 USD≈ 1,32 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
46.030 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 59% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.030 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Đi lại800 USD≈ 20,8 triệu ₫
Cộng các khoản trên50.630 USD≈ 1,32 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iCó

Học bổng của trường

  • International Grant (need-based)Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Trang nêu rõ grant này dành cho SV quốc tế, nhưng số lượng hạn chế và có một câu cũ trên cùng trang mâu thuẫn.

    Hạn: Early Action 1 and 2: February 1; Regular Decision: March 1; Transfer: July 1

  • ACE Mentor ScholarshipsSV QT?KhácTrang của trường

    Học bổng ACE Mentor chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên sinh viên quốc tế bị loại; giá trị đúng là loại trừ nhưng giá trị 'No' ở đây không được xác nhận theo đúng quy tắc phủ định toàn thể.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: ACE Mentor Application Form by February 15

  • Early Application ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Early Action 2: January 1

  • FIRST Robotics / VEX Robotics ScholarshipsSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không đề cập quốc tịch hay SV quốc tế cho các học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accepted by January 1

  • FIRST Robotics ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không cho biết người tham gia FIRST Robotics là sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 1

  • Presidential Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • VEX Robotics ScholarshipSV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không cho biết người tham gia VEX Robotics là sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800550–660
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 79mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
ASC English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiNgang mức thường gặp

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 16/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường thường xét tín chỉ đại học cho điểm AP từ 3 đến 5.

      Điểm được tính12345
    • Với IB, tín chỉ thường được xét cho môn Higher Level đạt điểm 5, 6 hoặc 7.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APArt History3+4 tín chỉ
    HUMN4275
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL1100
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH1776 & MATH1777
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH1776 & MATH1777 and MATH1876 & MATH1877
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MATH1776 & MATH1777
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM1100
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    POLS4402
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    COMP1000
    APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
    COMP1000 - COMPUTER SCIENCE I
    APDrawing3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    ENGL1100
    APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
    ENGL1100 & LITR3797
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    SCIN1000
    APEuropean History3+4 tín chỉ
    HIST1XXX
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APHuman Geography3+4 tín chỉ
    SSELXXX
    APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APLatin3+3 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APMacroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON4152
    APMicroeconomics3+4 tín chỉ
    ECON4154
    APMusic Theory3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS1000
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHYS1250
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHYS1750
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSYC4100
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
    GNEL1XXX
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MATH1030
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    POLS4102
    APUnited States History3+4 tín chỉ
    HIST1XXX
    APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
    HIST1XXX

    36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    23 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    82.721 USD≈ 2,16 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    71.868 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1904
    Số sinh viên
    3.973
    SV bậc đại học
    3.747
    SV quốc tế
    4,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWentworth Institute of Technology
    Bang MassachusettsBoston, Mỹ

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    83,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu