English
USMỹGalesburg
Carl Sandburg College

Carl Sandburg College

  • Công lập

Carl Sandburg College: học phí quốc tế 11.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 21.000 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm hết 21.000 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 21.000 USD. Bảo hiểm y tế là 1.600 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Sandburg online application (applications.sandburg.edu). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Carl Sandburg College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 21.000 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Carl Sandburg College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

Tổng chi phí / năm
21.000 USD≈ 548 triệu ₫
học phí 11.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL68
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
18 ngành
3 ngành STEM
Thành lập
1966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Galesburg
73 người
0,2% dân số65 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Galesburg
74 người
0,2% dân số66 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2400 Tom L. Wilson Boulevard, Galesburg, IL 61401
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
21.000 USD≈ 548 triệu ₫
Học phí quốc tế
11.000 USD≈ 287 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
21.000 USDi≈ 548 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí11.000 USD≈ 287 triệu ₫
Ký túc + ăn6.600 USD≈ 172 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Các khoản kháci1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm21.000 USD≈ 548 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1Khác1
  • Presidential scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Sandburg Foundation scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Opens Oct. 1; priority March 15; final June 15

  • Talent scholarships (athletics, music, theater, art, creative writing, journalism)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang quốc tế nói talent scholarship có thể có, tùy huấn luyện viên/điều phối viên; trang chính lại yêu cầu FAFSA nên chưa rõ.

  • Talent scholarships (athletics, theater, art, music)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang FAQ dành cho SV quốc tế nhắc talent scholarship có thể có, nhưng trang chương trình yêu cầu FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Sandburg online application (applications.sandburg.edu)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Spring (nhập học tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (nhập học tháng 8)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 121
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 122
APArt History3+6 tín chỉ
ART 112 & ART 113
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 240
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MAT 240
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MAT 241 & MAT 240
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 110
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 110 or CHM 120
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Elective credit
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
elective credit
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 267
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ICT.131
APDrawing3+3 tín chỉ
ART.131
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 160 & 180
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 120
APEuropean History3+6 tín chỉ
Elective Credit
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100
APLatin3+4 tín chỉ
ELECTIVE
APLatin4+8 tín chỉ
Elective Credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective Credit
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 151
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 162
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 161
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 101 & 102
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPN 101, SPN 102, SPN 201, & SPN 202
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
Elective only
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 122
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 105 & 106
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 125 & 126

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

18 ngành3 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 50.181*
Dental Support Services and Allied ProfessionsCao đẳng
Thu nhập 59.295Nợ 6.587
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Funeral Service and Mortuary ScienceCao đẳng
Thu nhập 52.074
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 39.759Nợ 3.500
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.274 USD≈ 920 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
31.149 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
130 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1966
SV bậc đại học
1.051
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarl Sandburg College
Bang IllinoisGalesburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu