English
USMỹCullowhee
Western Carolina University

Western Carolina University

  • Công lập

Western Carolina University: học phí quốc tế 8.630 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 23.992 USD, tỉ lệ nhận 81,8%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,9% hồ sơ (14.119 trên 21.428). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–660, Toán 520–610, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 23.992 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 81 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 6.100 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Carolina University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 8.630 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 23.992 USD.

Western Carolina University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang WCU không nói rõ sinh viên quốc tế năm nhất có được xét học bổng merit hay need-based không. Điểm chắc chắn là NC Promise giảm học phí còn $3,500/học kỳ cho cả sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Carolina University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Western Carolina University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 23.992 USD≈ 626 triệu ₫
học phí 8.630 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
7,2%
mọi ứng viên 65,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET95
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
55 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
11.598
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cullowhee
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Moore of the Magic2025Dạo khuôn viên
  • Western Carolina University2024Kênh của trường
  • Western Carolina University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Western Carolina University, Office of Undergraduate Admissions, 110 H.F. Robinson, 1 University Drive, Cullowhee, NC 28723
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 23.992 USD≈ 626 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
8.630 USD≈ 225 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 97% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí8.630 USD≈ 225 triệu ₫
Ký túc + ăn12.354 USD≈ 322 triệu ₫
Các khoản kháci3.008 USD≈ 78,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 23.992 USD≈ 626 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
81
trên 223 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
6.100 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • NC Promise tuition planGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.500 USD≈ 91,3 triệu ₫

    Đây là chương trình giảm học phí do bang áp dụng cho cả sinh viên quốc tế, không phải học bổng merit hay need-based nên không dùng để kết luận chính sách aid.

  • Catamount CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm nhất và sinh viên chuyển tiếp từ community college NC; không nói gì về sinh viên quốc tế.

  • Engage ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh lớp 12 vào năm nhất, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: Undergraduate applications due February 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
36%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 6.100 USD Gia đình trả 17.892 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
2.167 USD
461 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.05,9%3.75–3.9925,3%3.50–3.7421,2%3.25–3.4917,2%3.00–3.2415,1%2.50–2.9913,8%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–660
SATToán200800520–610
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Application Portal
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action ưu tiên Honors College kỳ thu (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn đặt cọc năm nhất kỳ xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Gửi quyết định Early Action/Honors (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp bảng điểm THPT và đại học cuối cùng cho kỳ xuân
    Giấy tờ+79 ngày
  5. Hạn ưu tiên xét học bổng merit cho năm nhất
    Học bổng+109 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ quốc tế bậc năm nhất kỳ thu
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn Regular Action cho năm nhất kỳ thu (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Hạn đặt cọc năm nhất kỳ hè và kỳ thu
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn nộp bảng điểm THPT và đại học cuối cùng
    Giấy tờ+273 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngQuan trọng
  • Phỏng vấnCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên65,9%SV quốc tế7,2%
Nhận lời nhập học47,5%Trong khoá năm nhất1,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
21.428
Được nhận
14.119
65,9% số ứng viên
Nhập học
2.936
20,8% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 132
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 142
APAfrican American Studies3+6 tín chỉ
GBS 19LS, P4: Humanities
APArt History3+6 tín chỉ
ART 136, 137 P5: Fine & Performing Arts
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 104, C5: Physical & Biological Science
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 140, C5: Physical & Biological Science
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 153, C2: Mathematics
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 153, 255, C2: Mathematics
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 153, C2: Mathematics
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 139, C5: Physical & Biological Science
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 139, 140, C5: Physical & Biological Science
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHIN 102, 231, P6: World Cultures
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 231, 232, P6: World Cultures
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 169, P6: World Cultures
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 150
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 130
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 131
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 19A, C1: Writing
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101, 202, C1: Writing
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 19LS, P4: Humanities
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 101, ENGL 19LS, C1 Writing, P4: Humanities
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVH 130, C5: Physical & Biological Science
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 221, 222, P3: History
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 102, 231, P6: World Cultures
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 231, 232, P6: World Cultures
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 232, 301, P6: World Cultures
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 102, 231, P6: World Cultures
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 231, 232, P6: World Cultures
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GER 232, 301, P6: World Cultures
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 103, P6: World Cultures
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
WLL 101, 102, P6: World Cultures
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
WLL 102, 231, P6: World Cultures
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
WLL 231, 232, P6: World Cultures
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 102, 231, P6: World Cultures
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 231, 232, P6: World Cultures
APLatin3+6 tín chỉ
WLL 101, 102, P6: World Cultures
APLatin4+6 tín chỉ
WLL 102, 231, P6: World Cultures
APLatin5+6 tín chỉ
WLL 231, 232, P6: World Cultures
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 232, P1: Social Science
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 231, P1: Social Science
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 19A
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 130, C5: Physical & Biological Science
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 131, C5: Physical & Biological Science
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 231, C5: Physical & Biological Science
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 230, C5: Physical & Biological Science
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 146, C2: Mathematics
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 150, P1: Social Science
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 19A
APResearch4+6 tín chỉ
ELEC 19A
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 19A
APSeminar4+6 tín chỉ
ELEC 19A
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 102, 231, P6: World Cultures
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 231, 232, P6: World Cultures
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 232, 301, P6: World Cultures
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 310, P6: World Cultures
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 330, P6: World Cultures
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 170, C2: Mathematics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101, P1: Social Science, FAD
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 131, HIST 132, P1: Social Science, P3: History, FAD
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 107, P3: History

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

55 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.458 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.085 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
93 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
11.598
SV bậc đại học
10.024
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Carolina University
Bang North CarolinaCullowhee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,3%
SV / giảng viên
16 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
223

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu