English
USMỹAlfred
Alfred University

Đại học AlfredAlfred University

  • Tư thục

Đại học Alfred: học phí quốc tế 44.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.082 USD, tỉ lệ nhận 73,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tại Alfred (ví dụ Alfred University Scholar $18,000-$30,000/năm). Aid dựa trên nhu cầu cho SV quốc tế chưa rõ, và cần chứng minh tài chính khi nộp hồ sơ.

Điều kiện vào. Trường nhận 50,6% hồ sơ (3.589 trên 7.091). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 555–660, Toán 540–650, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.082 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2022-2023, có 69 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 22.767 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/3. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alfred là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.082 USD.

Đại học Alfred có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit tại Alfred (ví dụ Alfred University Scholar $18,000-$30,000/năm). Aid dựa trên nhu cầu cho SV quốc tế chưa rõ, và cần chứng minh tài chính khi nộp hồ sơ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Alfred?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Alfred là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,8%.

Tổng chi phí / năm
67.082 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 44.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
50,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET100
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1836
Số sinh viên
1.988
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Alfred
khoảng 13 người
0,3% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Alfred University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Alumni Hall, 1 Saxon Drive, Alfred, NY 14802
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
67.082 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.300 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Liberal Arts & Sciences, Business, Performing Arts, Engineering - Electrical, Mechanical, Renewable Energy, Undecided44.300 USD≈ 1,16 tỷ ₫
  • Art & Design***, Engineering – Biomaterials, Ceramic, Glass, Materials Science44.300 USD≈ 1,16 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
69
trên 75 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
22.767 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói đa số học bổng được trao sau khi xét hồ sơ nhập học (GPA, độ khó chương trình...), nhưng không khẳng định rõ có tự động hay cần đơn riêng cho SV quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõNgược lại, trang yêu cầu sao kê ngân hàng để xét hồ sơ, nhưng không có câu nào nói rõ về need-blind; nên không kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có Financial Certification Form để chứng minh tài chính cho visa, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2
  • Alfred University ScholarThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường18.000 – 30.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫ – 782 triệu ₫

    Trang nói rõ cả SV trong nước và quốc tế đều có thể nhận giải này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: School nomination deadline (date not given)

  • Institutional scholarships for international students (50-75% of tuition)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Cover 50-75% of tuition; do not cover housing, meals or fees

    FAQ dành cho sinh viên quốc tế nói trường có học bổng 50-75% học phí, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng không nêu tiêu chí xét.

  • Presidential / Deans / Jonathan Allen / King Alfred / 1836 merit scholarships (GPA-tiered)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chung nói học bổng merit có cho SV quốc tế, nhưng không nêu riêng từng mức GPA này có áp dụng cho họ hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Virtual open house visit grantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Khoản này được nêu trong danh sách việc cần làm sau khi nhận hồ sơ của sinh viên quốc tế, nhưng không nói rõ đối tượng áp dụng.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
92%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 22.767 USD Gia đình trả 30.323 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
33.086 USD
≈ 863 triệu ₫
73%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
50,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.4
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.9927%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800555–660
SATToán200800540–650
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • Thứ hạng lớpRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • SATACTQuan trọng

    Cơ hội đậu qua các con số

    Hồ sơ → nhập học 2022–23
    Ứng viên
    7.091
    Được nhận
    3.589
    50,6% số ứng viên
    Nhập học
    369
    10,3% số được nhận

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Chờ: được mời
    0
    Chờ: chấp nhận chờ
    0
    Nhận từ danh sách chờ
    0

    Quy đổi tín chỉ

    • Người có IB Diploma được cấp 30 tín chỉ học kỳ và xếp trình độ năm hai.

      Điểm được tínhtừ IB Diploma
    • Nếu chưa hoàn thành IB Diploma, mỗi môn SL đạt từ 6 có thể được cấp tín chỉ cho một môn nhập môn.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    HIST 200 (J04, L02)
    APArt History4+4 tín chỉ
    ARTH 100 (C)
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIOL 101/102 (F01, F-1, J02)
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 151 (03, J06)
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 151 (03, J06)
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 105 & 105L (F01, F-1, F02, J02)
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CSCI 156 (J02)
    APCybersecurity4+4 tín chỉ
    CSCI 100
    APEconomics Macro4+3 tín chỉ
    ECON 202 (J01)
    APEconomics Micro4+4 tín chỉ
    ECON 201 (Area E2, J01)
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    ENGL 101 (01-WR)
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENGL 101 (01-WR)
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ENVS 101 (F03, F2, GP, J02)
    APFrench Literature4+4 tín chỉ
    FREN 102 (02-FL, J04)
    APFrench Language3+4 tín chỉ
    FREN 102 (02-FL, J04)
    APGerman Language3+4 tín chỉ
    GRMN 102 (02-FL, J04)
    APComparative Gov’t & Pol4+4 tín chỉ
    POLS 100 (E2)
    APU.S. Gov’t & Politics4+4 tín chỉ
    POLS 110 (E2, J01, L02A)
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HIST 100 (D, L02)
    APU.S. History4+4 tín chỉ
    HIST 211 (D, L02, J04)
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIST 110 (D, L02, J04, L01)
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    General Ed (Area E-Soc/Anth)
    APItalian4+4 tín chỉ
    ITAL 102 (02, J04)
    APLatin Literature4+4 tín chỉ
    LATN 102 (02, J04)
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MUSC 120 (C, J04)
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHYS 111 (F01, F1, J02)
    APPhysics 24+8 tín chỉ
    PHYS 112 (F01, F1, J02)
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHYS 125 (F01, F1, J02)
    APPhysics C: Elec & Magnet4+4 tín chỉ
    PHYS 126 (F01, F1, J02)
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYC 101 (E1, J01)
    APSpanish Language3+4 tín chỉ
    SPAN 102 (02, J04)
    APSpanish Literature4+4 tín chỉ
    SPAN 102 (02, J04)
    APStatistics4+3 tín chỉ
    BUSI 113 (03, J06)
    APStudio Art – Drawing4+4 tín chỉ
    APStudio Art – 2D4+3 tín chỉ
    APStudio Art – 3D4+3 tín chỉ

    36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    38 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.897 USD≈ 1,43 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.703 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −9°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    150 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1836
    Số sinh viên
    1.988
    SV bậc đại học
    1.423
    SV quốc tế
    8,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlfred University
    Bang New YorkAlfred, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    77,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    57%
    SV / giảng viên
    8 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    77,5%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    75

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV150 lớp
    10-19 SV164 lớp
    20-29 SV56 lớp
    30-39 SV23 lớp
    40-49 SV3 lớp
    50-99 SV7 lớp
    100 SV trở lên2 lớp

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    95%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu