English
USMỹBellingham
Western Washington University

Western Washington University

  • Công lập

Western Washington University: học phí quốc tế 27.717 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.419 USD, tỉ lệ nhận 93,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

WWU có học bổng merit (IAA) cho SV quốc tế năm nhất, tối đa khoảng $10,000 mỗi năm, xét từ hồ sơ nhập học và giữ GPA 3.0 để gia hạn. Các trang không nêu need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–710, Toán 560–680, ACT 24–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.419 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.502 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Western Washington University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.717 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.419 USD.

Western Washington University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. WWU có học bổng merit (IAA) cho SV quốc tế năm nhất, tối đa khoảng $10,000 mỗi năm, xét từ hồ sơ nhập học và giữ GPA 3.0 để gia hạn. Các trang không nêu need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Western Washington University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Western Washington University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,3%.

Tổng chi phí / năm
54.419 USD≈ 1,42 tỷ ₫
học phí 27.717 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
97 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
14.502
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bellingham
701 người
0,8% dân số357 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bellingham
1.515 người
0,7% dân số663 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ethan Hong2025Vlog
  • Ariel Castañeda2025Vlog
  • Jasmin Montano 🌺2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Western Washington University, Office of Admissions, Old Main 200, MS 9009, 516 High Street, Bellingham, WA 98225-9009
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.419 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.717 USD≈ 723 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 68% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.717 USD≈ 723 triệu ₫
Phí bắt buộc1.974 USD≈ 51,5 triệu ₫
Ký túc + ăn16.893 USD≈ 441 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.224 USD≈ 31,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.968 USD≈ 51,3 triệu ₫
Đi lại2.691 USD≈ 70,2 triệu ₫
Các khoản kháci1.952 USD≈ 50,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.419 USD≈ 1,42 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • First-Year International Achievement Award (IAA)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về các học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu tên First-Year IAA nên chưa đủ kết luận riêng cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline for admission application (date not stated on page)

  • Transfer International Achievement Award (IAA)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về các học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu tên Transfer IAA nên chưa đủ kết luận riêng cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline for admission application (date not stated on page)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–710
SATToán200800560–680
ACTtổng13624–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action, học kỳ mùa thu (Fall Quarter) (EA)
    Hạn nộpcòn15ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ năm nhất cho học kỳ mùa xuân (Spring Quarter)
    Hạn nộp+76 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision, học kỳ mùa thu (Fall Quarter) (RD)
    Hạn nộp+106 ngày
  4. Hạn cuối để xác nhận nhập học bằng biểu mẫu xác nhận (enrollment confirmation form)
    Khác+196 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ từ AP (cùng IB và Cambridge International) được cộng dồn tối đa 45 tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Tín chỉ từ IB (cùng AP và Cambridge International) được cộng dồn tối đa 45 tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art electives
AP2-D Art and Design4+5 tín chỉ
Art 120
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art electives
AP3-D Art and Design4+5 tín chỉ
Art 230
APAfrican American Studies3+5 tín chỉ
ETHN 204
APArt History3+3 tín chỉ
Art electives
APArt History4+4 tín chỉ
A/HI 210 + Art elective
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 101
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 101 + Biology electives
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Math electives
APCalculus AB4+5 tín chỉ
Math 124
APCalculus AB5+10 tín chỉ
Math 124, 125
APCalculus BC2+5 tín chỉ
Math 124
APCalculus BC3+5 tín chỉ
Math 124
APChemistry3+10 tín chỉ
Chemistry 161, 162
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
Chinese 101
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
Chinese 101, 102
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
Political Science 291
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computer Science 141
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
General electives
APDrawing3+4 tín chỉ
Art electives
APDrawing4+5 tín chỉ
Art 110
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
English electives
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
English electives
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Environmental Science 101
APEuropean History4+5 tín chỉ
History 113
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
French 104
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
French electives
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
French electives
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
German 101
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
German 101, 102
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Environmental Studies 204
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
Italian 101
APItalian Language and Culture4+10 tín chỉ
Italian 101 + Italian electives
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
Japanese 101
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
Japanese 101, 102
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Economics 207
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Economics 206
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music electives
APPhysics 13+5 tín chỉ
Physics 114
APPhysics 23+5 tín chỉ
Physics 115
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
Physics 162
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
Physics 161
APPre-Calculus2+
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math electives
APPsychology3+5 tín chỉ
Psychology 101
APResearch3+3 tín chỉ
General electives
APSeminar3+3 tín chỉ
General electives
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
Spanish 104
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
Spanish electives
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
Spanish electives
APStatistics3+4 tín chỉ
Math 240
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
Political Science 250
APUnited States History4+5 tín chỉ
History electives
APWorld History: Modern4+5 tín chỉ
History 123

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

97 ngành
Đang hiện 80 / 97 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.569 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.272 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
22°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
28 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
14.502
SV bậc đại học
13.544
Sinh viên năm nhất
3.184
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWestern Washington University
Bang WashingtonBellingham, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu