English
USMỹColorado Springs
Colorado College

Colorado College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Colorado College: học phí quốc tế 76.230 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 86.921 USD, tỉ lệ nhận 18,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Colorado College nếu nộp đơn ngay khi xin nhập học, kèm CSS Profile hoặc ISFAA, nhưng rất cạnh tranh. Các trang không xác nhận rõ merit aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 22,1% hồ sơ (1.949 trên 8.822). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–730, Toán 590–730, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 86.921 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 73 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 52.713 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Apply Coalition with Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Colorado College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 76.230 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 86.921 USD.

Colorado College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid của Colorado College nếu nộp đơn ngay khi xin nhập học, kèm CSS Profile hoặc ISFAA, nhưng rất cạnh tranh. Các trang không xác nhận rõ merit aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Colorado College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Colorado College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 18,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 86.921 USD≈ 2,27 tỷ ₫
học phí 76.230 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
6,9%
mọi ứng viên 22,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
5,1%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
2.039
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Colorado Springs
2.348 người
0,5% dân số1.122 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Colorado Springs
3.552 người
0,5% dân số1.567 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Colorado College2023Kênh của trường
  • Colorado College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
14. E Cache La Poudre St., Colorado Springs, CO 80903
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 86.921 USD≈ 2,27 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
76.230 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 100% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Mức này áp dụng cho sinh viên học toàn thời gian 3 hoặc 4 Blocks và đã gồm Activity Fee.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
73
trên 101 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
52.713 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói merit được xét tự động cùng hồ sơ, không cần đơn riêng. Tuy nhiên trang này không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế nên chưa thể khẳng định.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Chỉ có cảnh báo nhóm xin aid rất cạnh tranh, nên chưa thể kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile hoặc mẫu ISFAA riêng của trường. Riêng học sinh UWC bắt buộc dùng CSS Profile.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)2Tài năng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-based institutional financial aid (international applicants)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies by family contribution; typically includes up to $2,100 institutional work-study

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ người nộp đơn need-based aid sẽ nhận được gói hỗ trợ, nên đáp ứng điều kiện.

    Hạn: Apply at time of admission application (ED I/EA Nov 1; ED II/RA Jan 15)

  • Athletic scholarships (NCAA Division I women's soccer and men's ice hockey)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu hai môn có học bổng thể thao, không nói về sinh viên quốc tế.

  • Barnes ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang tổng quan chỉ liệt kê học bổng này, không nêu điều kiện quốc tịch.

  • El Pomar ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang tổng quan chỉ liệt kê học bổng này, không nêu điều kiện quốc tịch.

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói người nộp mạnh được xét tự động, không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • National Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu National Merit có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: by their published deadline

  • WES ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang tổng quan chỉ liệt kê học bổng này, không nêu điều kiện quốc tịch.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
72%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 52.713 USD Gia đình trả 34.208 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
  • CSS Profile
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
22,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–730
SATToán200800590–730
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Apply Coalition with Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Action (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn trả lời/đặt cọc của Early Action và Regular Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn trả lời của ứng viên Early Action và Regular Action (EA)
    Khác+198 ngày
  7. Hạn phản hồi nhận học cho diện Regular Action (RD)
    Khác+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tôn giáoCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên22,1%SV quốc tế6,9%Early Decision35,6%Từ danh sách chờ22,2%
Nhận lời nhập học23,2%Trong khoá năm nhất7,5%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
8.822
Được nhận
1.949
22,1% số ứng viên
Nhập học
510
26,2% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
764
Early Decision: nhận
27235,6%
Chờ: được mời
400
Chờ: chấp nhận chờ
90
Nhận từ danh sách chờ
2022,2%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History5+1 tín chỉ
AH112
APBiology4+1 tín chỉ
APBiology5+1 tín chỉ
APCalculus AB1+
APCalculus AB3+1 tín chỉ
MA129
APCalculus BC1+
APCalculus BC3+1 tín chỉ
Placement into MA129 (Calculus 2)
APCalculus BC5+2 tín chỉ
Placement into MA201, MA204, MA220, or MA251
APChemistry4+1 tín chỉ
CHI07
APChemistry5+2 tín chỉ
CH107, CH108
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A3+1 tín chỉ
Credit for CP115; Placement into CP116
APComputer Science A4+2 tín chỉ
Credit for CP115 and CP122; Placement into CP116 and CP222. No credit given if student chooses to take CP122
APComputer Science Principles3+1 tín chỉ
Credit for CP115; Placement into CP116
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
EV120
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
Placement into 305
APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
Placement into 306
APGerman Language and Culture3+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+2 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
SW102
APItalian Language and Culture1+
Regardless of score, placement test is strongly advised by department to determine placement into 201 or 305.
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
Placement into 305
APItalian Language and Culture5+2 tín chỉ
Placement into 306
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin3+1 tín chỉ
Placement into CL311
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
EC102
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
EC101
APPhysics 14+1 tín chỉ
PC141, Placement into PC142
APPhysics 24+1 tín chỉ
PC142
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PC241
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
PC242
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics5+1 tín chỉ
PC241
APPsychology4+1 tín chỉ
PY100
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
Placement into 305
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
Placement into 305
APStatistics4+1 tín chỉ
MA117
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.222 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.611 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
188 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1874
Số sinh viên
2.039
SV bậc đại học
2.014
SV quốc tế
5,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColorado College
Bang ColoradoColorado Springs, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,2%
SV / giảng viên
8 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
101

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu