English
USMỹMonmouth
Western Oregon University

Western Oregon University

  • Công lập

Western Oregon University: học phí quốc tế 24.480 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.944 USD, tỉ lệ nhận 98,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại WOU được tự động nhận Merit Scholarship $5,000–$12,000 mỗi năm (có thể gia hạn) nếu GPA từ 3.0 trở lên, và có thể nộp đơn xin thêm học bổng General/Departmental. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,1% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 60 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.944 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Oregon University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.944 USD.

Western Oregon University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại WOU được tự động nhận Merit Scholarship $5,000–$12,000 mỗi năm (có thể gia hạn) nếu GPA từ 3.0 trở lên, và có thể nộp đơn xin thêm học bổng General/Departmental. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Oregon University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 60, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Western Oregon University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,1%.

Tổng chi phí / năm
41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 24.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
98,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL60DET85
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
3.658
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Monmouth
khoảng 7 người
0,1% dân số
Cả vùng Salem
1.561 người
0,4% dân số590 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
345 Monmouth Ave. N., Monmouth OR 97361
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế
24.480 USD≈ 638 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.480 USD≈ 638 triệu ₫
Phí bắt buộc2.187 USD≈ 57 triệu ₫
Ký túc + ăn12.655 USD≈ 330 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.272 USD≈ 33,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.944 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Đây là học phí ước tính cho sinh viên cử nhân non-resident (ngoài bang/quốc tế), học toàn thời gian 12 tín chỉ mỗi học kỳ trong 3 học kỳ fall, winter và spring.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ghi SV quốc tế đã được nhận vào trường và có GPA từ 3.0 sẽ tự động nhận Merit Scholarship, nên không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu giấy tờ chứng minh khả năng tài chính khi nộp hồ sơ, nhưng không nói rõ trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh (need-blind).
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có mẫu Financial Affidavit of Support nộp cùng hồ sơ nhập học, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • WOU General Scholarships and Departmental ScholarshipsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói SV quốc tế được quyền nộp đơn xin hai loại học bổng này, nhưng không nêu số tiền.

    Hạn: 2027-2028 scholarship applications (WOU General Applications) open November 1, 2026; no closing date given

  • WOU Merit Scholarship (Nonresident Merit Award)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 12.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 313 triệu ₫

    Trang ghi rõ SV quốc tế được nhận vào trường với GPA từ 3.0 trở lên sẽ tự động nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,1%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 60
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
International Student Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ mùa Thu
    Hạn nộpcòn259ngày
  2. Hạn xác nhận nhập học mùa Thu
    Khác+290 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
A 1XX
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
A 115
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
A 1XX
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
A 116
APArt History3+4 tín chỉ
A 1XX,
APArt History4+8 tín chỉ
A 204, A 205, A206
APBiology3+12 tín chỉ
BI 101, 102, 103
APBiology4+12 tín chỉ
BI 211, 212, 213
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MTH 251
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH 251, 252
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MTH 251, 252, 253
APChemistry3+12 tín chỉ
CH 104, 105, 106
APChemistry4+15 tín chỉ
CH 221, 222, 223
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
ML 101, ML 102, ML 103
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 1XX
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 204
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 160
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS 160, CS 161
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CS 160
APDrawing3+4 tín chỉ
A 1XX
APDrawing4+4 tín chỉ
A 130
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WR 121Z
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
LIT 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ES 106
APEuropean History3+4 tín chỉ
HST 1XX
APEuropean History4+8 tín chỉ
HST 105, 106
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FR 103, 201, 202
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
GL 103, 201, 202
APHuman Geography3+4 tín chỉ
GEOG 1XX
APJapanese Language and Culture3+12 tín chỉ
ML 101, ML 102, ML 103
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC 202
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 211
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 211, 212
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH 1XX
APPhysics 14+8 tín chỉ
PH 201, 202
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH 1XX
APPhysics 24+8 tín chỉ
PH 203, 2XX
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH 1XX
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 213
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH 1XX
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 211
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 201Z
APResearch3+4 tín chỉ
XFER 1XX
APSeminar3+4 tín chỉ
XFER 1XX
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPAN 103, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 202
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 243Z
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS 1XX
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PS 201
APUnited States History3+4 tín chỉ
HST 201
APUnited States History4+8 tín chỉ
HST 201, 202
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HST 105
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HST 105, 106

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.815 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.537 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1856
Số sinh viên
3.658
SV bậc đại học
3.103
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Oregon University
Bang OregonMonmouth, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu