English
USMỹWorcester
Worcester Polytechnic Institute

Worcester Polytechnic Institute

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Worcester Polytechnic Institute: học phí quốc tế 63.936 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.570 USD, tỉ lệ nhận 60,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Điều kiện vào. Trường nhận 60,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.570 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Worcester Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 63.936 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.570 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Worcester Polytechnic Institute?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Worcester Polytechnic Institute là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 60,2%.

Tổng chi phí / năm
87.570 USD≈ 2,28 tỷ ₫
học phí 63.936 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
60,2%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET125
SV quốc tế
6,4%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1865
Số sinh viên
7.473
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Worcester
6.871 người
3,3% dân số4.092 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Worcester
8.707 người
1% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • WPI2025Kênh của trường
  • WPI2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 Institute Road, Worcester, MA 01609-2280
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
87.570 USD≈ 2,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế
63.936 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí63.936 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Phí bắt buộc492 USD≈ 12,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci20.742 USD≈ 541 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.570 USD≈ 2,28 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Early Decision minimum merit-based scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    FAQ nói mọi người được nhận Early Decision sẽ nhận học bổng, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế.

  • Global ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng hỗ trợ unmet financial need cho trải nghiệm ngoài trường, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • WPI Merit-based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho first-year admitted applicants nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
60,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7mỗi kỹ năng ≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Early Action 2 (EA)
    Hạn nộp+82 ngày
  4. Hạn nộp Early Decision 2 (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn quyết định nhập học để giữ International Leadership Award
    Học bổng+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • WPI chỉ cấp tín chỉ cho điểm AP 4 hoặc 5; cần nhờ College Board gửi điểm chính thức tới Registrar.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APCalculus AB5+
MA 1021 Calculus I (3 credits) + MA 1022 Calculus II (3 credits)
APCalculus AB Subscore5+
MA 1021 Calculus I (3 credits) + MA 1022 Calculus II (3 credits)
APCalculus AB (with score of 4)4+3 tín chỉ
MA 1021 Calculus I
APCalculus AB (with score of 5)5+
MA 1021 Calculus I; MA 1022 Calculus II
APCalculus AB Subscore (with score of 4)4+3 tín chỉ
MA 1021 Calculus I
APCalculus AB Subscore (with score of 5)5+
MA 1021 Calculus I; MA 1022 Calculus II

6 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
103.470 USD≈ 2,7 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.038 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1865
Số sinh viên
7.473
SV bậc đại học
5.447
SV quốc tế
6,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWorcester Polytechnic Institute
Bang MassachusettsWorcester, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu