English
USMỹNashville
Belmont University

Đại học BelmontBelmont University

  • Tư thục

Đại học Belmont: học phí quốc tế 45.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.330 USD, tỉ lệ nhận 95,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Học sinh Việt Nam năm nhất được xét merit scholarship tự động từ $8.000-$25.000/năm cùng hồ sơ nhập học, nhưng Belmont không cấp need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–670, Toán 550–640, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.330 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Apply Coalition with Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Belmont là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.330 USD.

Đại học Belmont có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam năm nhất được xét merit scholarship tự động từ $8.000-$25.000/năm cùng hồ sơ nhập học, nhưng Belmont không cấp need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Belmont?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Belmont là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,3%.

Tổng chi phí / năm
61.330 USD≈ 1,6 tỷ ₫
học phí 45.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
95,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
8.765
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashville-Davidson metropolitan government (balance)
3.292 người
0,5% dân số1.776 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Amber Toon2026Vlog
  • Ashley Vanessa2025Vlog
  • Savannah Page2026Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1900 Belmont Boulevard, Nashville, TN 37212-3757
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
61.330 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.200 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.200 USD≈ 1,18 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.130 USD≈ 421 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.330 USD≈ 1,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích nằm ở mục học bổng năm nhất nói chung, không nêu rõ sinh viên quốc tế; riêng câu nói về sinh viên quốc tế lại không đề cập việc xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc có xét khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế hay không (chỉ yêu cầu chứng minh tài chính để cấp visa), nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói trường không xét CSS Profile và không có aid theo nhu cầu cho sinh viên quốc tế, không nói rõ có cần mẫu đơn aid riêng nào hay không.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Archer Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ dành cho SV năm nhất nói chung không nhắc đến SV quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1

  • First-Year General Academic Merit Scholarships (Trustee, Provost, Founders, Distinguished, Achievement, Leadership)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: November 1 priority deadline for top merit scholarships

  • Talent-based scholarships (athletic, music, art)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện học bổng tài năng hay không.

  • William Randolph Hearst Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: November 1

USSố liệu của sinh viên Mỹ2017–18Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
61%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
13%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 20.078 USD/năm Học bổng, trợ cấp 16.960 USD Vay và việc làm 4.505 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.74
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7418%3.25–3.4913%3.00–3.2411%2.50–2.995%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–670
SATToán200800550–640
ACTtổng13624–29
SATcó nộp35%
ACTcó nộp81%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Apply Coalition with Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn học bổng Top Scholarship (EA)
    Học bổng+17 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+36 ngày
  4. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn học bổng theo khoa (EA)
    Học bổng+47 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+67 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  8. Hạn đặt cọc ưu tiên cho sinh viên đã trúng tuyển
    Đặt cọc+137 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học cuối cùng
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Ngày đầu tiên của lớp học
    Khác+314 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Belmont xét tín chỉ từ điểm AP đạt điều kiện; trang này không nêu điểm AP tối thiểu theo từng môn.

  • Belmont xét tín chỉ từ điểm IB đạt điều kiện; trang này không nêu điểm IB tối thiểu cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
Specific course credit awarded upon review of AP portfolio by Art faculty.
AP3-D Art and Design4+
Specific course credit awarded upon review of AP portfolio by Art faculty.
APArt History4+3 tín chỉ
ART 2000
APArt History5+3 tín chỉ
ART 2800
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1050/ 1055
APBiology5+
BIO 1150/ 1155
APCalculus AB4+
MTH 1210
APCalculus BC3+
MTH 1210
APCalculus BC4+
MTH 1210 and 1220
APChemistry3+
PHY 1010
APChemistry4+
CEM 1510/ 1515
APChemistry5+
CEM 1510/ CEM 1515 & CEM 1520/ CEM 1525
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC elective
APComputer Science A4+
CSC 1110
APComputer Science Principles4+
CSC 1020
APDrawing4+
Specific course credit awarded upon review of AP portfolio by Art faculty.
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 1010
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 1010 or General Humanities Elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV 1150/ 1155
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 1020 or History Elective
APFrench Language and Culture3+
FRE 1010, 1020, 2010 or 2020
APGerman Language and Culture3+
GER 1010, 1020, 2010 or 2020
APLatin3+
LAT 1010, 1020, 2010 or 2020
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2210
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 2220
APMusic Theory4+
MUT 1310 or 1380
APPhysics 14+
PHY 1110/ 1115
APPhysics 24+
PHY 1120/ 1125
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY 1620
APPhysics C: Mechanics4+
PHY 1610
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 1020
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPA 2010
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPA 2020
APStatistics4+3 tín chỉ
MTH 1150
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC 1210
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 2010 or 2020
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 1020 or History Elective

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.930 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.770 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
8.765
SV bậc đại học
7.137
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBelmont University
Bang TennesseeNashville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,7%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
88

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu