English
USMỹCincinnati
Xavier University

Đại học XavierXavier University

  • Tư thục

Đại học Xavier: học phí quốc tế 54.530 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.530 USD, tỉ lệ nhận 86,4%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Xavier có merit scholarship $23.000-$30.000/năm, gia hạn 4 năm, xét cùng hồ sơ nhập học và được mô tả trên trang tuyển sinh quốc tế. Trường không có học bổng need-based hay full ride của trường.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–658, Toán 530–640, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.530 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2023-2024, có 49 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 35.297 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Xavier là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 54.530 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.530 USD.

Đại học Xavier có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Xavier có merit scholarship $23.000-$30.000/năm, gia hạn 4 năm, xét cùng hồ sơ nhập học và được mô tả trên trang tuyển sinh quốc tế. Trường không có học bổng need-based hay full ride của trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Xavier?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Xavier là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,4%.

Tổng chi phí / năm
74.530 USD≈ 1,94 tỷ ₫
học phí 54.530 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
86,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1831
Số sinh viên
5.469
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cincinnati
722 người
0,2% dân số323 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Xavier University2025Dạo khuôn viên
  • Theodora Ere2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3800 Victory Parkway, Cincinnati, OH 45207-1092
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
74.530 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Học phí quốc tế
54.530 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
49
trên 62 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
35.297 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói không cần đơn học bổng riêng và merit dựa trên hồ sơ nhập học, nhưng câu này không nêu rõ SV quốc tế nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc trường có xét khả năng chi trả của SV quốc tế khi tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nói SV F-1/J-1 không làm được FAFSA; không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Competitive Xavier Scholarships (academic, alumni, service, performing and visual arts)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, chỉ nói mọi SV nộp hồ sơ đều được xét thêm nếu nộp trước hạn.

    Hạn: December 1, Fall semester entry only

  • Xavier Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Follows Early Action / Regular Decision admission deadlines (no dates given)

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
79%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 35.297 USD Gia đình trả 39.233 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
32.008 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
11.115 USD
≈ 290 triệu ₫
45%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.66
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–658
SATToán200800530–640
ACTtổng13622–29
SATcó nộp14%
ACTcó nộp26%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
823
Nhận từ danh sách chờ
361

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIST 100
APArt History4+3 tín chỉ
Art Elective
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 002/001 & 010/011
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 180
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 180 & 181
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MATH 180
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 160 & 161
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 160 & 161, CHEM 162 & 163
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 201
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 201 & CHIN 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 120
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 180
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI 170
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 127
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 020/021
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 100
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201 & 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 201
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 201
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 201 & ITAL 202
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 201 & JAPN 202
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 201
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 201 & 202
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MUSC 201
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSC 200
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUSC 200 & 202
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 160 & 161 (Lecture & Lab)
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 101 & 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 172 & PHYS 173
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 170 & PHYS 171
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 169 Precalculus
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 400
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 156
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 140 American Government and Politics
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 100
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 100

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.873 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.758 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1831
Số sinh viên
5.469
SV bậc đại học
4.207
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKXavier University
Bang OhioCincinnati, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
46%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
62

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV109 lớp
10-19 SV355 lớp
20-29 SV468 lớp
30-39 SV57 lớp
40-49 SV14 lớp
50-99 SV4 lớp
100 SV trở lên1 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu