English
USMỹThousand Oaks
California Lutheran University

California Lutheran University

  • Tư thục

California Lutheran University: học phí quốc tế 53.650 USD/năm, tổng chi phí một năm 79.295 USD, tỉ lệ nhận 75,7%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có: sinh viên quốc tế có thể nhận International Grant dựa trên demonstrated Financial Need. Học sinh Việt Nam cũng thuộc Asia, khu vực được nêu cho Global Scholars Program tự động xét.

Điều kiện vào. Trường nhận 61% hồ sơ (3.958 trên 6.490). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–600, Toán 500–600, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 79.295 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí California Lutheran University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.650 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 79.295 USD.

California Lutheran University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế có thể nhận International Grant dựa trên demonstrated Financial Need. Học sinh Việt Nam cũng thuộc Asia, khu vực được nêu cho Global Scholars Program tự động xét.

Điều kiện tiếng Anh vào California Lutheran University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của California Lutheran University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,7%.

Tổng chi phí / năm
79.295 USD≈ 2,07 tỷ ₫
học phí 53.650 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
61%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1959
Số sinh viên
3.350
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Thousand Oaks
723 người
0,6% dân số427 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Oxnard–Thousand Oaks–Ventura
6.549 người
0,8% dân số3.481 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Global Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD≈ 782 triệu ₫

    Chương trình chỉ nói dành cho người mới nhập học từ các khu vực nhất định, không nêu rõ họ là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • California Lutheran University2026Kênh của trường
  • Jian's trips 健行客2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
California Lutheran University, 60 W. Olsen Road, Thousand Oaks, CA 91360-2700
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
79.295 USD≈ 2,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.650 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.650 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Phí bắt buộc280 USD≈ 7,3 triệu ₫
Ký túc + ăn18.230 USD≈ 475 triệu ₫
Sách & dụng cụ702 USD≈ 18,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.969 USD≈ 103 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Các khoản kháci1.078 USD≈ 28,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm79.295 USD≈ 2,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõAdmission Merit Scholarship có automatic consideration, nhưng trang không xác nhận rõ học bổng merit này dành cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc một mẫu aid riêng bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1
  • International GrantTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này được nêu rõ cho International Students có demonstrated Financial Need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Admission Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng này xét tự động cho first-year, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Global Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình chỉ nói dành cho người mới nhập học từ các khu vực nhất định, không nêu rõ họ là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
61%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.7
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7419,5%3.25–3.4917,9%3.00–3.249,7%2.50–2.995,2%2.00–2.490,2%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–600
SATToán200800500–600
ACTtổng13622–27
SATcó nộp79%
ACTcó nộp46%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action kỳ Fall (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Xét Presidential Scholarship và Global Scholars Program (EA)
    Học bổng+31 ngày
  3. Thông báo Early Action (EA)
    Kết quả+78 ngày
  4. Hạn Regular Decision kỳ Fall (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Thông báo Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  6. Ngày phản hồi quốc gia và hạn đặt cọc
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Ứng viên
6.490
Được nhận
3.958

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
510
Chờ: chấp nhận chờ
100
Nhận từ danh sách chờ
189189%

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP phụ thuộc vào môn thi và điểm đạt được; trang này không nêu một mức điểm chung.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective (major) & IDEAS Creative Arts
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 160
APArt History3+3 tín chỉ
Art 111
APBiology3+
Exempt from Natural Science requirement
APBiology4+4 tín chỉ
Bio 111 or 121
APBiology5+6 tín chỉ
Bio 120, 121
APCalculus AB3+0 tín chỉ
Exempt from IDEAS Math
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 251
APCalculus BC3+0 tín chỉ
Exempt from IDEAS Math
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 251, 252
APChemistry3+
Exempt from Natural Science requirement
APChemistry4+4 tín chỉ
Chem 151, 151L
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PoliSci 102 or 222
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 110
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 210
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 160
APEnglish Language and Composition3+
ENGL 110
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition3+
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
IDEAS Humanities - English
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EES 152, 152L
APEuropean History4+
Exempt one IDEAS Humanities - History
APEuropean History5+3 tín chỉ
Hist 102
APFrench Language and Culture3+
Exempt from French 101
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
French 101
APGerman Language and Culture3+
Exempt from Foreign Language Requirement
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
Except from For. Lang. reg. & credit in 201
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GERM 101, GERM 102
APHuman Geography3+
Exempt from social science
APHuman Geography4+3 tín chỉ
One Social Science Course
APItalian Language and Culture3+
Exempt from 1st semester
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
1ST SEMESTER LANGAUGE
APJapanese Language and Culture3+
Exempt from 1st semester
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
1st Semester Language
APLatin4+4 tín chỉ
Exempt from For. Lang. req.
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Econ 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Econ 200
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 212
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 211
APPsychology3+
Exempt from Psych 200
APPsychology4+4 tín chỉ
Psych 200
APSpanish Language and Culture3+
Exempt from Spanish 101
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
Spanish 101
APStatistics4+4 tín chỉ
IDEAS Math Course
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 102 or POLS 222 (major)
APUnited States History4+
Exempt IDEAS History
APUnited States History5+3 tín chỉ
Hist 121 or 122

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.712 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.981 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1959
Số sinh viên
3.350
SV bậc đại học
2.296
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCalifornia Lutheran University
Bang CaliforniaThousand Oaks, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
81%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu