English
USMỹRock Island
Augustana College

Augustana College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Augustana College: học phí quốc tế 51.598 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.553 USD, tỉ lệ nhận 62,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,3% hồ sơ (5.273 trên 7.956). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–630, Toán 510–640, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.553 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 506 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 39.902 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Augustana College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.598 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.553 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Augustana College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Augustana College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,7%.

Tổng chi phí / năm
63.553 USD≈ 1,66 tỷ ₫
học phí 51.598 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
50,7%
mọi ứng viên 66,3%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
20%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.538
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rock Island
77 người
0,2% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Davenport–Moline–Rock Island
1.264 người
0,3% dân số828 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Quinxie2023Vlog
  • Hoàng Chịu2023Vlog
  • Quinxie2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
639 38th St., Rock Island, Ill., 61201-2296
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
63.553 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Học phí quốc tế
51.598 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.598 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Ký túc + ăn12.502 USD≈ 326 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.553 USD≈ 1,66 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
506
Mức hỗ trợ trung bình
39.902 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng2Khác2
  • Art ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận Art Scholarship hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Mission and Meaning ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 15, 2025 for fall 2026 enrollees (page text not updated for 2027)

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận Music Scholarships hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói giải này dành cho học sinh ở ngoài Illinois và tốt nghiệp trung học Mỹ, nên sinh viên quốc tế học trường ngoài nước Mỹ khó đủ điều kiện, nhưng trang không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Phi Theta Kappa (PTK) Transfer ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang loại trừ rõ SV quốc tế khỏi học bổng này (và dành cho SV chuyển trường, không phải năm nhất).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Rissing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 39.902 USD Gia đình trả 23.651 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
88%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
22%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
47.957 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.4

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp49%
ACTcó nộp10%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
350 USD≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc, chỉ nhập học kỳ thu) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Ngày có kết quả Regular Decision (nhập học kỳ xuân) (RD)
    Kết quả+31 ngày
  3. Ngày có kết quả Early Decision (chậm nhất) (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Hạn đặt cọc học phí Regular Decision (nhập học kỳ xuân) (RD)
    Đặt cọc+47 ngày
  5. Ngày có kết quả Early Action (chậm nhất) (EA)
    Kết quả+64 ngày
  6. Hạn đặt cọc học phí Early Decision (ED)
    Đặt cọc+66 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (nhập học kỳ thu) (RD)
    Hạn nộp+168 ngày
  8. Hạn đặt cọc học phí Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn đặt cọc học phí Regular Decision (nhập học kỳ thu) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Mức quan tâm tới trườngRất quan trọng
  • SATACTCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên66,3%SV quốc tế50,7%Early Decision93,5%Từ danh sách chờ41,7%
Nhận lời nhập học10,5%Trong khoá năm nhất20,7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
7.956
Được nhận
5.273
66,3% số ứng viên
Nhập học
671
12,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
93
Early Decision: nhận
8793,5%
Chờ: được mời
403
Chờ: chấp nhận chờ
12
Nhận từ danh sách chờ
541,7%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 4 hoặc 5 có thể được cộng tín chỉ, tùy khoa quyết định; tối đa 24 tín chỉ từ AP/IB/A-Level cộng lại.

    Điểm được tính12345
  • Chỉ môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm mới có thể được cộng tín chỉ, và khoa phải duyệt; môn Standard Level không được tính.

    Điểm được tính1234567
  • A-Level Cambridge cần đạt A*, A hoặc B+ và được khoa duyệt mới có thể được cộng tín chỉ; điểm B trở xuống không được tính.

    Điểm được tínhtừ B+

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt Studio: Drawing4+4 tín chỉ
ART-101-AP
APArt Studio: 2D Design4+4 tín chỉ
ART-elective
APArt Studio: 3D Design4+4 tín chỉ
ART-elective
APArt History4+4 tín chỉ
ARHI-161-AP
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-101-AP
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-160-AP
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-160-AP, 220-AP & 230-AP
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH-140
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM-132
APChinese4+4 tín chỉ
CHNS-202
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC-elective
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC-121
APEconomics Macro4+3 tín chỉ
ECON-elective
APEconomics Micro4+3 tín chỉ
ECON-elective
APEnglish: Language/Composition4+4 tín chỉ
ENGL-elective
APEnglish: Literature/Composition4+4 tín chỉ
ENGL-elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ESGE-100
APFrench Language4+4 tín chỉ
FREN-200
APGerman Language4+4 tín chỉ
GRMN-200
APGeography: Human4+4 tín chỉ
ESGE-130
APGovernment: American4+4 tín chỉ
POLS-101-AP
APHistory: American4+8 tín chỉ
HIST-130-AP, 131-AP
APHistory: European4+8 tín chỉ
HIST-115, 116
APJapanese4+4 tín chỉ
JPN-201
APLatin5+2 tín chỉ
LATN-316
APPhysics I4+4 tín chỉ
PHYS-151-AP
APPhysics II4+4 tín chỉ
PHYS-152-AP
APPhysics C (Mechanics)4+4 tín chỉ
PHYS-211-AP
APPhysics C (Electricity &Magnetism)4+4 tín chỉ
PHYS-212-AP
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC-100
APSpanish Language4+4 tín chỉ
SPAN-202
APSpanish Literature4+4 tín chỉ
SPAN-200
APStatistics4+4 tín chỉ
PSYC-240
APWorld History4+4 tín chỉ
HIST-170
APComputer Science Principles+4+3 tín chỉ
CSC-121
APEnglish: Language/Composition#4+4 tín chỉ
ENGL-elective
APEnglish: Literature/Composition#4+4 tín chỉ
ENGL-elective

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.971 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.849 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.538
SV bậc đại học
2.490
SV quốc tế
20% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAugustana College
Bang IllinoisRock Island, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72%
SV / giảng viên
12 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
52,2%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV85 lớp
10-19 SV193 lớp
20-29 SV217 lớp
30-39 SV37 lớp
40-49 SV1 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
96%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu