English
USMỹSpringfield
Western New England University

Western New England University

  • Tư thục

Western New England University: học phí quốc tế 47.820 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.262 USD, tỉ lệ nhận 83,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 74, Duolingo 100.

Có: WNE có học bổng merit từng phần $10.000–$22.000 dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân, số lượng giới hạn. Các trang không cho biết về aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 550–650, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 74 hoặc Duolingo từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.262 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western New England University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.820 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.262 USD.

Western New England University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: WNE có học bổng merit từng phần $10.000–$22.000 dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân, số lượng giới hạn. Các trang không cho biết về aid dựa trên nhu cầu tài chính, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western New England University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 74, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Western New England University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,5%.

Tổng chi phí / năm
60.262 USD≈ 1,57 tỷ ₫
học phí 47.820 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,5%
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1919
Số sinh viên
3.661
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
1.351 người
0,9% dân số778 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Dạo khuôn viên
  • Western New England University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1215 Wilbraham Rd, Springfield, MA 01119-2684
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.262 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.820 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.820 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.570 USD≈ 406 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.262 USD≈ 1,57 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói học bổng quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng, nên chưa đủ căn cứ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không. Chỉ có yêu cầu thư xác nhận tài chính từ ngân hàng, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có yêu cầu Affidavit of Support, không phải đơn xin aid, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Undergraduate International Student ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.000 – 22.000 USD≈ 261 triệu ₫ – 574 triệu ₫

    Đây là học bổng dành riêng cho SV quốc tế bậc cử nhân, nên SV Việt Nam đủ điều kiện được xét.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800550–650
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 74
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action 1 (xét thêm học bổng đến $2,000) (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn Early Action 1 để được xét thêm học bổng (tối đa $2,000) (EA)
    Học bổng+31 ngày
  3. Hạn Early Action 2 (xét thêm học bổng đến $2,000) (EA)
    Hạn nộp+123 ngày
  4. Hạn Early Action 2 để được xét thêm học bổng (tối đa $2,000) (EA)
    Học bổng+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
General Elective
APArt History3+3 tín chỉ
Art Elective
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 107 & 117
APCalculus AB3+3 tín chỉ
(MATH 123 for all majors, excluding those requiring MATH 133
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 133
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MATH 133
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 133 & 134
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 123 for all majors, excluding those requiring MATH 133
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 133
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 101
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 105
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 201
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General Elective)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS/IT 102
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 132
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 132
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 133
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 153
APEuropean History3+3 tín chỉ
History Elective
APEuropean History4+6 tín chỉ
History Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 190
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
General Elective
APLatin3+6 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 112
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 111
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 133
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 134
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 133
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 109
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
General Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
QR 112 or MATH 120 or MATH 121)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 102
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST Elective for all majors excluding those requiring HIST 111 & 112
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 111 & 112
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST Elective for all majors excluding those requiring HIST 105 & 106
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 105 & 106

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.157 USD≈ 1,91 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.771 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1919
Số sinh viên
3.661
SV bậc đại học
2.603
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern New England University
Bang MassachusettsSpringfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu