English
USMỹPittsburgh
Carnegie Mellon University

Đại học Carnegie MellonCarnegie Mellon University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Carnegie Mellon: học phí quốc tế 69.702 USD/năm, tổng chi phí một năm 96.879 USD, tỉ lệ nhận 11,7%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 135.

Carnegie Mellon không cấp aid của trường (cả merit lẫn need-based) cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên học sinh Việt Nam phải tự chuẩn bị toàn bộ chi phí. Không có thông tin về need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 11,1% hồ sơ (3.859 trên 34.867). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 135.

Chi phí một năm. Một năm hết 96.879 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 96.879 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 3/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Carnegie Mellon là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.702 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 96.879 USD.

Đại học Carnegie Mellon có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Carnegie Mellon không cấp aid của trường (cả merit lẫn need-based) cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên học sinh Việt Nam phải tự chuẩn bị toàn bộ chi phí. Không có thông tin về need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Carnegie Mellon?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 5, Duolingo 135.

Tỉ lệ nhận của Đại học Carnegie Mellon là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 11,7%.

Tổng chi phí / năm
96.879 USD≈ 2,52 tỷ ₫
học phí 69.702 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
11,1%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL5DET135
SV quốc tế
19,1%
bậc đại học
Ngành
91 ngành
45 ngành STEM
Thành lập
1900
Số sinh viên
15.815
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pittsburgh
1.334 người
0,4% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jenny Dong2024Vlog
  • AirLab2023Vlog
  • Crazy Medusa2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
5000 Forbes Avenue, Pittsburgh, PA 15213-3890
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
96.879 USD≈ 2,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.702 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
96.879 USDi≈ 2,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.702 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.862 USD≈ 48,5 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.400 USD≈ 62,5 triệu ₫
Các khoản kháci22.915 USD≈ 597 triệu ₫
Tổng chi phí một năm96.879 USD≈ 2,52 tỷ ₫

Đây là mức trong bảng chi phí ước tính cho sinh viên bậc cử nhân tại cơ sở Pittsburgh.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói gì về việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học. Sinh viên quốc tế lại không nhận aid của trường, nên không có căn cứ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Chỉ có thông tin là trường không cấp aid cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Vì trường không cấp aid cho nhóm này, không có thông tin về mẫu đơn.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • CMU Pathway ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chương trình dành cho sinh viên cử nhân đủ điều kiện, không nêu quốc tịch hoặc eligibility của sinh viên quốc tế.

  • University Academic Scholarships (freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chính sách nói trường không cấp aid của trường cho sinh viên quốc tế, nhưng không nhắc tên học bổng học thuật năm nhất này nên chưa kết luận riêng cho học bổng đó được.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
11,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.89
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 135

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniKhuyến nghị

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng19ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên11,1%Early Decision20,6%Từ danh sách chờ0,7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
34.867
Được nhận
3.859
11,1% số ứng viên
Nhập học
1.804
46,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
2.680
Early Decision: nhận
55320,6%
Chờ: được mời
7.117
Chờ: chấp nhận chờ
4.937
Nhận từ danh sách chờ
360,7%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+9 tín chỉ
51-011
AP3-D Art and Design4+9 tín chỉ
51-012
APAfrican American Studies5+9 tín chỉ
79-017
APArt History5+9 tín chỉ
60-011
APBiology4+9 tín chỉ
03-011
APBiology5+
03-110
APCalculus AB4+10 tín chỉ
21-111
APCalculus AB5+10 tín chỉ
21-120
APCalculus BC5+20 tín chỉ
21-120 & 21-122
APCalculus BC: AB Subscore4+10 tín chỉ
21-111
APCalculus BC: AB Subscore5+10 tín chỉ
21-120
APChemistry5+10 tín chỉ
09-105
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
82-011
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
82-012
APComparative Government and Politics4+9 tín chỉ
84-011
APComputer Science A4+10 tín chỉ
15-110
APComputer Science A5+12 tín chỉ
15-112
APComputer Science Principles4+10 tín chỉ
15-110
APDrawing5+9 tín chỉ
60-012
APEnglish Language and Composition5+9 tín chỉ
76-011
APEnglish Literature and Composition5+9 tín chỉ
76-012
APEnvironmental Science4+9 tín chỉ
38-012
APEuropean History5+9 tín chỉ
79-011
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
82-013
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
82-014
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
82-015
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
82-016
APHuman Geography4+9 tín chỉ
66-011
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
82-017
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
82-018
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
82-019
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
82-020
APLatin4+9 tín chỉ
66-019
APLatin5+18 tín chỉ
66-019 & 66-020
APMacroeconomics4+9 tín chỉ
73-012
APMicroeconomics4+9 tín chỉ
73-011, AP Economics (students should enroll in 73-104)
APMusic Theory4+9 tín chỉ
57-012
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+12 tín chỉ
33-142
APPhysics C: Mechanics5+12 tín chỉ
33-141
APPsychology4+9 tín chỉ
85-011
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
82-021
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
82-022
APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
82-023
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
82-024, 82-341
APStatistics5+9 tín chỉ
36-200
APUnited States Government and Politics4+9 tín chỉ
84-012
APUnited States History5+9 tín chỉ
79-012
APWorld History: Modern5+9 tín chỉ
79-015

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

91 ngành45 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 70.074*Nợ 29.000
Architecture
Thu nhập 73.439
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 109.648
Biopsychology
STEMThu nhập 57.825*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 110.378Nợ 23.125
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 105.199
Cognitive Science
STEMThu nhập 162.106
Computer Science
STEMThu nhập 268.121Nợ 21.442
Design and Applied Arts
Thu nhập 138.588Nợ 24.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.073Nợ 25.000
Economics
STEMThu nhập 144.886Nợ 22.020
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 89.619*
Engineering, General
STEMThu nhập 110.208
Fine and Studio Arts
Thu nhập 53.726Nợ 21.281
History
Thu nhập 50.680*
International Business
Thu nhập 73.201*
Marketing
Thu nhập 69.303*
Materials Sciences
STEMThu nhập 119.715
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 145.741
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 105.623Nợ 22.777
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 24.431
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 82.433
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*
Đang hiện 80 / 91 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
114.862 USD≈ 2,99 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
105.360 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1900
Số sinh viên
15.815
SV bậc đại học
7.304
SV quốc tế
19,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarnegie Mellon University
Bang PennsylvaniaPittsburgh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%
Tốt nghiệp sau 6 năm
94,3%
SV / giảng viên
6 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu