English
USMỹNew York
Columbia University in the City of New York

Columbia University in the City of New York

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Columbia University in the City of New York: học phí quốc tế 72.800 USD/năm, tổng chi phí một năm 99.774 USD, tỉ lệ nhận 4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, Duolingo 135.

Columbia có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế, nộp qua CSS Profile, nhưng xét tuyển theo kiểu need-aware chứ không need-blind. Các trang không nói gì về merit scholarship của trường.

Điều kiện vào. Trường nhận 4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5 hoặc Duolingo từ 135.

Chi phí một năm. Một năm hết 99.774 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Columbia University in the City of New York là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 99.774 USD.

Columbia University in the City of New York có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Columbia có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế, nộp qua CSS Profile, nhưng xét tuyển theo kiểu need-aware chứ không need-blind. Các trang không nói gì về merit scholarship của trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Columbia University in the City of New York?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, Duolingo 135.

Tỉ lệ nhận của Columbia University in the City of New York là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 4%.

Tổng chi phí / năm
99.774 USD≈ 2,6 tỷ ₫
học phí 72.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
4%
IELTStối thiểu
7,5
DET135
SV quốc tế
19,7%
bậc đại học
Ngành
67 ngành
37 ngành STEM
Thành lập
1754
Số sinh viên
34.982
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • claire bui2023Vlog
  • Thao Vu2023Dạo khuôn viên
  • JunZhe Koh2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
West 116 St and Broadway, New York, NY 10027
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
99.774 USD≈ 2,6 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.800 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 97% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.800 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Phí bắt buộc4.160 USD≈ 108 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.844 USD≈ 48,1 triệu ₫
Các khoản kháci19.650 USD≈ 512 triệu ₫
Tổng chi phí một năm99.774 USD≈ 2,6 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường need-blind với công dân Mỹ và nhóm đủ điều kiện, còn sinh viên quốc tế xin aid được xét theo quy trình need-aware, tức là khả năng chi trả có thể ảnh hưởng quyết định.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang Applying for Aid liệt kê CSS Profile và giấy tờ thu nhập của phụ huynh (qua IDOC) trong mục dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế xin aid cần nộp CSS Profile.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2
  • Columbia GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Start-up grantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất từ gia đình thu nhập thấp, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
DETDuolingo10160≥ 135

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology5+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
APCalculus BC4+3 tín chỉ
APCalculus BC5+6 tín chỉ
APChemistry4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS UN1201
APComputer Science A4+3 tín chỉ
COMS W1004
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
APEuropean History5+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+
APLatin5+3 tín chỉ
APMacroeconomics5+4 tín chỉ
ECON UN1105
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON UN1105
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology5+
PSYC UN1001
APSpanish Language and Culture4+
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
APStatistics5+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+4 tín chỉ
POLS UN1201
APUnited States History5+3 tín chỉ

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

67 ngành37 STEM
Anthropology
Thu nhập 83.493Nợ 32.250
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 66.914*
Area Studies
Thu nhập 96.884Nợ 21.636
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biology, General
STEMThu nhập 53.698Nợ 20.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 98.158*
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 108.246
Computer Engineering
STEMThu nhập 194.365
Computer Science
STEMThu nhập 188.265Nợ 19.594
Economics
STEMThu nhập 137.710Nợ 25.000
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 59.396Nợ 25.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*Nợ 27.000
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.190*Nợ 21.065
History
Thu nhập 98.079Nợ 21.500
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.442*
Materials Sciences
STEMThu nhập 94.684*
Mathematics
STEMThu nhập 117.252
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 111.491Nợ 10.057
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 70.244Nợ 24.812
Operations Research
STEMThu nhập 167.572
Philosophy
Thu nhập 56.885Nợ 20.937
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 100.245Nợ 21.500
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 86.946Nợ 19.347
Social Sciences, Other
Thu nhập 65.085Nợ 25.000
Sociology
Thu nhập 101.536Nợ 27.000
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Sustainability Studies
STEMThu nhập 85.545Nợ 18.070
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 62.532*
Visual and Performing Arts, Other
Thu nhập 46.535Nợ 26.985

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
102.491 USD≈ 2,67 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
88.535 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1754
Số cơ sở
4
Số sinh viên
34.982
SV bậc đại học
8.973
SV quốc tế
19,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKColumbia University in the City of New York
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%
Tốt nghiệp sau 6 năm
96,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu