English
USMỹWilliamstown
Williams College

Williams College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Williams College: học phí quốc tế 68.560 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.860 USD, tỉ lệ nhận 8,3%.

Điều kiện vào. Trường nhận 8,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 750–790, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.860 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Williams College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 68.560 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.860 USD.

Tỉ lệ nhận của Williams College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 8,3%.

Tổng chi phí / năm
84.860 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 68.560 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
8,3%
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1793
Số sinh viên
2.125
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Williamstown
khoảng 44 người
0,9% dân số41 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsfield
141 người
0,1% dân số118 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Alyza Mari Mendoza2025Vlog
  • Ashley Loh2024Vlog
  • Wahab Cide 2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
880 Main St, Williamstown, MA 01267
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.860 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
68.560 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí68.560 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.260 USD≈ 450 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.860 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
8,3%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800750–790
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Phỏng vấniKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Ngày có kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+60 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+81 ngày
  6. Hạn phản hồi thư nhận Early Decision (ED)
    Đặt cọc+81 ngày
  7. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  8. Hạn phản hồi thư nhận Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APCalculus AB2+
MATH 130
APCalculus AB4+
MATH 140
APCalculus BC1+
MATH 130
APCalculus BC3+
MATH 140
APChemistry1+
Department assigns
APChinese Language and Culture1+
Department assigns
APComputer Science A4+
CSCI 134
APComputer Science Principles1+
Department assigns
APEnglish Literature and Composition5+
ENGL 101
APEnvironmental Science5+
ENVI 102
APFrench Language and Culture3+
Department assigns
APGerman Language and Culture3+
Department assigns
APJapanese Language and Culture1+
Department assigns
APLatin5+
CLLA 201 or 302
APMacroeconomics1+
Department assigns
APMicroeconomics1+
Department assigns
APMusic Theory4+
MUS 102
APPhysics 14+
Department assigns
APPhysics 24+
Department assigns
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
Department assigns
APPhysics C: Mechanics4+
Department assigns
APPsychology5+
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+
Department assigns
APSpanish Literature and Culture3+
Department assigns*
APStatistics4+
Department assigns

25 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
88.665 USD≈ 2,31 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.754 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1793
Số sinh viên
2.125
SV bậc đại học
2.076
SV quốc tế
8,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWilliams College
Bang MassachusettsWilliamstown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu