English
USMỹSalem
Willamette University

Đại học WillametteWillamette University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Willamette: học phí quốc tế 51.156 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.501 USD, tỉ lệ nhận 77,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét tự động International Student Grant trị giá $52,000 mỗi năm, chủ yếu theo thành tích học tập và hồ sơ. Trang không xác nhận aid need-based dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–730, Toán 600–710, ACT 28–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 83 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.501 USD. Trừ 52.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 15.501 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Willamette là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.156 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.501 USD.

Đại học Willamette có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất có thể được xét tự động International Student Grant trị giá $52,000 mỗi năm, chủ yếu theo thành tích học tập và hồ sơ. Trang không xác nhận aid need-based dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Willamette?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 83, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Willamette là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,1%.

Tổng chi phí / năm
67.501 USD≈ 1,76 tỷ ₫
học phí 51.156 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL83DET105
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
2.111
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Salem
1.307 người
0,7% dân số493 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Salem
1.561 người
0,4% dân số590 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Willamette University2025Kênh của trường
  • Willamette University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Wish Building, 960 Mill Street, Salem, Oregon, 97301, U.S.A.
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.501 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.156 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.156 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.150 USD≈ 421 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.501 USD≈ 1,76 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Student Grant được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế không thể nộp FAFSA hoặc CSS Profile, nhưng vẫn được xét International Student Grant tự động, nên không có yêu cầu dùng CSS Profile hay mẫu aid riêng.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Willamette International Student GrantThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường52.000 USD/năm≈ 1,36 tỷ ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế theo học lấy bằng và được xét khi nộp hồ sơ nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–730
SATToán200800600–710
ACTtổng13628–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 83
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+258 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Nhiều môn AP đạt 4 hoặc 5 được cấp ít nhất 4 tín chỉ học kỳ; việc quy đổi phụ thuộc từng môn.

    Điểm được tính12345
  • Nhiều môn IB Higher Level đạt 5 được cấp 4 tín chỉ học kỳ; điểm 6 hoặc 7 có thể được cấp tối đa 8 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Người đạt full IB Diploma từ 30 điểm được cấp thêm 4 tín chỉ học kỳ.

    Điểm được tínhtừ 30

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 100
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTS 100
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
AES 100
APArt History4+4 tín chỉ
ARTH 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 150
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 152
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 115
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHNSE 232
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
INTST 205
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 100
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 100
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTS 100
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 100
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 100
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 100
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 100
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 232
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 232
APHuman Geography4+4 tín chỉ
ENVS 100
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
Satisfies the non-English language requirement
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 232
APLatin4+4 tín chỉ
LATIN 232
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 100
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 100
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSC 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 222
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 221
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
Math 100
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 210
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 232
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 100
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 138
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PPLE 100
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 100
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 100

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.911 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.932 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1842
Số sinh viên
2.111
SV bậc đại học
1.592
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWillamette University
Bang OregonSalem, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu