English
USMỹWilliamsburg
William & Mary

William & Mary

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

William & Mary: học phí quốc tế 51.038 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 68.159 USD, tỉ lệ nhận 34,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5.

Điều kiện vào. Trường nhận 34,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 690–770, ACT 32–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc TOEFL iBT từ 5.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 68.159 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí William & Mary là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.038 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 68.159 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào William & Mary?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5.

Tỉ lệ nhận của William & Mary là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 34,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 68.159 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 51.038 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
34,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1693
Số sinh viên
9.810
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Williamsburg
87 người
0,6% dân số35 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • alexis dolack2023Kinh nghiệm nộp
  • William & Mary2025Kênh của trường
  • William & Mary Undergraduate Admission2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
William & Mary Office of Undergraduate Admission P.O. Box 8795, Williamsburg, VA 23187-8795
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 68.159 USD≈ 1,78 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
51.038 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.038 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.182 USD≈ 422 triệu ₫
Các khoản kháci939 USD≈ 24,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 68.159 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
34,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800690–770
ACTtổng13632–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Common App (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp enrollment deposit (ED)
    Đặt cọc+82 ngày
  3. Hạn nộp Common App (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  4. Hạn nộp enrollment deposit (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  5. Hạn nộp enrollment deposit (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Thông thường điểm AP từ 4 trở lên có thể được tính tín chỉ và/hoặc miễn môn tại trường.

    Điểm được tính12345
  • Thông thường môn IB Higher Level đạt 5, 6 hoặc 7 có thể được tính tín chỉ và/hoặc miễn môn.

    Điểm được tính1234567
  • Trường nhận tín chỉ dựa trên việc hoàn thành A-Level; trang này không nêu điểm tối thiểu cụ thể.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2024
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Lương khởi điểm trung bình
64.890 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
73.490 USD≈ 1,92 tỷ ₫
Học tiếp
33,9%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.959 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Accenture
  • Amazon
  • Booz | Allen | Hamilton
  • Capital One
  • Deloitte
  • EY
  • Freddie Mac
  • IBM
  • JP Morgan Chase & Co.
  • KPMG
  • Morgan Stanley
  • National Institutes of Health
  • PWC
  • U.S. House of Representatives
  • William & Mary
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
69 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1693
Số sinh viên
9.810
SV bậc đại học
7.055
Sinh viên năm nhất
1.642
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliam & Mary
Bang VirginiaWilliamsburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu