English
USMỹClemson
Clemson University

Đại học ClemsonClemson University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Clemson: học phí quốc tế 42.020 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.180 USD, tỉ lệ nhận 38,3%. Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Clemson nói rõ không có học bổng cho sinh viên cử nhân quốc tế, nên học sinh Việt Nam gần như không có học bổng từ trường. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 38,3% hồ sơ (23.586 trên 61.517). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–700, Toán 620–710, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.180 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Clemson Application, Coalition Application, Powered by Scoir or the Common Appli. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Clemson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.180 USD.

Đại học Clemson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Clemson nói rõ không có học bổng cho sinh viên cử nhân quốc tế, nên học sinh Việt Nam gần như không có học bổng từ trường. Chưa rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Clemson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Clemson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 38,3%.

Tổng chi phí / năm
66.180 USD≈ 1,73 tỷ ₫
học phí 42.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit KhôngNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
35,8%
mọi ứng viên 38,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
28.976
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Clemson University
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Greenville–Anderson–Greer
2.041 người
0,2% dân số1.173 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Sister-State Agreements (in-state tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trườngIn-state tuition rate

    Chương trình Sister-State dành riêng cho công dân của một số nước/bang nước ngoài được hưởng học phí nội bang, nên mở cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, không loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • Paige Anastasi2025Vlog
  • Oduraa Quartey2023Vlog
  • Shanmukh Ram2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
201 Sikes Hall, Clemson, SC 29634
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
66.180 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.020 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.020 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.832 USD≈ 47,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.576 USD≈ 41,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân4.484 USD≈ 117 triệu ₫
Đi lại1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Các khoản kháci14.948 USD≈ 390 triệu ₫
Tổng chi phí một năm66.180 USD≈ 1,73 tỷ ₫

Trang chỉ chia mức theo cư dân bang South Carolina hay không; đây là mức dành cho người không phải cư dân bang, trang không nêu riêng mức cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Cost and Aid nói merit được xét tự động cùng hồ sơ, nhưng không nêu rõ áp dụng cho SV quốc tế, mà trang quốc tế lại nói không có học bổng cho họ, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu chứng minh đủ tài chính sau khi được nhận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; trường chỉ yêu cầu chứng minh tài chính cho I-20 và FAFSA cho công dân Mỹ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
  • First-Year Recruiting ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng cho first-year và xét theo hồ sơ, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: Apply by January 1; submit supporting materials by January 10.

  • Sister-State Agreements (in-state tuition)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chương trình Sister-State dành riêng cho công dân của một số nước/bang nước ngoài được hưởng học phí nội bang, nên mở cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, không loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
38,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–700
SATToán200800620–710
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Clemson Application, Coalition Application, Powered by Scoir or the Common Appli

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuối nộp đơn và đầy đủ hồ sơ cho kỳ Fall (nhập học tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng198ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên38,3%SV quốc tế35,8%
Nhận lời nhập học10,4%Trong khoá năm nhất1%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
61.517
Được nhận
23.586
38,3% số ứng viên
Nhập học
4.880
20,7% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ELEC 0001
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1030
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ELEC 0001
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1030
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
GBS 1000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2100
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1230, BIOL 1200
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1030, BIOL 1050
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1030, BIOL 1050, BIOL 1040, BIOL 1060
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1060
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1060, 1080
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 1010
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 1010, 1020
APChinese Language and Culture3+11 tín chỉ
CHIN 1010, 1020, 2010
APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
CHIN 1010, 1020, 2010, 2020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 1040
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPSC 1060
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPSC 1210
APDrawing3+3 tín chỉ
ELEC 0001
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1030
APDrawing5+3 tín chỉ
ART 1050
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1999
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1999, 1030
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1999
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1999, 1030
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENSP 2000
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1730
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FR 1010, 1020
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 1010, 1020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1010
APItalian Language and Culture3+11 tín chỉ
ITAL 1010, 1020, 2010
APItalian Language and Culture5+14 tín chỉ
ITAL 1010, 1020, 2010, 2020
APJapanese Language and Culture3+11 tín chỉ
JAPN 1010, 1020, 2010
APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
JAPN 1010, 1020, 2010, 2020
APLatin3+11 tín chỉ
LATN 1010, 1020, 2010
APLatin4+14 tín chỉ
LATN 1010, 1020, 2010, 2020
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2120
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2110
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 1420, 1430
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2070, 2090
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2080, 2100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2210, 2230
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1220,1240
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1030
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2010
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 0001
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 0001
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010, 1020
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010, 1020
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1010, 1020, 2010
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1010, 1020, 2010, 2020
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2300
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 1010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1010
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1010, 1020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1999

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.513 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.311 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
58 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1889
Số sinh viên
28.976
SV bậc đại học
23.300
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKClemson University
Bang South CarolinaClemson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,6%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu