English
USMỹSpartanburg
Wofford College

Wofford College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Wofford College: học phí quốc tế 56.005 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.441 USD, tỉ lệ nhận 51,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

SV quốc tế nộp qua Common App được tự động xét học bổng merit từ $15,000–$30,000, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 51,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 608–680, Toán 590–663, ACT 27–31. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.441 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wofford College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.005 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.441 USD.

Wofford College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế nộp qua Common App được tự động xét học bổng merit từ $15,000–$30,000, không cần đơn riêng. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Wofford College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Wofford College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 51,9%.

Tổng chi phí / năm
72.441 USD≈ 1,89 tỷ ₫
học phí 56.005 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
51,9%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET115
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
Thành lập
1854
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Spartanburg
khoảng 60 người
0,2% dân số30 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Spartanburg
662 người
0,2% dân số314 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Wofford College2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Wofford College, 429 North Church Street, Spartanburg, SC 29303-3663
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
72.441 USD≈ 1,89 tỷ ₫
Học phí quốc tế
56.005 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.005 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.220 USD≈ 423 triệu ₫
Tổng chi phí một năm72.441 USD≈ 1,89 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang dành cho international applicants nói tất cả người nộp qua Common App tự động được xét merit, không cần đơn riêng, nên Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính cho visa.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói không có CSS Profile waiver và yêu cầu International Financial Certification cho visa, không nói rõ đó là mẫu bắt buộc để xin aid, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Tài năng1
  • Benjamin Wofford ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Citizen Scholars / Meeting Street / Palmetto Boys & Girls StateChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ yêu cầu học bổng bang SC LIFE/Palmetto Fellows, Pell và tiêu chí hạt; không nhắc rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận cho học bổng này.

  • First Generation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế cho học bổng này.

  • Meeting Street ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng giới hạn cho eligible South Carolina students, nhưng trang không nói tình trạng quốc tế có bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Old Main ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ học bổng này có mở cho SV quốc tế hay không, dù merit nói chung được xét cho mọi người nộp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Palmetto Boys State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu là graduate của Palmetto Boys’ State, nhưng không nêu quy tắc quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Palmetto Girls State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang yêu cầu là graduate của Palmetto Girls’ State, nhưng không nêu quy tắc quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Performance-based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng music, studio art và theatre, không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Wofford Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Regular Decision Jan 15; Early Action Nov 15; Early Decision Nov 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
51,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800608–680
SATToán200800590–663
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (quốc tế) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (quốc tế) (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Ngày có kết quả và học bổng merit Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Có gói hỗ trợ tài chính Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+47 ngày
  5. Hạn quyết định và đặt cọc Early Decision (quốc tế) (ED)
    Đặt cọc+61 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (quốc tế) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Ngày có kết quả và học bổng merit Early Action (EA)
    Kết quả+109 ngày
  8. Có gói hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày
  9. Ngày có kết quả và học bổng merit Regular Decision (RD)
    Kết quả+137 ngày
  10. Có gói hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày
  11. Hạn quyết định và đặt cọc Early Action (quốc tế) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn quyết định và đặt cọc Regular Decision (quốc tế) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Môn AP Calculus BC là ngoại lệ, chỉ cần từ 3 điểm là được xét cấp tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm được cấp tín chỉ; môn Standard Level không được cấp.

    Điểm được tính1234567
  • Môn A-Level (CIE) đạt hạng A hoặc B và nằm trong chương trình của trường được 6-8 tín chỉ mỗi môn.

    Điểm được tínhtừ B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Arts 250
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Arts 260
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAAS 101
APArt History4+6 tín chỉ
Arth 201, 202
APBiology4+8 tín chỉ
Biology 101, 102
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Math 181
APCalculus BC3+3 tín chỉ
Math 181
APCalculus BC4+6 tín chỉ
Math 181, 182
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MATH 181
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 123
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 123, 124
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN 101, 102
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHN 201, 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
Government 286
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Computer Science 235
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
Computer Science 285
APDrawing4+3 tín chỉ
Arts 251
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 102
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
Environmental Science 110, 111
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 101, 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 201, 202
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
German 201, 202
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
Italian 201, 202
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
Japanese 201, 202
APLatin4+6 tín chỉ
Latin 201, 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 202
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 201
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUS 202
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
Mus 202
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Music 202
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 121
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 122
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 122
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 121
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 301 302
APStatistics4+3 tín chỉ
Math 140
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
GOV 285
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 111, 112
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History 187, 188

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.964 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.076 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
61 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1854
SV bậc đại học
1.816
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWofford College
Bang South CarolinaSpartanburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu