English
USMỹVestal
Binghamton University

Đại học BinghamtonBinghamton University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Binghamton: học phí quốc tế 29.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.504 USD, tỉ lệ nhận 38,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 670–760, ACT 30–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.504 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Binghamton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.504 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Binghamton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,6%.

Tổng chi phí / năm
56.504 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 29.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
38,6%
SV quốc tế
4%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1946
Số sinh viên
18.802
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Douglas HarringtonAll other countries[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Binghamton University
20 người
0,3% dân số
Cả vùng Binghamton
715 người
0,3% dân số491 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Digilizzie2026Vlog
  • Digilizzie2026Vlog
  • SCORE: Your College Counselor2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Binghamton University, Undergraduate Admissions Office, P.O. Box 6001, Binghamton, NY 13902-6001 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
56.504 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.840 USD≈ 778 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.840 USD≈ 778 triệu ₫
Phí bắt buộc6.485 USD≈ 169 triệu ₫
Ký túc + ăn20.179 USD≈ 526 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.504 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Binghamton University Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi hồ sơ được xét tự động nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Binghamton University Achievement Scholarship ($10,000 tier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi đơn đều được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Binghamton University Achievement Scholarship (up to in-state cost of attendance tier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được chọn hay không, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President's / Provost's / Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế ở học bổng này nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800670–760
ACTtổng13630–32

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ Early Action (học bạ, điểm thi nếu nộp) (EA)
    Giấy tờ+47 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Admissions (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  6. Hạn thông báo kết quả Regular Admissions (RD)
    Kết quả+168 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.596 USD≈ 2,1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.621 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1946
Số sinh viên
18.802
SV bậc đại học
14.655
SV quốc tế
4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBinghamton University
Bang New YorkVestal, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu