English
USMỹWichita
Wichita State University

Đại học bang WichitaWichita State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Wichita: học phí quốc tế 19.869 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.965 USD, tỉ lệ nhận 94%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 94% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–610, Toán 435–630, ACT 17–25. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.965 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Wichita là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.869 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.965 USD.

Đại học bang Wichita có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Chưa có bằng chứng chính thức đủ rõ rằng sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất được xét merit scholarship hoặc need-based aid của Wichita State. Có các nguồn hỗ trợ quốc tế hạn chế, nhưng các chương trình nêu cụ thể yêu cầu đã học ít nhất một học kỳ hoặc là hỗ trợ khẩn cấp.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Wichita?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Wichita là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.965 USD≈ 834 triệu ₫
học phí 19.869 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94%
IELTStối thiểu
6
TOEFL72DET105
SV quốc tế
4,7%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
14.156
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wichita
10.017 người
2,5% dân số6.077 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wichita
11.116 người
1,7% dân số6.592 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lucy Mungarevaani2025Vlog
  • Wichita State University2025Dạo khuôn viên
  • Mithel Hasan2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of International Education, Wichita State University, 1845 Fairmount Street, Wichita, Kansas 67260-0122, USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.965 USD≈ 834 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.869 USD≈ 518 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.869 USD≈ 518 triệu ₫
Ký túc + ăn12.420 USD≈ 324 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.965 USD≈ 834 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • SGA International Student ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế, nhưng yêu cầu đã hoàn thành ít nhất một học kỳ tại WSU.

    • Chỉ năm đầu
  • Student Hardship FundTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫

    Quỹ này dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện gặp khó khăn tài chính khẩn cấp, nhưng không được mô tả là aid nhập học năm nhất.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–610
SATToán200800435–630
ACTtổng13617–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Language Center

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Xuân 2027 – Dịch vụ Standard
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Xuân 2027 – Dịch vụ Premium
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Hè 2027 – Dịch vụ Basic
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Hè 2027 – Dịch vụ Standard
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Hè 2027 – Dịch vụ Premium
    Hạn nộp+168 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Thu 2027 – Dịch vụ Basic
    Hạn nộp+182 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Thu 2027 – Dịch vụ Standard
    Hạn nộp+229 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Học kỳ Thu 2027 – Dịch vụ Premium
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
History 309
APArt History4+3 tín chỉ
Art Elective
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 210
APBiology4+8 tín chỉ
Biology 210 and 211
APCalculus AB3+5 tín chỉ
Math 242
APCalculus BC3+10 tín chỉ
Math 242 and 243
APChemistry3+5 tín chỉ
Chemistry 211
APChemistry4+10 tín chỉ
Chemistry 211 and 212
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 226
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Computer Science 210
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
English 101 and 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
English 101 and 102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Biology 370 and 371
APEuropean History3+3 tín chỉ
History 101 or 102
APEuropean History5+6 tín chỉ
History 101 and 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 223
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
French 223 and 324
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 224
APGerman Language and Culture4+5 tín chỉ
German 224 and 225
APGerman Language and Culture5+7 tín chỉ
German 224, 225 and 325
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 125
APLatin3+3 tín chỉ
Latin 204
APLatin5+6 tín chỉ
Latin 204 and 224
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 202
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 213
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 214
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 314
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 313
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math 112
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 111
APResearch3+3 tín chỉ
English 102
APSeminar3+3 tín chỉ
English 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 220
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 220 and 325
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 323
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 323 and 400
APStatistics3+3 tín chỉ
Statistics 370
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 121
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 131 or 132
APUnited States History5+6 tín chỉ
History 131 and 132
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History 100 or 104
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
History 100 and 104

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

74 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.532 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.043 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
14.156
SV bậc đại học
10.780
SV quốc tế
4,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWichita State University
Bang KansasWichita, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu