AP Chemistry
precipitateVietnamese: kết tủa
Còn gọi:Also called: chất kết tủa · sự tạo kết tủa · formation of a precipitate

Kết tủa là chất rắn không tan hình thành và tách ra khỏi dung dịch khi các ion trong dung dịch kết hợp với nhau.A precipitate is an insoluble solid that forms and separates from a solution when dissolved ions combine with one another.
Trực giác: Giống như các mảnh nam châm trôi nổi trên mặt nước chỉ chìm xuống khi chúng hút nhau tạo thành một cụm đủ lớn và nặng để thắng được sức cản của dòng nước, các ion chỉ kết tủa khi kết hợp thành mạng tinh thể không tan đủ lớn để tách khỏi dung dịch và lắng xuống đáy.Intuition: Picture small magnetic pieces floating on water: they sink only after they attract each other into a clump big and heavy enough to overcome the resistance of the water. In the same way, ions precipitate only when they lock into an insoluble crystal lattice large enough to separate from the solution and settle to the bottom.
Công thức chínhKey formula
Kết tủa (precipitate) là chất rắn không tan hoặc ít tan, tách khỏi dung dịch khi các ion kết hợp thành hợp chất ion mới. Có thể dự đoán sự hình thành bằng quy tắc độ tan; kết tủa xuất hiện khi thương số phản ứng vượt tích số tan.
Trong phương trình ion rút gọn, chỉ giữ các ion trực tiếp tạo chất rắn và loại ion khán giả.
A precipitate is an insoluble or slightly soluble solid that leaves solution when ions combine into a new ionic compound. Solubility rules let you predict whether one will form, and a precipitate appears once the reaction quotient exceeds the solubility product.
In a net ionic equation, keep only the ions that actually form the solid and leave out the spectator ions.
Dùng để biểu diễn tích số tan của chất điện li ít tan từ nồng độ ion tại cân bằng.Expresses the solubility product of a sparingly soluble electrolyte in terms of the ion concentrations at equilibrium.
Trong đóWhere
Dùng để so với : tạo kết tủa, cân bằng, chưa bão hòa.Compared with : means a precipitate forms, means equilibrium, and means the solution is unsaturated.
Trong đóWhere
Trong cân bằng kết tủa, ion không biến mất hoàn toàn khỏi dung dịch.
Một lượng nhỏ vẫn hòa tan và cân bằng với chất rắn theo ; không đặt nồng độ ion bằng 0.
Không đưa kết tủa rắn vào biểu thức hoặc .
Trong cân bằng kết tủa, pha rắn nguyên chất có hoạt độ bằng 1 nên bị lược.
Tạo kết tủa không nhất thiết là phản ứng oxi hóa khử.
Chẳng hạn, và tạo bằng trao đổi ion, không có electron chuyển giao.
Ions do not vanish completely from solution at precipitation equilibrium.
A small amount stays dissolved, in equilibrium with the solid according to , so never set an ion concentration to 0.
Never include the solid precipitate in a or expression.
A pure solid phase has an activity of 1 in precipitation equilibria, so it drops out.
Forming a precipitate is not necessarily a redox reaction.
For example, and give by ion exchange, with no electrons transferred.
Trong tự luận, viết phương trình ion rút gọn và ghi trạng thái cho kết tủa.
Phương trình phải cân bằng nguyên tố, điện tích và loại ion khán giả.
So sánh với trước khi kết luận có kết tủa.
Tính từ nồng độ sau khi trộn, đã hiệu chỉnh độ pha loãng. Kết tủa xuất hiện khi .
On free response, write the net ionic equation and label the precipitate .
The equation must balance atoms and charge and must omit spectator ions.
Compare with before claiming a precipitate forms.
Calculate from the concentrations after mixing, corrected for dilution; a precipitate appears when .
1520–1530 (lần ghi nhận đầu tiên trong tiếng Anh)
Vì sao mang đúng cái tên này? Tên gọi nghe có vẻ vô lý nếu chỉ nhìn vào lớp nghĩa hiện đại, nhưng nó mô tả đúng cái mắt người nhìn thấy. Động từ Latinh praecipitāre nghĩa là "cast down headlong" — ném xuống đầu chúc trước — được ghép từ prae- và thân của praeceps ("dốc đứng"), cùng họ với precipice. Vì vậy chất rắn sinh ra trong phản ứng trao đổi ion không được gọi theo thành phần hay tính chất của nó, mà được gọi theo hành vi: nó rơi khỏi dung dịch. Tiếng Việt dịch thành "kết tủa", nhấn vào ý "kết lại rồi lắng đọng", giữ được nghĩa lắng xuống nhưng đánh mất sắc thái đột ngột và dốc đứng của bản gốc. Cũng vì gốc nghĩa "vội vã, hấp tấp" này mà tính từ precipitate trong tiếng Anh đời thường lại mang nghĩa "hành động hấp tấp" — một họ hàng xa mà thí sinh dễ gặp trong bài đọc hiểu hơn là trong đề hóa.
Bấm từng ô — xem ion nào rời dung dịch thành kết tủa, ion nào đứng nhìn
Kéo tham số, thấy khái niệm chuyển động — đăng nhập để mở.Drag the parameters and watch the concept move — sign in to open.
Quiz câu thật từ ngân hàng đềReal exam questions from our question bank
Vài câu thật gắn đúng khái niệm này, chấm ngay kèm giải thích từng đáp án — hệ thống ghi nhớ bạn nắm tới đâu.A few real questions on exactly this concept, graded instantly with an explanation for every choice — the system remembers how well you know it.
Biên soạn bởi DucklingStudy, bản quyền thuộc DucklingStudy.Written by DucklingStudy. © DucklingStudy. Xuất bảnPublished .