English
USMỹRock Hill
Winthrop University

Đại học WinthropWinthrop University

  • Công lập

Đại học Winthrop: học phí quốc tế 29.636 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.708 USD, tỉ lệ nhận 79,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Có. Winthrop xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện có thể nhận academic và talent scholarships, phù hợp với merit aid. Tuy nhiên, chưa rõ need-based aid, xét tự động, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu riêng.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–630, Toán 490–590, ACT 20–27. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.708 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 46.585 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua admission portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Winthrop là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.636 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.708 USD.

Đại học Winthrop có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Winthrop xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện có thể nhận academic và talent scholarships, phù hợp với merit aid. Tuy nhiên, chưa rõ need-based aid, xét tự động, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile/mẫu riêng.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Winthrop?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Winthrop là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.708 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 29.636 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
4.448
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rock Hill
501 người
0,7% dân số263 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Winthrop University Graduate Studies2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
701 Oakland Ave, Rock Hill, SC 29733
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2022-23
Tổng chi phí / năm
≈ 44.708 USD≈ 1,17 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.636 USD≈ 773 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
46.585 USDi≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là học phí cử nhân một năm ghi trong bảng chi phí cho sinh viên quốc tế của năm học 2022-2023, không phải năm học hiện tại.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang yêu cầu tân sinh viên nộp đơn tuyển sinh và được nhận, nhưng không nói merit scholarship được xét tự động không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Academic and Talent Scholarships for International StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận academic và talent scholarships dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–630
SATToán200800490–590
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
admission portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ nhập học mùa thu (năm nhất)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Ngày công bố kết quả cho sinh viên năm nhất (hạn ưu tiên mùa thu)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ năm nhất nhập học mùa xuân
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn học bổng cho hồ sơ năm nhất
    Học bổng+109 ngày
  5. Ngày công bố kết quả cho sinh viên năm nhất (hạn ưu tiên mùa xuân)
    Kết quả+123 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ thông thường (năm nhất) (RD)
    Hạn nộp+198 ngày
  7. Hạn đóng phí nhập học và học bổng
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Bài thi AP đạt từ 3 điểm trở lên có thể được trường công nhận tín chỉ đại học.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level từ 4 điểm trở lên được xét tín chỉ; riêng Math with Further Maths và Computing Studies cần tối thiểu 5.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 199
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS 199
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAMS 299
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 175
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 150, 151
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 150,151, 220, 222 or BIOL 150, 151, 221, 223 or BIOL 220, 221, 222, 223
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 201Calculus 1
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 201Calculus 1,202
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 201Calculus 1
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 104
APChemistry4+9 tín chỉ
CHEM 201, 202 and 204
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 207
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 151
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 151
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS 199
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
WRIT 101, WRIT 199
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 200
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
WRIT 199, ENGL 200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 113
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101, 102
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FREN 101, 102, 201
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN 101, 102, 201, 202
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 101, 102
APGerman Language and Culture4+11 tín chỉ
GERM 101, 102, 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 101
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPN 101, 102
APJapanese Language and Culture4+11 tín chỉ
JAPN 101, 102, 199
APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
JAPN 101, 102, 199, 199
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 101, 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 216
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 215
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MUST 113
APMusic Aural Subscore5+2 tín chỉ
MUST 113, 114
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUST 111
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUST 111, 112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUST 298
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+3 tín chỉ
IDVS 299
APSeminar3+3 tín chỉ
IDVS 199
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101, 102
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 101, 102, 201, 202
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 201
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 211
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 211, 212
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 113

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.185 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.048 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
59 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
4.448
SV bậc đại học
3.523
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWinthrop University
Bang South CarolinaRock Hill, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu