English
USMỹHamilton
Colgate University

Đại học ColgateColgate University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Colgate: học phí quốc tế 76.828 USD/năm, tổng chi phí một năm 100.224 USD, tỉ lệ nhận 13,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 130.

Colgate đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã chứng minh của sinh viên quốc tế, cần nộp CSS Profile, nhưng xét tuyển là need-aware. Các trang không nêu thông tin về học bổng merit.

Điều kiện vào. Trường nhận 13,9% hồ sơ (2.871 trên 20.682). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 720–780, ACT 33–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 100.224 USD, chưa trừ học bổng. Theo Common Data Set 2024-2025, có 122 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua QuestBridge Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Colgate là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 76.828 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 100.224 USD.

Đại học Colgate có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Colgate đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã chứng minh của sinh viên quốc tế, cần nộp CSS Profile, nhưng xét tuyển là need-aware. Các trang không nêu thông tin về học bổng merit.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Colgate?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Colgate là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 13,9%.

Tổng chi phí / năm
100.224 USD≈ 2,61 tỷ ₫
học phí 76.828 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
13,9%
IELTStối thiểu
7
DET130
SV quốc tế
8,1%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1819
Số sinh viên
3.198
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hamilton
khoảng 1 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Syracuse
2.379 người
0,4% dân số1.527 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • gufta2024Vlog
  • gufta2024Vlog
  • Thao Mai2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
13 Oak Drive, Hamilton, NY 13346-1398
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
100.224 USD≈ 2,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế
76.828 USD≈ 2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 100% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí76.828 USD≈ 2 tỷ ₫
Phí bắt buộc462 USD≈ 12 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.128 USD≈ 29,4 triệu ₫
Các khoản kháci20.206 USD≈ 527 triệu ₫
Tổng chi phí một năm100.224 USD≈ 2,61 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
122
trên 257 SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào mô tả việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học cho sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói trường xét nhu cầu tài chính của mọi ứng viên, nhưng đoạn này chỉ nói "all applicants" mà không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang International Applicants nói sinh viên quốc tế muốn được xét aid phải nộp CSS Profile trước hạn nộp hồ sơ.

Học bổng của trường

Chưa trích được học bổng cụ thể từ trang chính thức.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
48%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 15/01Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 21/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 21/03Ngày báo kết quả hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
21%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
13,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.85

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800720–780
ACTtổng13633–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • PortfolioTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
QuestBridge Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp CSS Profile cho Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp video VIVA (ED)
    Khác+17 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp video VIVA (ED2)
    Khác+92 ngày
  7. Hạn nộp video VIVA (RD)
    Khác+92 ngày
  8. Hạn nộp hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn nộp hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  10. Hạn nộp CSS Profile cho Early Decision II và Regular Decision (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+99 ngày
  11. Hạn nộp điểm giữa năm học lớp 12
    Giấy tờ+123 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên13,9%Early Decision19,5%Từ danh sách chờ3,6%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
20.682
Được nhận
2.871
13,9% số ứng viên
Nhập học
825
28,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
2.447
Early Decision: nhận
47719,5%
Chờ: được mời
2.433
Chờ: chấp nhận chờ
1.338
Nhận từ danh sách chờ
483,6%

Quy đổi tín chỉ

  • Một số môn AP được chấp nhận quy đổi tín chỉ trước khi nhập học, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Một số môn IB được chấp nhận quy đổi tín chỉ trước khi nhập học, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Một số môn A-Levels được chấp nhận quy đổi tín chỉ trước khi nhập học, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 101
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC3+1 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 161 & 162
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 100
APChemistry5+2 tín chỉ
CHEM 101 and CHEM 102
APComputer Science A4+1 tín chỉ
COSC 101
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
COSC 100
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
GEOL 101
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 101 & 102
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 202
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
FREN 361
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GERM 202
APHuman Geography4+1 tín chỉ
GEOG 211
APLatin4+1 tín chỉ
LATN 122
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUSI 203
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 111
APPsychology5+1 tín chỉ
PSYC 109
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
SPAN 361
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
SPAN 202 (1 course credit), plus exemption from a concentration credit at the 350-level
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 105
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 103 & 104

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành

Kết quả đầu ra

2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.139 USD≈ 2,22 tỷ ₫
Học tiếp
23,1%
Tỉ lệ có thông tin
88,2%
Đi làm
74,1%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.949 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1819
Số sinh viên
3.198
SV bậc đại học
3.180
Sinh viên năm nhất
824
SV quốc tế
8,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColgate University
Bang New YorkHamilton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,2%
SV / giảng viên
8.8 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
257

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu