English
USMỹEllensburg
Central Washington University

Central Washington University

  • Công lập

Central Washington University: học phí quốc tế 27.526 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.925 USD, tỉ lệ nhận 90,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên Việt Nam năm nhất được xét tự động học bổng merit của CWU từ khoảng $6,979 đến $12,380 mỗi năm theo GPA. Aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế thì các trang không nói rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,5% hồ sơ (7.894 trên 8.442). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.925 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 31/1. Hồ sơ nộp qua CWU application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Central Washington University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.526 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.925 USD.

Central Washington University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất được xét tự động học bổng merit của CWU từ khoảng $6,979 đến $12,380 mỗi năm theo GPA. Aid theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế thì các trang không nói rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Central Washington University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Central Washington University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.925 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 27.526 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
93,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
113 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
8.327
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ellensburg
khoảng 99 người
0,5% dân số67 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Ellensburg
152 người
0,3% dân số109 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
400 East University Way, Ellensburg, WA 98926
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 46.925 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.526 USD≈ 718 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.526 USD≈ 718 triệu ₫
Ký túc + ăn16.480 USD≈ 430 triệu ₫
Các khoản kháci2.919 USD≈ 76,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 46.925 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nêu mọi sinh viên quốc tế được xét tự động cho học bổng merit khi được nhận vào trường, không cần nộp đơn riêng để được xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; trang chỉ yêu cầu giấy tờ tài chính cho I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có CSS Profile hay mẫu xin aid riêng; scholarship được xét tự động. Chỉ cần Confidential Financial Statement và bank statement để chứng minh tài chính cho visa, không phải để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • CWU International Student Scholarship (undergraduate merit)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.979 – 12.380 USD/năm≈ 182 triệu ₫ – 323 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng dành cho sinh viên quốc tế và được xét tự động khi được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bonaudi Family Endowed Scholarship in BiologyChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng dành cho sinh viên ngành Biology, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

  • Gary C Irvine ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu yêu cầu ngành học và GPA nhưng không cho biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Kittitas Audubon ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng nêu đối tượng bậc undergraduate và tiêu chí học thuật/chuyên ngành, nhưng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
72%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
24%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 15.059 USD/năm Học bổng, trợ cấp 10.716 USD Vay và việc làm 3.121 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.03%3.75–3.9917%3.50–3.7415%3.25–3.4914%3.00–3.2414%2.50–2.9927%2.00–2.499%1.00–1.990%< 1.001%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
UESL program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
CWU application portal
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên năm nhất kỳ Winter 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn ưu tiên năm nhất kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+109 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Ứng viên
8.442
Được nhận
7.894

Quy đổi tín chỉ

  • Sau khi được nhận, bạn có thể được cấp tín chỉ AP với điểm từ 3 trở lên.

    Điểm được tính12345
  • Sau khi được nhận, bạn có thể được cấp tín chỉ IB với điểm từ 3 trở lên.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
APArt History3+5 tín chỉ
APBiology3+5 tín chỉ
BIOL 101
APBiology4+10 tín chỉ
BIOL 181 and 182
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 172
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 172 and MATH 173
APChemistry3+5 tín chỉ
APChemistry5+10 tín chỉ
CHEM 181, 181LAB, 182, 182LAB
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN 251
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHIN 251, 252
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN 251, 252, 253
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+5 tín chỉ
POSC 260
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 110
APComputer Science A5+8 tín chỉ
CS 110, 111
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
Computer Fundamentals
APDrawing3+5 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
ENG 105
APEnvironmental Science3+5 tín chỉ
ENST 201
APEnvironmental Science5+10 tín chỉ
ENST 201 and ENST 202
APEuropean History3+5 tín chỉ
HIST 102
APEuropean History4+10 tín chỉ
HIST 102 and 103
APHuman Geography3+5 tín chỉ
APLatin3+
APMacroeconomics3+5 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+5 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+5 tín chỉ
APPhysics 13+5 tín chỉ
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 23+5 tín chỉ
APPhysics 24+10 tín chỉ
PHYS 112 and PHYS 113
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS 183
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+10 tín chỉ
PHYS 181 and PHYS 182
APPsychology3+5 tín chỉ
APPsychology4+5 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+5 tín chỉ
APSeminar3+5 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
APStatistics3+5 tín chỉ
MATH 211
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+5 tín chỉ
POSC 210
APUnited States History3+5 tín chỉ
HIST 144
APUnited States History4+10 tín chỉ
HIST 143 and HIST 144
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ
HIST 103

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

113 ngành
Đang hiện 80 / 113 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.580 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.398 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
159 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1891
Số sinh viên
8.327
SV bậc đại học
7.833
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCentral Washington University
Bang WashingtonEllensburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu