English
USMỹSpokane
Whitworth University

Đại học WhitworthWhitworth University

  • Tư thục

Đại học Whitworth: học phí quốc tế 26.900 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.162 USD, tỉ lệ nhận 89,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Whitworth xét học bổng merit tự động cho SV quốc tế năm nhất, từ $2,000 đến $10,000 mỗi năm, gia hạn tối đa 4 năm. CSS Profile không bắt buộc; chưa rõ về need-based aid và need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–670, Toán 540–660, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.162 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.435 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Whitworth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 26.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.162 USD.

Đại học Whitworth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Whitworth xét học bổng merit tự động cho SV quốc tế năm nhất, từ $2,000 đến $10,000 mỗi năm, gia hạn tối đa 4 năm. CSS Profile không bắt buộc; chưa rõ về need-based aid và need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Whitworth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Whitworth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,8%.

Tổng chi phí / năm
50.162 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 26.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
5,2%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.305
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Country Homes
khoảng 5 người
0,1% dân số
Cả vùng Spokane–Spokane Valley
2.562 người
0,4% dân số1.253 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • weirdkoreangirl2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Whitworth University, 300 W. Hawthorne Road, Spokane, WA 99251
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.162 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
26.900 USD≈ 702 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí26.900 USD≈ 702 triệu ₫
Phí bắt buộc1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Ký túc + ăn14.900 USD≈ 389 triệu ₫
Sách & dụng cụ528 USD≈ 13,8 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.971 USD≈ 51,4 triệu ₫
Đi lại2.928 USD≈ 76,4 triệu ₫
Các khoản kháci1.435 USD≈ 37,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.162 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ SV quốc tế năm nhất không cần nộp đơn học bổng riêng, được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói CSS Profile không còn bắt buộc cho aid cấp lúc nhập học và vẫn khuyến khích nộp; chưa đủ để kết luận không cần mẫu aid nào cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • International First-Year Academic Achievement ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 – 10.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 261 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế năm nhất nên Yes.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Updated transcripts or scores by April 1 for upgrade consideration

  • Whitworth EducationUSA ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường500 USD/năm≈ 13 triệu ₫

    Dành cho SV đăng ký tại trung tâm EducationUSA ở nước ngoài, nên SV Việt Nam đăng ký đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–670
SATToán200800540–660
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+92 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  4. Hạn nộp bảng điểm để xét nâng hạng học bổng
    Giấy tờ+137 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học kỳ fall
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ từ IB HL có thể được xét; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Tín chỉ từ A-Level có thể được xét; trang này không nêu mức điểm tối thiểu.

  • Trường có cấp tín chỉ cho bài thi AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR 196Fine Arts
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR 196Fine Arts
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+3 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 161
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 161 & 181
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CN 196
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 171none
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CS 171none & 172
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 196none
APDrawing4+3 tín chỉ
AR 101Fine Arts
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EL 196none
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
EL 196none
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EL-196none
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
EL-196none
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FR 111
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GR 196
APHuman Geography4+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Elective credit
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JA 196
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MU 110Fine Arts
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
PS 133none
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PS 153
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SN 111
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SN 111
APStatistics4+3 tín chỉ
MA 256Mathematics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.561 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.510 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
161 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.305
SV bậc đại học
1.858
SV quốc tế
5,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWhitworth University
Bang WashingtonSpokane, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu