English
USMỹBoston
Boston University

Đại học BostonBoston University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Boston: học phí quốc tế 73.024 USD/năm, tổng chi phí một năm 98.419 USD, tỉ lệ nhận 11,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7.

Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể được xét merit scholarship của BU; Presidential Scholarship không yêu cầu đơn học bổng riêng nếu nộp hồ sơ nhập học trước 1/12. BU không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế; chính sách need-blind và yêu cầu CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 12,8% hồ sơ (9.853 trên 76.776). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–750, Toán 720–780, ACT 33–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

Chi phí một năm. Một năm hết 98.419 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 231 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 56.639 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 5/1. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 09/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Boston là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 73.024 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 98.419 USD.

Đại học Boston có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam nộp hồ sơ năm nhất có thể được xét merit scholarship của BU; Presidential Scholarship không yêu cầu đơn học bổng riêng nếu nộp hồ sơ nhập học trước 1/12. BU không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế; chính sách need-blind và yêu cầu CSS Profile chưa rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Boston?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7.

Tỉ lệ nhận của Đại học Boston là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 11,1%.

Tổng chi phí / năm
98.419 USD≈ 2,57 tỷ ₫
học phí 73.024 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
16%
mọi ứng viên 12,8%
IELTStối thiểu
7
SV quốc tế
21,2%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
31 ngành STEM
Thành lập
1869
Số sinh viên
37.180
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Bằng THPT Việt Nam
Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhấti
“Senior High School Certificate (Bằng Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông)”

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Amelie Santini2026Vlog
  • _rubyyyyyyyy__2026Vlog
  • Amelie Santini2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
233 Bay State Road, Boston, MA 02215
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
98.419 USD≈ 2,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế
73.024 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí73.024 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.570 USD≈ 40,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.455 USD≈ 37,9 triệu ₫
Đi lại630 USD≈ 16,4 triệu ₫
Các khoản kháci20.740 USD≈ 541 triệu ₫
Tổng chi phí một năm98.419 USD≈ 2,57 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
231
trên 3.618 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
56.639 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõBU yêu cầu ứng viên quốc tế nộp hồ sơ nhập học trước ngày 1 tháng 12 nhưng không nói việc xét học bổng là tự động hoặc không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết khả năng chi trả có được xem xét khi tuyển ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõBU không nêu yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, vốn không đủ điều kiện nhận need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Merit-Based ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Ứng viên quốc tế được xét cạnh tranh dựa trên hồ sơ học tập xuất sắc nếu nộp hồ sơ nhập học đúng hạn.

    Hạn: December 1

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
6%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 56.639 USD Gia đình trả 34.703 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/11Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 15/12Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
98%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
53%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 70.629 USD/năm Học bổng, trợ cấp 66.926 USD Vay và việc làm 2.663 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
42.227 USD
116 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
36.774 USD
≈ 959 triệu ₫
34%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
12,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.86
4.036%3.75–3.9936%3.50–3.7427%3.25–3.491%3.00–3.240%2.50–2.990%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800700–750
SATToán200800720–780
ACTtổng13633–34
SATcó nộp36%
ACTcó nộp10%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • Thứ hạng lớpQuan trọng
    • Bài luậnQuan trọng
    • Thư giới thiệuQuan trọng
    • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
    • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
    • SATACTCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
    • Vùng địa lýCó xét
    • Cư trú tại bangCó xét
    • Tình nguyệnCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Tài năngKhông xét
    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2025–26
    Mọi ứng viên12,8%SV quốc tế16%Early Decision31,3%
    Nhận lời nhập học28,3%Trong khoá năm nhất20,7%
    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    76.776
    Được nhận
    9.853
    12,8% số ứng viên
    Nhập học
    3.449
    35% số được nhận

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Early Decision: nộp
    6.907
    Early Decision: nhận
    2.16531,3%
    Chờ: được mời
    16.135
    Chờ: chấp nhận chờ
    10.393

    Quy đổi tín chỉ

    • Hầu hết chương trình của BU cấp tín chỉ cho điểm AP từ 4 trở lên; có thể khác tùy trường/khoa.

      Điểm được tính12345
    • Điểm IB có thể được xét cấp tín chỉ nâng cao; trang không nêu mức điểm tối thiểu.

    • Điểm A-Level có thể được xét cấp tín chỉ nâng cao; trang không nêu mức điểm tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
    Elective credit granted; no specific course equivalent
    APArt History4+4 tín chỉ
    CAS AH 1TR
    APBiology4+4 tín chỉ
    CAS BI 105 or CAS BI 107 or CAS BI 108 or CGS NS 201
    APBiology5+8 tín chỉ
    CAS BI 107 & CAS 108 or CAS BI 105 & CAS BI 107 or CAS BI 1TR & CAS CAS BI 108 or CGS NS 201 & CGS NS 202
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    CAS MA 123
    APCalculus BC1+4 tín chỉ
    CAS MA 123
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    CAS MA 123 & CAS MA 124
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CAS CH 131
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LC 212
    APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LC 311
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    CAS PO 151
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    CAS CS 111
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    CS 101 or CDS DS 100
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    elective credit granted; no specific course equivalent.
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    CAS EN 100 or CGS HU1TR
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    CAS EE 100
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    elective credit granted; no specific course equivalent
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LF 212
    APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LF 3TR If your advisor approves a course equivalent, the course number will be in the range of LF 300-349.
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LG 212
    APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LG 3TR If your advisor approves a course equivalent, the course number will be in the range LG 300-349.
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    CAS EE 100
    APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LI 212
    APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LI 3TR If your advisor approves a course equivalent, the course number will be in the range LI300-349.
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LJ 212
    APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LJ 303
    APLatin4+4 tín chỉ
    CAS CL 212
    APLatin5+8 tín chỉ
    CAS CL 212 & CAS CL 3TR
    APMacroeconomics4+4 tín chỉ
    CAS EC 102
    APMicroeconomics4+4 tín chỉ
    CAS EC 101
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    CFA MT 105
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    CAS PY 105
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    CAS PY 106
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    CAS PY 212 or CAS PY 252
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    CAS PY 211 or CAS PY 251
    APPsychology4+4 tín chỉ
    CAS PS 101
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LS 212
    APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LS 3TR if your advisor approved a course equivalent; the course number will be in the range of LS 300-349
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    CAS LS 212
    APSpanish Literature and Culture5+4 tín chỉ
    CAS LS 307
    APStatistics4+4 tín chỉ
    CAS MA 115
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    CAS PO 111
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    elective credit granted; no specific course equivalent

    43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    79 ngành31 STEM
    Anthropology
    Thu nhập 53.722Nợ 25.250
    Archeology
    STEMThu nhập 41.748*
    Area Studies
    Thu nhập 56.625*
    Astronomy and Astrophysics
    STEMThu nhập 68.333*
    Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
    STEMThu nhập 64.112Nợ 25.000
    Biology, General
    STEMThu nhập 61.610Nợ 25.985
    Biomedical/Medical Engineering
    STEMThu nhập 99.024Nợ 25.500
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*Nợ 25.990
    Clinical, Counseling and Applied Psychology
    STEMThu nhập 51.086Nợ 27.000
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 80.306Nợ 23.250
    Computer Engineering
    STEMThu nhập 135.394Nợ 25.984
    Computer Science
    STEMThu nhập 136.667Nợ 23.125
    Criminal Justice and Corrections
    STEMThu nhập 55.378*
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 72.809Nợ 21.000
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 39.322Nợ 26.849
    Economics
    STEMThu nhập 96.723Nợ 24.224
    Education, General
    Thu nhập 56.556Nợ 27.000
    Education, Other
    Thu nhập 54.883Nợ 27.000
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 58.564Nợ 25.750
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 49.538Nợ 20.475
    History
    Thu nhập 59.986Nợ 25.996
    Hospitality Administration/Management
    Thu nhập 82.302Nợ 23.250
    Journalism
    Thu nhập 65.617Nợ 24.500
    Mathematics
    STEMThu nhập 84.784Nợ 19.250
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 95.757Nợ 25.000
    Multi/Interdisciplinary Studies, Other
    Thu nhập 110.622Nợ 24.375
    Music
    Thu nhập 39.426Nợ 27.000
    Neurobiology and Neurosciences
    STEMThu nhập 68.888Nợ 24.325
    Nutrition Sciences
    STEMThu nhập 60.053*
    Philosophy
    Thu nhập 68.026Nợ 25.375
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Physiology, Pathology and Related Sciences
    STEMThu nhập 62.342Nợ 27.000
    Political Science and Government
    Thu nhập 66.373Nợ 23.250
    Psychology, General
    Thu nhập 63.838Nợ 23.250
    Radio, Television, and Digital Communication
    STEMThu nhập 55.804Nợ 22.167
    Rehabilitation and Therapeutic Professions
    Thu nhập 72.566Nợ 25.000
    Social Sciences, Other
    Thu nhập 56.812*
    Social Work
    Thu nhập 63.594
    Sociology
    Thu nhập 63.791Nợ 26.375
    Special Education and Teaching
    Thu nhập 57.294Nợ 27.000
    Urban Studies/Affairs
    Thu nhập 62.532*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Graduating Class of 2025
    Lương khởi điểm trung bình
    74.956 USD≈ 1,95 tỷ ₫
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    83.238 USD≈ 2,17 tỷ ₫
    Học tiếp
    25%
    Tỉ lệ có thông tin
    78%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    65.655 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1869
    Số sinh viên
    37.180
    SV bậc đại học
    18.248
    SV quốc tế
    21,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBoston University
    Bang MassachusettsBoston, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    94%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    90%
    SV / giảng viên
    10 : 1
    Lớp dưới 20 sinh viên
    57,7%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    3.61820,5%

    Số lớp theo sĩ số

    2-9 SV432 lớp
    10-19 SV1.125 lớp
    20-29 SV322 lớp
    30-39 SV263 lớp
    40-49 SV165 lớp
    50-99 SV259 lớp
    100 SV trở lên132 lớp

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    99%

    Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

    Cập nhật 09/10/2026Cách Duckling lấy số liệu