English
USMỹSioux Falls
Augustana University

Đại học AugustanaAugustana University

  • Tư thục

Đại học Augustana: học phí quốc tế 41.986 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.322 USD, tỉ lệ nhận 67,8%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,9% hồ sơ (2.401 trên 3.294). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–680, Toán 580–690, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.322 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Augustana online application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Augustana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.986 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.322 USD.

Đại học Augustana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Augustana nói mọi SV quốc tế full-time đều nhận scholarship, xét cùng hồ sơ nhập học, và SV trả trung bình khoảng $24,000–30,000/năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Augustana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Augustana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,8%.

Tổng chi phí / năm
57.322 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 41.986 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
50,6%
mọi ứng viên 72,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
11,1%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.352
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Donn GrinagerAsia, Europe, the Middle East and Oceania[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sioux Falls
746 người
0,4% dân số207 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Sioux Falls
769 người
0,3% dân số209 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Augustana University, Office of Student Affairs, Edith Mortenson Center, 2112 S. Grange Avenue, Sioux Falls, SD 57197
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.322 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.986 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.986 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.246 USD≈ 32,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci13.090 USD≈ 341 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.322 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4
  • Scholarships awarded upon admission to international students (Augustana University scholarships)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Average net cost to international students after scholarships: $24,000–$30,000 per year (vs. $57,322 total I-20 cost)

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ mọi SV quốc tế full-time đều nhận scholarship, nên international_eligible là Yes; không rõ đây là merit hay need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholarships for full-time undergraduate international students (awarded upon admission)KhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: After scholarships, international students pay on average $24,000–$30,000 per year (total I-20 cost $57,322 for 2026-27)

    Trang nói rõ mọi SV quốc tế cử nhân full-time đều nhận scholarship, nên là Yes; trang không nêu số tiền cụ thể của từng suất.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Diversity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Diversity chỉ dành cho sinh viên da màu trong nước (domestic), nhưng đây là điều kiện hẹp, không phải lời phủ định rõ ràng với sinh viên quốc tế; trang không nói thẳng loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Diversity Scholarship (transfer page)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Diversity chỉ dành cho sinh viên da màu trong nước (domestic) toàn thời gian, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–680
SATToán200800580–690
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Augustana online application form

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng17ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên72,9%SV quốc tế50,6%
Nhận lời nhập học9,6%Trong khoá năm nhất11,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
3.294
Được nhận
2.401
72,9% số ứng viên
Nhập học
615
25,6% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Sau khi nhập học, điểm AP từ 4 hoặc 5 được trường tự động cấp placement và tín chỉ.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 1120Art History I
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 110
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 152
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 110
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
GOVT 120
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 210
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 180/ ENST 180
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 111
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 110 and FREN 111
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 120
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin4+6 tín chỉ
CLAS 205 and 206
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 121
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 120
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUSI 120 and MUSI 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 24+8 tín chỉ
PHYS 201 and 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 222
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 221
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 115
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 110, SPAN 111
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
ECON/PSYC 270
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
GOVT 200
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 120, HIST 121
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 110

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.217 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.826 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
156 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.352
SV bậc đại học
1.965
SV quốc tế
11,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAugustana University
Bang South DakotaSioux Falls, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,5%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
24611,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu