English
USMỹWheaton
Wheaton College

Wheaton College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Wheaton College: học phí quốc tế 49.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.804 USD, tỉ lệ nhận 87,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 125.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–740, Toán 610–730, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 95 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.804 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wheaton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.804 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Wheaton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Wheaton College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,4%.

Tổng chi phí / năm
63.804 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 49.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,4%
IELTStối thiểu
7
TOEFL95DET125
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.845
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wheaton
544 người
1% dân số414 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • wheatoncollege2025Dạo khuôn viên
  • hana lee2023Vlog
  • Joanna Moss2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
501 College Ave, Wheaton, IL 60187-5593
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.804 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.000 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.000 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,13 triệu ₫
Các khoản kháci14.454 USD≈ 377 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.804 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân, không tách riêng sinh viên quốc tế, nên đây là mức bạn phải đóng trước khi trừ học bổng.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Wheaton merit scholarships (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả merit scholarship nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–740
SATToán200800610–730
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 95
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action I (ngày/tháng theo bảng, năm theo kỳ nhập học) (EA)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action I (năm nhất)
    Khác+0 ngày
  3. Hạn gửi giấy tờ bổ sung Early Action I (EA)
    Giấy tờ+7 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Action II (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  5. Hạn gửi giấy tờ bổ sung Early Action II (EA)
    Giấy tờ+38 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision I (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn gửi giấy tờ bổ sung Regular Decision I (RD)
    Giấy tờ+99 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision II (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  9. Hạn gửi giấy tờ bổ sung Regular Decision II (RD)
    Giấy tờ+130 ngày
  10. Ngày có kết quả Regular Decision I (RD)
    Kết quả+137 ngày
  11. Ngày có kết quả Regular Decision II (RD)
    Kết quả+168 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học và đặt cọc cho sinh viên nhập học mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày
  13. Hạn trả lời (reply-by) cho các vòng Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  14. Hạn trả lời (reply-by) cho các vòng Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 2x2
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 2x2
APArt History4+2 tín chỉ
ART 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 201
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 236
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 235
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 235 & 236
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 231 & 232
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 201
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
IR 155
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 235
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 232
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGW 103
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 115
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVR 1x1
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 2XX
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 201
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 201
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEOG 211
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FLNG 2x1
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FLNG 2x2
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
FLNG 2x1
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
FLNG 2x2
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 102
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 212
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 211
APMusic Theory4+2 tín chỉ
MUTC 101
APPhysics 14+8 tín chỉ
PHYS 221 & 222
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHYS 221 & PHYS 222
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 232
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 231
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 201
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 163
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PSCI 135
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 2US
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 102

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.756 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.270 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.845
SV bậc đại học
2.121
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWheaton College
Bang IllinoisWheaton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu